Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Chuyển giờ · IANA tzdata 2026e

Giờ mùa hè trên toàn thế giới

Các lần chuyển giờ trong 12 tháng tới ở mọi múi giờ: 39 thời điểm, tại 68 quốc gia và vùng lãnh thổ, được tính từ Cơ sở dữ liệu múi giờ IANA.

Tin tức · 2026

Những gì đã thay đổi trong năm 2026

Quy tắc

Cách các quy tắc hoạt động

Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và các nước lân cận

Đồng hồ chỉnh tiến một giờ vào Chủ Nhật cuối cùng của tháng 3 và chỉnh lùi vào Chủ Nhật cuối cùng của tháng 10, đều lúc 01:00 UTC, nên cả châu lục chuyển giờ cùng một thời điểm: 02:00 → 03:00 ở Paris, 01:00 → 02:00 ở London, 03:00 → 04:00 ở Bucharest.

Ngày

29 tháng 3, 2026 · 25 tháng 10, 2026 · 28 tháng 3, 2027 · 31 tháng 10, 2027

Hoa Kỳ và Canada

Đồng hồ chỉnh tiến vào Chủ Nhật thứ hai của tháng 3 và chỉnh lùi vào Chủ Nhật đầu tiên của tháng 11, lúc 02:00 giờ địa phương, nên mỗi múi giờ chuyển sau múi giờ phía đông của nó một giờ. Hawaii, phần lớn Arizona và Puerto Rico không bao giờ chuyển giờ; từ tháng 11 năm 2026, British Columbia, Alberta, Lãnh thổ Tây Bắc và Manitoba cũng vậy.

Ngày

8 tháng 3, 2026 · 1 tháng 11, 2026 · 14 tháng 3, 2027 · 7 tháng 11, 2027

Nam bán cầu

Các mùa đảo ngược: đông nam nước Úc và New Zealand chỉnh tiến vào cuối tháng 9 hoặc đầu tháng 10 và chỉnh lùi vào tháng 4. Chile tự quy định ngày riêng; Paraguay giữ UTC−3 quanh năm từ tháng 10 năm 2024.

12 tháng tới

Mọi lần chuyển giờ trên thế giới

tháng 10 năm 2026

  1. Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026

    23 thg 10, 23:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Gaza, Al Khalil, Nablus, Ramallah

    Lãnh thổ Palestine

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • Asia/GazaThứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EEST → EET)
    • Asia/HebronThứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EEST → EET)
  2. Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026

    24 thg 10, 21:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Beirut, Trablous, Saida

    Li-băng

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Asia/BeirutChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 23:00 (EEST → EET)
  3. Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026

    24 thg 10, 23:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Tel Aviv-Yafo, Jerusalem, Haifa, Beer Sheva

    Israel

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Asia/JerusalemChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (IDT → IST)
  4. Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026

    25 thg 10, 01:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    London, Paris, Barcelona, Berlin, Madrid, Kyiv, Milan, Viên

    Vương quốc AnhPhápTây Ban NhaĐứcUkrainaItalyÁoHy LạpRomaniaBa LanHungaryBồ Đào NhaBỉThụy Điển+37 nữa

    37 múi giờ, giờ địa phương
    • Europe/LondonChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (BST → GMT)
    • Europe/ParisChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/MadridChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/BerlinChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/KyivChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/RomeChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/ViennaChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/AthensChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/BucharestChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/WarsawChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/BudapestChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/LisbonChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (WEST → WET)
    • Europe/BrusselsChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/BelgradeChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/SofiaChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/DublinChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (IST → GMT)
    • Europe/HelsinkiChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/ZurichChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/RigaChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/ChisinauChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/TiraneChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/PragueChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/VilniusChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/TallinnChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Atlantic/CanaryChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (WEST → WET)
    • Asia/NicosiaChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • Europe/MaltaChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Atlantic/MadeiraChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (WEST → WET)
    • Africa/CeutaChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Europe/GibraltarChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Atlantic/AzoresChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 00:00 (UTC → UTC−1)
    • Europe/AndorraChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET)
    • Asia/FamagustaChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 04:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 03:00 (EEST → EET)
    • America/NuukChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 23:00 (UTC−1 → UTC−2)
    • Atlantic/FaroeChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (WEST → WET)
    • America/ScoresbysundChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 23:00 (UTC−1 → UTC−2)
    • Antarctica/TrollChủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 2 giờ thành 01:00 (UTC+2 → UTC)
  5. Thứ Sáu, 30 tháng 10, 2026

    29 thg 10, 21:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Cairo, Alexandria, El Giza, Bur Said, Luxor, El Mansura, Suez, Ismailia

    Ai Cập

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Africa/CairoThứ Sáu, 30 tháng 10, 2026 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 23:00 (EEST → EET)

tháng 11 năm 2026

  1. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 04:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Saint Pierre và Miquelon

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • America/MiquelonChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (UTC−2 → UTC−3)
  2. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 04:30 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Canada

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • America/St_JohnsChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (NDT → NST)
  3. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 05:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    La Habana, Santiago de Cuba, Camaguey, Holguin, Halifax, Guantanamo, Santa Clara, Las Tunas

    CubaCanadaBermudaGreenland

    7 múi giờ, giờ địa phương
    • America/HavanaChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 00:00 (CDT → CST)
    • America/HalifaxChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (ADT → AST)
    • America/MonctonChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (ADT → AST)
    • America/Glace_BayChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (ADT → AST)
    • Atlantic/BermudaChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (ADT → AST)
    • America/Goose_BayChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (ADT → AST)
    • America/ThuleChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (ADT → AST)
  4. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 06:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    New York, Toronto, Philadelphia, Montréal, Miami, Boston, Detroit, Atlanta

    Hoa KỳCanadaHaitiBahamasQuần đảo Turks và Caicos

    14 múi giờ, giờ địa phương
    • America/New_YorkChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/TorontoChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/DetroitChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Port-au-PrinceChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Indiana/IndianapolisChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Kentucky/LouisvilleChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/IqaluitChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Grand_TurkChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Indiana/MarengoChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Indiana/PetersburgChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Indiana/VevayChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Indiana/VincennesChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Indiana/WinamacChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
    • America/Kentucky/MonticelloChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST)
  5. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 07:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Chicago, Houston, Dallas, Minneapolis, San Antonio, Ciudad Juárez, St. Louis, Fort Worth

    Hoa KỳMexicoCanada

    11 múi giờ, giờ địa phương
    • America/ChicagoChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/OjinagaChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/MatamorosChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/MenomineeChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/Rankin_InletChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/ResoluteChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/Indiana/KnoxChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/Indiana/Tell_CityChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/North_Dakota/BeulahChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/North_Dakota/CenterChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
    • America/North_Dakota/New_SalemChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (CDT → CST)
  6. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 08:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Denver, Albuquerque, El Paso, Salt Lake City, Aurora, Colorado Springs, Boise, Provo

    Hoa KỳCanadaMexico

    4 múi giờ, giờ địa phương
    • America/DenverChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (MDT → MST)
    • America/BoiseChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (MDT → MST)
    • America/Cambridge_BayChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (MDT → MST)
    • America/Ciudad_JuarezChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (MDT → MST)
  7. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 09:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Los Angeles, San Francisco, San Diego, Seattle, Irvine, Tijuana, San Jose, Long Beach

    Hoa KỳMexico

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • America/Los_AngelesChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (PDT → PST)
    • America/TijuanaChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (PDT → PST)
  8. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 10:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Anchorage

    Hoa Kỳ

    6 múi giờ, giờ địa phương
    • America/AnchorageChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (AKDT → AKST)
    • America/JuneauChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (AKDT → AKST)
    • America/SitkaChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (AKDT → AKST)
    • America/NomeChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (AKDT → AKST)
    • America/YakutatChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (AKDT → AKST)
    • America/MetlakatlaChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (AKDT → AKST)
  9. Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026

    1 thg 11, 11:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Hoa Kỳ

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • America/AdakChủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (HDT → HST)

tháng 3 năm 2027

  1. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 05:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    La Habana, Santiago de Cuba, Camaguey, Holguin, Guantanamo, Santa Clara, Las Tunas, Bayamo

    CubaSaint Pierre và Miquelon

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • America/HavanaChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 01:00 (CST → CDT)
    • America/MiquelonChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (UTC−3 → UTC−2)
  2. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 05:30 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Canada

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • America/St_JohnsChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (NST → NDT)
  3. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 06:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Halifax, Hamilton

    CanadaBermudaGreenland

    6 múi giờ, giờ địa phương
    • America/HalifaxChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AST → ADT)
    • America/MonctonChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AST → ADT)
    • America/Glace_BayChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AST → ADT)
    • Atlantic/BermudaChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AST → ADT)
    • America/Goose_BayChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AST → ADT)
    • America/ThuleChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AST → ADT)
  4. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 07:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    New York, Toronto, Philadelphia, Montréal, Miami, Boston, Detroit, Atlanta

    Hoa KỳCanadaHaitiBahamasQuần đảo Turks và Caicos

    14 múi giờ, giờ địa phương
    • America/New_YorkChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/TorontoChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/DetroitChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Port-au-PrinceChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Indiana/IndianapolisChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Kentucky/LouisvilleChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/IqaluitChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Grand_TurkChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Indiana/MarengoChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Indiana/PetersburgChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Indiana/VevayChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Indiana/VincennesChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Indiana/WinamacChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
    • America/Kentucky/MonticelloChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT)
  5. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 08:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Chicago, Houston, Dallas, Minneapolis, San Antonio, Ciudad Juárez, St. Louis, Fort Worth

    Hoa KỳMexicoCanada

    11 múi giờ, giờ địa phương
    • America/ChicagoChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/OjinagaChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/MatamorosChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/MenomineeChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/Rankin_InletChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/ResoluteChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/Indiana/KnoxChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/Indiana/Tell_CityChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/North_Dakota/BeulahChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/North_Dakota/CenterChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
    • America/North_Dakota/New_SalemChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CST → CDT)
  6. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 09:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Denver, Albuquerque, El Paso, Salt Lake City, Aurora, Colorado Springs, Boise, Provo

    Hoa KỳCanadaMexico

    4 múi giờ, giờ địa phương
    • America/DenverChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (MST → MDT)
    • America/BoiseChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (MST → MDT)
    • America/Cambridge_BayChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (MST → MDT)
    • America/Ciudad_JuarezChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (MST → MDT)
  7. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 10:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Los Angeles, San Francisco, San Diego, Seattle, Irvine, Tijuana, San Jose, Long Beach

    Hoa KỳMexico

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • America/Los_AngelesChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (PST → PDT)
    • America/TijuanaChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (PST → PDT)
  8. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 11:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Anchorage

    Hoa Kỳ

    6 múi giờ, giờ địa phương
    • America/AnchorageChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AKST → AKDT)
    • America/JuneauChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AKST → AKDT)
    • America/SitkaChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AKST → AKDT)
    • America/NomeChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AKST → AKDT)
    • America/YakutatChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AKST → AKDT)
    • America/MetlakatlaChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AKST → AKDT)
  9. Chủ Nhật, 14 tháng 3, 2027

    14 thg 3, 12:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Hoa Kỳ

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • America/AdakChủ Nhật, 14 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (HST → HDT)
  10. Thứ Sáu, 26 tháng 3, 2027

    26 thg 3, 00:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Tel Aviv-Yafo, Jerusalem, Haifa, Beer Sheva

    Israel

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Asia/JerusalemThứ Sáu, 26 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (IST → IDT)
  11. Thứ Bảy, 27 tháng 3, 2027

    27 thg 3, 00:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Gaza, Al Khalil, Nablus, Ramallah

    Lãnh thổ Palestine

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • Asia/GazaThứ Bảy, 27 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EET → EEST)
    • Asia/HebronThứ Bảy, 27 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EET → EEST)
  12. Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2027

    27 thg 3, 22:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Beirut, Trablous, Saida

    Li-băng

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Asia/BeirutChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 01:00 (EET → EEST)
  13. Chủ Nhật, 28 tháng 3, 2027

    28 thg 3, 01:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    London, Paris, Barcelona, Berlin, Madrid, Kyiv, Milan, Viên

    Vương quốc AnhPhápTây Ban NhaĐứcUkrainaItalyÁoHy LạpRomaniaBa LanHungaryBồ Đào NhaBỉThụy Điển+37 nữa

    37 múi giờ, giờ địa phương
    • Europe/LondonChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 02:00 (GMT → BST)
    • Europe/ParisChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/MadridChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/BerlinChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/KyivChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/RomeChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/ViennaChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/AthensChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/BucharestChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/WarsawChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/BudapestChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/LisbonChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 02:00 (WET → WEST)
    • Europe/BrusselsChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/BelgradeChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/SofiaChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/DublinChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 02:00 (GMT → IST)
    • Europe/HelsinkiChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/ZurichChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/RigaChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/ChisinauChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/TiraneChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/PragueChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/VilniusChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/TallinnChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Atlantic/CanaryChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 02:00 (WET → WEST)
    • Asia/NicosiaChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • Europe/MaltaChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Atlantic/MadeiraChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 02:00 (WET → WEST)
    • Africa/CeutaChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Europe/GibraltarChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Atlantic/AzoresChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 01:00 (UTC−1 → UTC)
    • Europe/AndorraChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST)
    • Asia/FamagustaChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 04:00 (EET → EEST)
    • America/NuukThứ Bảy, 27 tháng 3, 2027 lúc 23:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 00:00 (UTC−2 → UTC−1)
    • Atlantic/FaroeChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 02:00 (WET → WEST)
    • America/ScoresbysundThứ Bảy, 27 tháng 3, 2027 lúc 23:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 00:00 (UTC−2 → UTC−1)
    • Antarctica/TrollChủ Nhật, 28 tháng 3, 2027 lúc 01:00: đồng hồ chỉnh tiến 2 giờ thành 03:00 (UTC → UTC+2)

tháng 4 năm 2027

  1. Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027

    3 thg 4, 14:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Auckland, Manukau, Wellington, Christchurch, Takapuna

    New ZealandNam Cực

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • Pacific/AucklandChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (NZDT → NZST)
    • Pacific/ChathamChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:45: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:45 (UTC+13:45 → UTC+12:45)
  2. Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027

    3 thg 4, 15:00 UTC

    −30 phútĐồng hồ chỉnh lùi 30 phút

    ÚcĐảo Norfolk

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • Australia/Lord_HoweChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 30 phút thành 01:30 (UTC+11 → UTC+10:30)
    • Pacific/NorfolkChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (UTC+12 → UTC+11)
  3. Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027

    3 thg 4, 16:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Sydney, Melbourne, Newcastle, Canberra, Cranbourne, Wollongong

    Úc

    4 múi giờ, giờ địa phương
    • Australia/SydneyChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (AEDT → AEST)
    • Australia/MelbourneChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (AEDT → AEST)
    • Australia/HobartChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (AEDT → AEST)
    • Antarctica/MacquarieChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (AEDT → AEST)
  4. Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027

    3 thg 4, 16:30 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Adelaide

    Úc

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • Australia/AdelaideChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (ACDT → ACST)
    • Australia/Broken_HillChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (ACDT → ACST)
  5. Chủ Nhật, 4 tháng 4, 2027

    4 thg 4, 03:00 UTC

    −1 giờĐồng hồ chỉnh lùi 1 giờ

    Santiago, Concepcion, Valparaiso, Vina del Mar, Antofagasta, Talcahuano, Temuco, San Bernardo

    Chile

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • America/SantiagoChủ Nhật, 4 tháng 4, 2027 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 23:00 (UTC−3 → UTC−4)
    • Pacific/EasterThứ Bảy, 3 tháng 4, 2027 lúc 22:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 21:00 (UTC−5 → UTC−6)
  6. Thứ Sáu, 30 tháng 4, 2027

    29 thg 4, 22:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Cairo, Alexandria, El Giza, Bur Said, Luxor, El Mansura, Suez, Ismailia

    Ai Cập

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Africa/CairoThứ Sáu, 30 tháng 4, 2027 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 01:00 (EET → EEST)

tháng 9 năm 2027

  1. Chủ Nhật, 5 tháng 9, 2027

    5 thg 9, 04:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Santiago, Concepcion, Valparaiso, Vina del Mar, Antofagasta, Talcahuano, Temuco, San Bernardo

    Chile

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • America/SantiagoChủ Nhật, 5 tháng 9, 2027 lúc 00:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 01:00 (UTC−4 → UTC−3)
    • Pacific/EasterThứ Bảy, 4 tháng 9, 2027 lúc 22:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 23:00 (UTC−6 → UTC−5)
  2. Chủ Nhật, 26 tháng 9, 2027

    25 thg 9, 14:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Auckland, Manukau, Wellington, Christchurch, Takapuna

    New ZealandNam Cực

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • Pacific/AucklandChủ Nhật, 26 tháng 9, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (NZST → NZDT)
    • Pacific/ChathamChủ Nhật, 26 tháng 9, 2027 lúc 02:45: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:45 (UTC+12:45 → UTC+13:45)

tháng 10 năm 2027

  1. Chủ Nhật, 3 tháng 10, 2027

    2 thg 10, 15:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Đảo Norfolk

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Pacific/NorfolkChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (UTC+11 → UTC+12)
  2. Chủ Nhật, 3 tháng 10, 2027

    2 thg 10, 15:30 UTC

    +30 phútĐồng hồ chỉnh tiến 30 phút

    Úc

    1 múi giờ, giờ địa phương
    • Australia/Lord_HoweChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 30 phút thành 02:30 (UTC+10:30 → UTC+11)
  3. Chủ Nhật, 3 tháng 10, 2027

    2 thg 10, 16:00 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Sydney, Melbourne, Newcastle, Canberra, Cranbourne, Wollongong

    Úc

    4 múi giờ, giờ địa phương
    • Australia/SydneyChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AEST → AEDT)
    • Australia/MelbourneChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AEST → AEDT)
    • Australia/HobartChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AEST → AEDT)
    • Antarctica/MacquarieChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (AEST → AEDT)
  4. Chủ Nhật, 3 tháng 10, 2027

    2 thg 10, 16:30 UTC

    +1 giờĐồng hồ chỉnh tiến 1 giờ

    Adelaide

    Úc

    2 múi giờ, giờ địa phương
    • Australia/AdelaideChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (ACST → ACDT)
    • Australia/Broken_HillChủ Nhật, 3 tháng 10, 2027 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (ACST → ACDT)

Được tính từ IANA tzdata 2026e cho toàn bộ 312 múi giờ mà các quốc gia sử dụng. Ngày giờ là giờ địa phương, trừ khi có ghi UTC.

Câu hỏi

Câu hỏi về chuyển giờ

Lần chuyển giờ tiếp theo là khi nào?

Lần chuyển giờ tiếp theo ở bất kỳ đâu là tại Gaza: Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EEST → EET). Vào thời điểm đó, 2 múi giờ chuyển giờ.

Khi nào châu Âu chuyển giờ?

Vào Chủ Nhật cuối cùng của tháng 3 (chỉnh tiến) và Chủ Nhật cuối cùng của tháng 10 (chỉnh lùi), lúc 01:00 UTC. Năm nay và năm sau: 29 tháng 3, 2026 · 25 tháng 10, 2026 · 28 tháng 3, 2027 · 31 tháng 10, 2027.

Khi nào Hoa Kỳ chuyển giờ?

Vào Chủ Nhật thứ hai của tháng 3 (chỉnh tiến) và Chủ Nhật đầu tiên của tháng 11 (chỉnh lùi), lúc 02:00 giờ địa phương. Năm nay và năm sau: 8 tháng 3, 2026 · 1 tháng 11, 2026 · 14 tháng 3, 2027 · 7 tháng 11, 2027.

Có bao nhiêu quốc gia chuyển giờ?

Trong 12 tháng tới, 68 quốc gia và vùng lãnh thổ có ít nhất một lần chuyển giờ, trên 101 múi giờ IANA. Phần lớn thế giới, gồm gần như toàn bộ châu Á và châu Phi, giữ nguyên một giờ quanh năm.