/
- Nhập thành phố, quốc gia hoặc múi giờ như “CET” hay “Tokyo”.
Giờ địa phương hiện tại ở Kassala, Sudan
Africa/Khartoum
Nhật ký quan sát
Kassala, dưới góc quan sát
- 01Múi giờ
Giờ Trung Phi
CAT · UTC+2 · IANA
Africa/Khartoum- 02Giờ mùa hè
Sudan không áp dụng giờ mùa hè.
Đồng hồ giữ nguyên CAT (UTC+2) quanh năm. tzdata 2026e không có lịch thay đổi nào.
- 03Mặt trời hôm nay
- Mặt trời mọc05:26Mặt trời lặn17:14Độ dài ban ngày11 giờ 49 phútGiữa trưa mặt trời11:20
Mặt TrăngTrăng lưỡi liềm đầu tháng, sáng 14%
Giờ vàng05:13–05:55 · 16:46–17:28
- 04Giờ làm việc
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương; cuối tuần ở Sudan là Thứ Sáu và Thứ Bảy.
- 05Thời điểm tốt nhất để gọi
- 06Các múi giờ ở Sudan
Sudan dùng một múi giờ duy nhất: Africa/Khartoum.
- 08Tọa độ
15.46° N, 36.39° E
Chênh lệch
Kassala và thế giới
| Thành phố | Giờ địa phương | Chênh lệch so với KassalaChênh lệch |
|---|---|---|
| −1 giờ | ||
| −6 giờ | ||
| −9 giờ | ||
| −7 giờ | ||
| −5 giờ | ||
| Cùng giờ | ||
| +2 giờ | ||
| +3 giờ 30 phút | ||
| +6 giờ | ||
| +6 giờ | ||
| +7 giờ |
Câu hỏi
Câu hỏi về Kassala
Kassala thuộc múi giờ nào?
Kassala dùng Giờ Trung Phi (CAT), UTC+2. Mã múi giờ IANA của thành phố là Africa/Khartoum.
Sudan có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Sudan không áp dụng giờ mùa hè: đồng hồ giữ nguyên Giờ Trung Phi (UTC+2) quanh năm.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kassala?
Hôm nay ở Kassala, mặt trời mọc lúc 05:26 và lặn lúc 17:14, cho 11 giờ 49 phút ánh sáng ban ngày.