Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Libya năm 2026

Libya có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: يوم التحرير (Liberation Day), Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026còn 8 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Libya năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
17 thg 2Thứ 3ثورة 17 فبرايرAnniversary of the February 17 Revolution240 ngày trước
20 thg 3Thứ 6Cuối tuầnعيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)209 ngày trước
21 thg 3Thứ 7Cuối tuầnعيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)208 ngày trước
22 thg 3CNعيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)207 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Cuối tuầnعيد العمالLabor Day167 ngày trước
26 thg 5Thứ 3يوم عرفة (تقديري)Day of Arafah (estimated)142 ngày trước
27 thg 5Thứ 4عيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)141 ngày trước
28 thg 5Thứ 5عيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)140 ngày trước
29 thg 5Thứ 6Cuối tuầnعيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)139 ngày trước
16 thg 6Thứ 3عيد رأس السنة الهجرية (تقديري)Islamic New Year Day (estimated)121 ngày trước
14 thg 8Thứ 6Cuối tuầnيوم وطني للإصحاح البيئيNational Environmental Sanitation Day62 ngày trước
25 thg 8Thứ 3ذكرى المولد النبوي الشريف (تقديري)Prophet's Birthday (estimated)51 ngày trước
16 thg 9Thứ 4يوم الشهيدMartyrs' Day29 ngày trước
23 thg 10Thứ 6Cuối tuầnيوم التحريرLiberation Daycòn 8 ngày
24 thg 12Thứ 5عيد الاستقلالIndependence Daycòn 70 ngày

Tổng quan

Libya năm 2026

01Ngày lễ

15 ngày

9 ngày vào ngày làm việc, 6 ngày vào cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

3 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

يوم التحرير (Liberation Day)

Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026 · còn 8 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3

    3 ngày nghỉEid al-Fitr (estimated)

  • Thứ 3, 26 thg 5 – Thứ 7, 30 thg 5

    5 ngày nghỉDay of Arafah (estimated) · Eid al-Adha (estimated)

  • Thứ 5, 24 thg 12 – Thứ 7, 26 thg 12

    3 ngày nghỉIndependence Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 13 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Tripoli.

Câu hỏi

Điều nên biết

Libya có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Libya có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Libya là khi nào?

يوم التحرير (Liberation Day), vào Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026.

Libya có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

3: Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3 (Eid al-Fitr (estimated)); Thứ 3, 26 thg 5 – Thứ 7, 30 thg 5 (Day of Arafah (estimated), Eid al-Adha (estimated)); Thứ 5, 24 thg 12 – Thứ 7, 26 thg 12 (Independence Day).

Những ngày lễ nào ở Libya rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

عيد الفطر (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Sáu, 20 tháng 3, 2026; عيد الفطر (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Bảy, 21 tháng 3, 2026; عيد العمال (Labor Day), Thứ Sáu, 1 tháng 5, 2026; عيد الأضحى (تقديري) (Eid al-Adha (estimated)), Thứ Sáu, 29 tháng 5, 2026; يوم وطني للإصحاح البيئي (National Environmental Sanitation Day), Thứ Sáu, 14 tháng 8, 2026; يوم التحرير (Liberation Day), Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026.