Nhật ký quan sát
Manila và Bucharest, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Bucharest chậm hơn Manila 5 giờ.
Manila: PST (UTC+8) · Bucharest: EEST (UTC+3)
Lần chuyển tiếp theoTừ 25 tháng 10, 2026: Bucharest chậm hơn Manila 6 giờ.
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
- 1 tháng 1, 2026 – 29 tháng 3, 2026−6 giờ
- 29 tháng 3, 2026 – 25 tháng 10, 2026−5 giờ
- 25 tháng 10, 2026 – 28 tháng 3, 2027−6 giờ
- 28 tháng 3, 2027 – 31 tháng 10, 2027−5 giờ
- 31 tháng 10, 2027 – 31 tháng 12, 2027−6 giờ
Chênh lệch của Bucharest so với Manila. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 14:00–17:00 tại Manila = 09:00–12:00 tại Bucharest · 3 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
14:00–17:00 tại Manila = 09:00–12:00 tại Bucharest
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Manila: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Bucharest: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Manila, theo giờ Bucharest
| Manila | Bucharest | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 19:00Hôm qua | |
| 01:00 | 20:00Hôm qua | |
| 02:00 | 21:00Hôm qua | |
| 03:00 | 22:00Hôm qua | |
| 04:00 | 23:00Hôm qua | |
| 05:00 | 00:00 | |
| 06:00 | 01:00 | |
| 07:00 | 02:00 | |
| 08:00 | 03:00 | |
| 09:00 | 04:00 | |
| 10:00 | 05:00 | |
| 11:00 | 06:00 | |
| 12:00 | 07:00 | |
| 13:00 | 08:00 | |
| 14:00 | 09:00 | |
| 15:00 | 10:00 | |
| 16:00 | 11:00 | |
| 17:00 | 12:00 | |
| 18:00 | 13:00 | |
| 19:00 | 14:00 | |
| 20:00 | 15:00 | |
| 21:00 | 16:00 | |
| 22:00 | 17:00 | |
| 23:00 | 18:00 |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Lên lịch họp: Manila và Bucharest
Thêm chênh lệch giờ với Manila
Câu hỏi
Câu hỏi về Manila và Bucharest
Chênh lệch giờ giữa Manila và Bucharest là bao nhiêu?
Bucharest chậm hơn Manila 5 giờ. Điều này áp dụng đến 25 tháng 10, 2026; sau đó Bucharest chậm hơn Manila 6 giờ.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Manila và Bucharest là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 14:00–17:00 tại Manila = 09:00–12:00 tại Bucharest · 3 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Manila và Bucharest thay đổi?
Trong 12 tháng tới, chênh lệch thay đổi vào: 25 tháng 10, 2026 (−6 giờ); 28 tháng 3, 2027 (−5 giờ).