Chênh lệch giờ giữa Los Angeles và Mitilini
+10 giờMitilini nhanh hơn Los Angeles 10 giờ.
Nhật ký quan sát
Los Angeles và Mitilini, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Mitilini nhanh hơn Los Angeles 10 giờ.
Los Angeles: PDT (UTC−7) · Mitilini: EEST (UTC+3)
Lần chuyển tiếp theoTừ 25 tháng 10, 2026: Mitilini nhanh hơn Los Angeles 9 giờ.
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
- 1 tháng 1, 2026 – 8 tháng 3, 2026+10 giờ
- 8 tháng 3, 2026 – 29 tháng 3, 2026+9 giờ
- 29 tháng 3, 2026 – 25 tháng 10, 2026+10 giờ
- 25 tháng 10, 2026 – 1 tháng 11, 2026+9 giờ
- 1 tháng 11, 2026 – 14 tháng 3, 2027+10 giờ
- 14 tháng 3, 2027 – 28 tháng 3, 2027+9 giờ
- 28 tháng 3, 2027 – 31 tháng 10, 2027+10 giờ
- 31 tháng 10, 2027 – 7 tháng 11, 2027+9 giờ
- 7 tháng 11, 2027 – 31 tháng 12, 2027+10 giờ
Chênh lệch của Mitilini so với Los Angeles. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
Ngày làm việc của hai nơi không bao giờ trùng nhau.
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
09:00–12:00 tại Los Angeles = 19:00–22:00 tại Mitilini
Không có giờ hành chính chung: khung giờ này sớm hoặc muộn đối với một bên (Thứ 2–Thứ 6).
Cũng có thể: Thứ 2–Thứ 6: 06:00–07:00 tại Los Angeles = 16:00–17:00 tại Mitilini · 1 giờ.
- 05Cuối tuần
Los Angeles: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Mitilini: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Los Angeles, theo giờ Mitilini
| Los Angeles | Mitilini | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 10:00 | |
| 01:00 | 11:00 | |
| 02:00 | 12:00 | |
| 03:00 | 13:00 | |
| 04:00 | 14:00 | |
| 05:00 | 15:00 | |
| 06:00 | 16:00 | |
| 07:00 | 17:00 | |
| 08:00 | 18:00 | |
| 09:00 | 19:00 | |
| 10:00 | 20:00 | |
| 11:00 | 21:00 | |
| 12:00 | 22:00 | |
| 13:00 | 23:00 | |
| 14:00 | 00:00Ngày mai | |
| 15:00 | 01:00Ngày mai | |
| 16:00 | 02:00Ngày mai | |
| 17:00 | 03:00Ngày mai | |
| 18:00 | 04:00Ngày mai | |
| 19:00 | 05:00Ngày mai | |
| 20:00 | 06:00Ngày mai | |
| 21:00 | 07:00Ngày mai | |
| 22:00 | 08:00Ngày mai | |
| 23:00 | 09:00Ngày mai |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về Los Angeles và Mitilini
Chênh lệch giờ giữa Los Angeles và Mitilini là bao nhiêu?
Mitilini nhanh hơn Los Angeles 10 giờ. Điều này áp dụng đến 25 tháng 10, 2026; sau đó Mitilini nhanh hơn Los Angeles 9 giờ.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Los Angeles và Mitilini là khi nào?
Không có giờ hành chính chung. Các khung giờ ít bất tiện nhất, sớm hoặc muộn đối với một bên: Thứ 2–Thứ 6: 09:00–12:00 tại Los Angeles = 19:00–22:00 tại Mitilini · 3 giờ; Thứ 2–Thứ 6: 06:00–07:00 tại Los Angeles = 16:00–17:00 tại Mitilini · 1 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Los Angeles và Mitilini thay đổi?
Trong 12 tháng tới, chênh lệch thay đổi vào: 25 tháng 10, 2026 (+9 giờ); 1 tháng 11, 2026 (+10 giờ); 14 tháng 3, 2027 (+9 giờ); 28 tháng 3, 2027 (+10 giờ).