/
- Nhập thành phố, quốc gia hoặc múi giờ như “CET” hay “Tokyo”.
Giờ địa phương hiện tại ở Ruyigi, Burundi
Africa/Maputo
Nhật ký quan sát
Ruyigi, dưới góc quan sát
- 01Múi giờ
Giờ Trung Phi
CAT · UTC+2 · IANA
Africa/Maputo- 02Giờ mùa hè
Burundi không áp dụng giờ mùa hè.
Đồng hồ giữ nguyên CAT (UTC+2) quanh năm. tzdata 2026e không có lịch thay đổi nào.
- 03Mặt trời hôm nay
- Mặt trời mọc05:38Mặt trời lặn17:50Độ dài ban ngày12 giờ 11 phútGiữa trưa mặt trời11:44
Mặt TrăngTrăng lưỡi liềm đầu tháng, sáng 38%
Giờ vàng05:26–06:07 · 17:22–18:03
- 04Giờ làm việc
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương; cuối tuần ở Burundi là Thứ Bảy và Chủ Nhật.
- 05Thời điểm tốt nhất để gọi
- 06Các múi giờ ở Burundi
Burundi dùng một múi giờ duy nhất: Africa/Maputo.
- 08Tọa độ
3.48° S, 30.24° E
Chênh lệch
Ruyigi và thế giới
| Thành phố | Giờ địa phương | Chênh lệch so với RuyigiChênh lệch |
|---|---|---|
| −1 giờ | ||
| −6 giờ | ||
| −9 giờ | ||
| −7 giờ | ||
| −5 giờ | ||
| Cùng giờ | ||
| +2 giờ | ||
| +3 giờ 30 phút | ||
| +6 giờ | ||
| +6 giờ | ||
| +7 giờ |
Câu hỏi
Câu hỏi về Ruyigi
Ruyigi thuộc múi giờ nào?
Ruyigi dùng Giờ Trung Phi (CAT), UTC+2. Mã múi giờ IANA của thành phố là Africa/Maputo.
Burundi có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Burundi không áp dụng giờ mùa hè: đồng hồ giữ nguyên Giờ Trung Phi (UTC+2) quanh năm.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Ruyigi?
Hôm nay ở Ruyigi, mặt trời mọc lúc 05:38 và lặn lúc 17:50, cho 12 giờ 11 phút ánh sáng ban ngày.