Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Lịch in · A4

Lịch 2026 Áo

13 ngày lễ và số tuần ISO trên lịch làm cho giấy: cả năm trên một trang A4, hoặc mỗi tháng một trang có chỗ ghi chú. Có thể thêm ngày nghỉ học theo 9 lịch học của vùng.

Bố cục
Hiển thị
Tuần bắt đầu từThứ Hai là ngày đầu tuần thường gặp ở Áo.
Tải PDFTải PNG

Trong hộp thoại in, chọn A4, lề “Không” hoặc “Mặc định”, và bật “Hình nền” để các ngày được tô màu hiển thị.

Áo

2026

  • Ngày lễ
  • Cuối tuần
  • 12Tuần ISO

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN
11234
2567891011
312131415161718
419202122232425
5262728293031

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN
51
62345678
79101112131415
816171819202122
9232425262728

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN
91
102345678
119101112131415
1216171819202122
1323242526272829
143031

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN
1412345
156789101112
1613141516171819
1720212223242526
1827282930

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN
18123
1945678910
2011121314151617
2118192021222324
2225262728293031

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN
231234567
24891011121314
2515161718192021
2622232425262728
272930

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN
2712345
286789101112
2913141516171819
3020212223242526
312728293031

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN
3112
323456789
3310111213141516
3417181920212223
3524252627282930
3631

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN
36123456
3778910111213
3814151617181920
3921222324252627
40282930

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN
401234
41567891011
4212131415161718
4319202122232425
44262728293031

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN
441
452345678
469101112131415
4716171819202122
4823242526272829
4930

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN
49123456
5078910111213
5114151617181920
5221222324252627
5328293031
Ngày lễ: python-holidays 0.106 · Nghỉ học: NextBreak, CC BY 4.0, từ nguồn chính thức · Tuần: ISO 8601Hourora hourora.app/vi/calendar/2026/austria

Ngày lễ

Ngày lễ ở Áo năm 2026

13 ngày lễ quốc gia, trong đó 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Ngày lễ ở Áo năm 2026
NgàyThứNgày lễPhạm vi
1 thg 1Thứ 5NeujahrNew Year's DayToàn quốc
6 thg 1Thứ 3Heilige Drei KönigeEpiphanyToàn quốc
6 thg 4Thứ 2OstermontagEaster MondayToàn quốc
1 thg 5Thứ 6StaatsfeiertagLabor DayToàn quốc
14 thg 5Thứ 5Christi HimmelfahrtAscension DayToàn quốc
25 thg 5Thứ 2PfingstmontagPentecost MondayToàn quốc
4 thg 6Thứ 5FronleichnamCorpus ChristiToàn quốc
15 thg 8Thứ 7Mariä HimmelfahrtAssumption DayToàn quốc
26 thg 10Thứ 2NationalfeiertagNational DayToàn quốc
1 thg 11CNAllerheiligenAll Saints' DayToàn quốc
8 thg 12Thứ 3Mariä EmpfängnisImmaculate ConceptionToàn quốc
25 thg 12Thứ 6ChristtagChristmas DayToàn quốc
26 thg 12Thứ 7StephanstagSaint Stephen's DayToàn quốc

Kỳ nghỉ dài

Kỳ nghỉ cuối tuần dài trong 2026

Nghỉ học

Nghỉ học ở Áo, 2026

Mọi lịch học, cùng các kỳ nghỉ rơi vào năm 2026. Ngày lấy từ NextBreak (nextbreak.app), đối chiếu với nguồn chính thức, CC BY 4.0. Ngày đã công bố bao phủ các năm học 2026/27, 2027/28; kỳ nghỉ ngoài các năm đó chưa hiển thị.

Nghỉ học theo lịch học ở Áo, 2026
Lịch họcNghỉ học năm 2026
Burgenland
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Kärnten
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Niederösterreich
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Salzburg
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Steiermark
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Tirol
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Oberösterreich
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Wien
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1
Vorarlberg
  • Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10
  • Allerseelen (schulfrei) 2 thg 11
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1

Số tuần

Số tuần trong năm 2026

Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.

Ngày 1 tháng 1 năm 2026 thuộc tuần 1 của năm 2026.

Tuần ISO 8601 chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm. Khi lịch bắt đầu tuần vào ngày khác, mỗi hàng hiển thị số tuần ISO của thứ Hai trong hàng đó.

Câu hỏi

Câu hỏi về lịch 2026

Năm 2026 ở Áo có bao nhiêu ngày lễ?

Áo có 13 ngày lễ quốc gia năm 2026; 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Lễ Phục sinh 2026 vào ngày nào?

Chủ Nhật Phục sinh 2026 rơi vào Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026 (các giáo hội phương Tây).

Hôm nay ở Áo là tuần số mấy?

Theo ngày Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026, hôm nay thuộc tuần ISO 43 của năm 2026.

Năm 2026 có bao nhiêu tuần?

Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.

Ở Áo, tuần bắt đầu vào thứ Hai hay Chủ Nhật?

Ở Áo, tuần thường bắt đầu vào Thứ Hai. Lịch mặc định bắt đầu từ ngày đó; bạn có thể đổi sang thứ Hai, thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.

Năm 2026 ở Áo, nghỉ học vào lúc nào?

Tùy theo lịch học: Burgenland: Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10, Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1; Kärnten: Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10, Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1; Niederösterreich: Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10, Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1; Salzburg: Herbstferien 27 thg 10 – 31 thg 10, Weihnachtsferien 24 thg 12 – 6 thg 1. Chọn lịch của bạn ở trên để in lên lịch.

Làm sao để in lịch 2026 của Áo?

Chọn bố cục: cả năm trên một trang A4 ngang, hoặc mỗi tháng một trang A4 dọc, rồi bấm In / Lưu thành PDF hoặc tải PDF có sẵn. Tờ in nền trắng với màu nhạt nên in đen trắng vẫn đẹp.