Tây Ban Nha
2026
- Ngày lễ
- Cuối tuần
- 12Tuần ISO
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Lịch in · A4
8 ngày lễ và số tuần ISO trên lịch làm cho giấy: cả năm trên một trang A4, hoặc mỗi tháng một trang có chỗ ghi chú. Có thể thêm ngày nghỉ học theo 28 lịch học của vùng.
Trong hộp thoại in, chọn A4, lề “Không” hoặc “Mặc định”, và bật “Hình nền” để các ngày được tô màu hiển thị.
Tây Ban Nha
2026
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Ngày lễ
8 ngày lễ quốc gia, trong đó 7 ngày rơi vào ngày làm việc. Ngày lễ vùng chỉ áp dụng ở các vùng được liệt kê.
| Ngày | Thứ | Ngày lễ | Phạm vi |
|---|---|---|---|
| 1 thg 1 | Thứ 5 | Año NuevoNew Year's Day | Toàn quốc |
| 6 thg 1 | Thứ 3 | Epifanía del SeñorEpiphany | Toàn quốc |
| 28 thg 2 | Thứ 7 | Día de AndalucíaAndalusia Day | Andalucía |
| 2 thg 3 | Thứ 2 | Lunes siguiente a Día de las Islas BalearesMonday following Day of the Balearic Islands | Islas Baleares |
| 19 thg 3 | Thứ 5 | San JoséSaint Joseph's Day | Galicia, Murcia, Navarra, País Vasco +1 nữa |
| 20 thg 3 | Thứ 6 | Fiesta de Culminación del Ramadán-Eidul FitrEid al-Fitr | Ceuta |
| 20 thg 3 | Thứ 6 | Fiesta del Eid FitrEid al-Fitr | Melilla |
| 2 thg 4 | Thứ 5 | Jueves SantoMaundy Thursday | Andalucía, Aragón, Asturias, Cantabria +13 nữa |
| 3 thg 4 | Thứ 6 | Viernes SantoGood Friday | Toàn quốc |
| 6 thg 4 | Thứ 2 | Lunes de PascuaEaster Monday | Castilla-La Mancha, Cataluña, Islas Baleares, Navarra +3 nữa |
| 23 thg 4 | Thứ 5 | Día de San JorgeSaint George's Day | Aragón |
| 23 thg 4 | Thứ 5 | Fiesta de Castilla y LeónCastile and León Day | Castilla y León |
| 1 thg 5 | Thứ 6 | Fiesta del TrabajoLabor Day | Toàn quốc |
| 2 thg 5 | Thứ 7 | Fiesta de la Comunidad de MadridMadrid Day | Madrid |
| 27 thg 5 | Thứ 4 | Fiesta del Sacrificio-Aid Al AdhaEid al-Adha | Melilla |
| 27 thg 5 | Thứ 4 | Fiesta del Sacrificio-Eidul AdhaEid al-Adha | Ceuta |
| 30 thg 5 | Thứ 7 | Día de CanariasDay of the Canary Islands | Canarias |
| 4 thg 6 | Thứ 5 | Corpus Christi | Castilla-La Mancha |
| 9 thg 6 | Thứ 3 | Día de La RiojaLa Rioja Day | La Rioja |
| 9 thg 6 | Thứ 3 | Día de la Región de MurciaMurcia Day | Murcia |
| 13 thg 6 | Thứ 7 | San AntonioSaint Anthony's Day | Ceuta |
| 24 thg 6 | Thứ 4 | San JuanSaint John the Baptist | Cataluña, Galicia, Valenciana |
| 25 thg 7 | Thứ 7 | Día Nacional de GaliciaGalician National Day | Galicia |
| 25 thg 7 | Thứ 7 | Santiago ApóstolSaint James' Day | País Vasco |
| 28 thg 7 | Thứ 3 | Día de las Instituciones de CantabriaCantabria Institutions Day | Cantabria |
| 5 thg 8 | Thứ 4 | Nuestra Señora de ÁfricaSanta Maria of Africa | Ceuta |
| 15 thg 8 | Thứ 7 | Asunción de la VirgenAssumption Day | Toàn quốc |
| 2 thg 9 | Thứ 4 | Día de CeutaCeuta Day | Ceuta |
| 8 thg 9 | Thứ 3 | Día de AsturiasAsturias Day | Asturias |
| 8 thg 9 | Thứ 3 | Día de ExtremaduraExtremadura Day | Extremadura |
| 8 thg 9 | Thứ 3 | Día de Nuestra Señora la Virgen de la VictoriaDay of Our Lady of Victory | Melilla |
| 11 thg 9 | Thứ 6 | Fiesta Nacional de CataluñaNational Day of Catalonia | Cataluña |
| 15 thg 9 | Thứ 3 | La Bien AparecidaOur Lady of Bien Aparecida | Cantabria |
| 17 thg 9 | Thứ 5 | Día de MelillaMelilla Day | Melilla |
| 9 thg 10 | Thứ 6 | Día de la Comunidad ValencianaValencian Community Day | Valenciana |
| 12 thg 10 | Thứ 2 | Fiesta Nacional de EspañaNational Day | Toàn quốc |
| 2 thg 11 | Thứ 2 | Lunes siguiente a Todos los SantosMonday following All Saints' Day | Andalucía, Aragón, Asturias, Castilla y León +5 nữa |
| 3 thg 12 | Thứ 5 | San Francisco JavierSaint Francis Xavier's Day | Navarra |
| 7 thg 12 | Thứ 2 | Lunes siguiente a Día de la Constitución EspañolaMonday following Constitution Day | Andalucía, Aragón, Asturias, Cantabria +6 nữa |
| 8 thg 12 | Thứ 3 | Inmaculada ConcepciónImmaculate Conception | Toàn quốc |
| 25 thg 12 | Thứ 6 | Natividad del SeñorChristmas Day | Toàn quốc |
| 26 thg 12 | Thứ 7 | San EstebanSaint Stephen's Day | Cataluña, Islas Baleares |
Kỳ nghỉ dài
Nghỉ học
Mọi lịch học, cùng các kỳ nghỉ rơi vào năm 2026. Ngày lấy từ NextBreak (nextbreak.app), đối chiếu với nguồn chính thức, CC BY 4.0. Ngày đã công bố bao phủ các năm học 2026/27, 2027/28; kỳ nghỉ ngoài các năm đó chưa hiển thị.
| Lịch học | Nghỉ học năm 2026 |
|---|---|
| Almería |
|
| Principado de Asturias |
|
| Illes Balears |
|
| Euskadi / País Vasco |
|
| Canarias |
|
| Cantabria |
|
| Castilla y León |
|
| Castilla-La Mancha |
|
| Catalunya |
|
| Ciudad Autónoma de Ceuta |
|
| Cádiz |
|
| Córdoba |
|
| Extremadura |
|
| Galicia |
|
| Granada |
|
| Huelva |
|
| Huesca |
|
| Jaén |
|
| La Rioja |
|
| Comunidad de Madrid |
|
| Ciudad Autónoma de Melilla |
|
| Málaga |
|
| Comunidad Foral de Navarra |
|
| Región de Murcia |
|
| Sevilla |
|
| Teruel |
|
| Comunitat Valenciana |
|
| Zaragoza |
|
Số tuần
Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.
Ngày 1 tháng 1 năm 2026 thuộc tuần 1 của năm 2026.
Tuần ISO 8601 chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm. Khi lịch bắt đầu tuần vào ngày khác, mỗi hàng hiển thị số tuần ISO của thứ Hai trong hàng đó.
Câu hỏi
Tây Ban Nha có 8 ngày lễ quốc gia năm 2026; 7 ngày rơi vào ngày làm việc. Các vùng có thêm 34 ngày lễ riêng.
Chủ Nhật Phục sinh 2026 rơi vào Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026 (các giáo hội phương Tây).
Theo ngày Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026, hôm nay thuộc tuần ISO 43 của năm 2026.
Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.
Ở Tây Ban Nha, tuần thường bắt đầu vào Thứ Hai. Lịch mặc định bắt đầu từ ngày đó; bạn có thể đổi sang thứ Hai, thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.
Tùy theo lịch học: Almería: Puente de Todos los Santos 30 thg 10 – 2 thg 11, Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1; Principado de Asturias: Días no lectivos de otoño 30 thg 10 – 4 thg 11, Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1; Illes Balears: Vacances de Nadal 23 thg 12 – 6 thg 1; Euskadi / País Vasco: Vacaciones de Navidad / Gabonetako oporrak 24 thg 12 – 6 thg 1. Chọn lịch của bạn ở trên để in lên lịch.
Chọn bố cục: cả năm trên một trang A4 ngang, hoặc mỗi tháng một trang A4 dọc, rồi bấm In / Lưu thành PDF hoặc tải PDF có sẵn. Tờ in nền trắng với màu nhạt nên in đen trắng vẫn đẹp.