Nhật ký quan sát
Tokyo và Bắc Kinh, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Bắc Kinh chậm hơn Tokyo 1 giờ.
Tokyo: JST (UTC+9) · Bắc Kinh: CST (UTC+8)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027−1 giờ
Chênh lệch của Bắc Kinh so với Tokyo. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 10:00–17:00 tại Tokyo = 09:00–16:00 tại Bắc Kinh · 7 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
10:00–17:00 tại Tokyo = 09:00–16:00 tại Bắc Kinh
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Tokyo: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Bắc Kinh: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Tokyo, theo giờ Bắc Kinh
| Tokyo | Bắc Kinh | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 23:00Hôm qua | |
| 01:00 | 00:00 | |
| 02:00 | 01:00 | |
| 03:00 | 02:00 | |
| 04:00 | 03:00 | |
| 05:00 | 04:00 | |
| 06:00 | 05:00 | |
| 07:00 | 06:00 | |
| 08:00 | 07:00 | |
| 09:00 | 08:00 | |
| 10:00 | 09:00 | |
| 11:00 | 10:00 | |
| 12:00 | 11:00 | |
| 13:00 | 12:00 | |
| 14:00 | 13:00 | |
| 15:00 | 14:00 | |
| 16:00 | 15:00 | |
| 17:00 | 16:00 | |
| 18:00 | 17:00 | |
| 19:00 | 18:00 | |
| 20:00 | 19:00 | |
| 21:00 | 20:00 | |
| 22:00 | 21:00 | |
| 23:00 | 22:00 |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về Tokyo và Bắc Kinh
Chênh lệch giờ giữa Tokyo và Bắc Kinh là bao nhiêu?
Bắc Kinh chậm hơn Tokyo 1 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Tokyo và Bắc Kinh là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 10:00–17:00 tại Tokyo = 09:00–16:00 tại Bắc Kinh · 7 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Tokyo và Bắc Kinh thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Tokyo và Bắc Kinh hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.