Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ

Ngày lễ trên khắp thế giới

Các ngày lễ quốc gia hôm nay và trong hai tuần tới, cùng lịch của 244 quốc gia với các kỳ nghỉ cuối tuần dài và số ngày còn lại đến mỗi ngày lễ.

Hôm nay, theo giờ địa phương

Ngày lễ hôm nay

2 quốc gia có ngày lễ quốc gia hôm nay, tính theo ngày tại thủ đô của mỗi nước.

Sắp tới

14 ngày tới

Thứ Tư, 14 tháng 10, 2026

  • Georgiaმცხეთობის (Holiday of Svetitskhovloba, Robe of Jesus)
  • TanzaniaKumbukumbu ya Mwalimu Nyerere na Kilele cha mbio za Mwenge (The Mwalimu Nyerere Day and Climax of the Uhuru Torch Race)
  • Yemenثورة 14 أكتوبر المجيدة (Liberation Day)

Thứ Năm, 15 tháng 10, 2026

  • Campuchiaទិវាប្រារព្ឋពិធីគោរពព្រះវិញ្ញាណក្ខន្ឋ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះ នរោត្តម សីហនុ ព្រះមហាវីរក្សត្រ ព្រះវររាជបិតាឯករាជ្យ បូរណភាពទឹកដី និងឯកភាពជាតិខ្មែរ ព្រះបរមរតនកោដ្ឋ (HM King Norodom Sihanouk Mourning Day)
  • MalawiMother's Day
  • Tunisiaعيد الجلاء (Evacuation Day)

Thứ Bảy, 17 tháng 10, 2026

  • BoliviaDía de la Dignidad Nacional (National Dignity Day)
  • HaitiMort de Dessalines (Death of Dessalines)

Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2026

Thứ Hai, 19 tháng 10, 2026

Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026

Thứ Tư, 21 tháng 10, 2026

  • Bhutanལྷོ་མཚམས་ད་སའིན་ངལ་གསོ། (Dassain)
  • BurundiCommémoration de l'Assassinat du Président Melchior Ndadaye (Commemoration of the Assassination of President Melchior Ndadaye)
  • Nepalएकादशी (दशैं) (Ekadashi (Dashain))

Thứ Năm, 22 tháng 10, 2026

  • Nepalदुवादशी (दशैं) (Duwadashi (Dashain))

Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026

  • Bắc MacedoniaДен на македонската револуционерна борба (Macedonian Revolutionary Struggle Day)
  • HungaryNemzeti ünnep (National Day)
  • Libyaيوم التحرير (Liberation Day)
  • MicronesiaUnited Nations Day (observed)
  • PalauUnited Nations Day (observed)
  • Thái Lanวันปิยมหาราช (HM King Chulalongkorn Memorial Day)

Thứ Bảy, 24 tháng 10, 2026

Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026

  • Đài Loan臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日 (Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day)
  • GrenadaThanksgiving Day
  • KazakhstanҚазақстан Республикасы күні (Republic Day)
  • Myanmar (Miến Điện)သီတင်းကျွတ်ပိတ်ရက်များ (Thadingyut Holidays)
  • Sri Lankaවප් පුර පසළොස්වක පෝය දිනය (Vap Full Moon Poya Day)

Thứ Hai, 26 tháng 10, 2026

  • ÁoNationalfeiertag (National Day)
  • Đài Loan臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日(補假) (Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day (observed))
  • GrenadaThanksgiving Day (observed)
  • IrelandOctober Bank Holiday
  • KazakhstanҚазақстан Республикасы күні (қайта белгіленген демалыс) (Republic Day (observed))
  • Myanmar (Miến Điện)သီတင်းကျွတ်ပိတ်ရက်များ (Thadingyut Holidays)
  • NauruAngam Day
  • New ZealandLabour Day
  • NiuePeniamina Gospel Day
  • Quần đảo CookCook Islands Gospel Day

Thứ Ba, 27 tháng 10, 2026

244 quốc gia

Lịch ngày lễ theo quốc gia

Ngày: python-holidays 0.106 (mã nguồn mở, giấy phép MIT), bảng được tạo ngày 13 tháng 10, 2026. Tên giữ nguyên như nguồn cung cấp, không bao giờ dịch máy. python-holidays trên GitHub

Câu hỏi

Điều nên biết

Những quốc gia nào có nhiều ngày lễ nhất năm 2026?

Tính theo số ngày lễ quốc gia trong năm 2026: Iran 32 ngày, Nepal 32 ngày, Thành Vatican 29 ngày, Myanmar (Miến Điện) 27 ngày, Azerbaijan 25 ngày. Mỗi nước tính theo cách khác nhau: một số nước tính cả các ngày tôn giáo rơi vào Chủ nhật, nhiều ngày của cùng một lễ hội, hoặc các ngày lễ được dời sang thứ Hai.

Các ngày này lấy từ đâu?

Từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia. Hourora tạo bảng từ dự án này vào ngày 13 tháng 10, 2026 và hiển thị tên như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Có bao gồm các ngày lễ khu vực không?

Có, trên trang của từng quốc gia, kèm các khu vực áp dụng. Trang này và công cụ lên lịch họp chỉ dùng các ngày lễ áp dụng trên toàn quốc.

Vì sao một số ngày được đánh dấu “ước tính”?

Các ngày lễ theo lịch Hồi giáo, Hindu, Phật giáo hoặc các loại âm lịch khác thường chỉ được xác nhận ngay trước đó, sau khi trăng được nhìn thấy hoặc chính phủ công bố. Trước đó, nguồn đưa ra một ngày tính toán, có thể xê dịch một ngày.