Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Lịch in · A4

Lịch 2026 Tây Ban Nha

8 ngày lễ và số tuần ISO trên lịch làm cho giấy: cả năm trên một trang A4, hoặc mỗi tháng một trang có chỗ ghi chú. Có thể thêm ngày nghỉ học theo 28 lịch học của vùng.

Bố cục
Hiển thị
Tuần bắt đầu từThứ Hai là ngày đầu tuần thường gặp ở Tây Ban Nha.
Tải PDFTải PNG

Trong hộp thoại in, chọn A4, lề “Không” hoặc “Mặc định”, và bật “Hình nền” để các ngày được tô màu hiển thị.

Tây Ban Nha

2026

  • Ngày lễ
  • Cuối tuần
  • 12Tuần ISO

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN
11234
2567891011
312131415161718
419202122232425
5262728293031

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN
51
62345678
79101112131415
816171819202122
9232425262728

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN
91
102345678
119101112131415
1216171819202122
1323242526272829
143031

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN
1412345
156789101112
1613141516171819
1720212223242526
1827282930

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN
18123
1945678910
2011121314151617
2118192021222324
2225262728293031

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN
231234567
24891011121314
2515161718192021
2622232425262728
272930

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN
2712345
286789101112
2913141516171819
3020212223242526
312728293031

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN
3112
323456789
3310111213141516
3417181920212223
3524252627282930
3631

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN
36123456
3778910111213
3814151617181920
3921222324252627
40282930

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN
401234
41567891011
4212131415161718
4319202122232425
44262728293031

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN
441
452345678
469101112131415
4716171819202122
4823242526272829
4930

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN
49123456
5078910111213
5114151617181920
5221222324252627
5328293031
Ngày lễ: python-holidays 0.106 · Nghỉ học: NextBreak, CC BY 4.0, từ nguồn chính thức · Tuần: ISO 8601Hourora hourora.app/vi/calendar/2026/spain

Ngày lễ

Ngày lễ ở Tây Ban Nha năm 2026

8 ngày lễ quốc gia, trong đó 7 ngày rơi vào ngày làm việc. Ngày lễ vùng chỉ áp dụng ở các vùng được liệt kê.

Ngày lễ ở Tây Ban Nha năm 2026
NgàyThứNgày lễPhạm vi
1 thg 1Thứ 5Año NuevoNew Year's DayToàn quốc
6 thg 1Thứ 3Epifanía del SeñorEpiphanyToàn quốc
28 thg 2Thứ 7Día de AndalucíaAndalusia DayAndalucía
2 thg 3Thứ 2Lunes siguiente a Día de las Islas BalearesMonday following Day of the Balearic IslandsIslas Baleares
19 thg 3Thứ 5San JoséSaint Joseph's DayGalicia, Murcia, Navarra, País Vasco +1 nữa
20 thg 3Thứ 6Fiesta de Culminación del Ramadán-Eidul FitrEid al-FitrCeuta
20 thg 3Thứ 6Fiesta del Eid FitrEid al-FitrMelilla
2 thg 4Thứ 5Jueves SantoMaundy ThursdayAndalucía, Aragón, Asturias, Cantabria +13 nữa
3 thg 4Thứ 6Viernes SantoGood FridayToàn quốc
6 thg 4Thứ 2Lunes de PascuaEaster MondayCastilla-La Mancha, Cataluña, Islas Baleares, Navarra +3 nữa
23 thg 4Thứ 5Día de San JorgeSaint George's DayAragón
23 thg 4Thứ 5Fiesta de Castilla y LeónCastile and León DayCastilla y León
1 thg 5Thứ 6Fiesta del TrabajoLabor DayToàn quốc
2 thg 5Thứ 7Fiesta de la Comunidad de MadridMadrid DayMadrid
27 thg 5Thứ 4Fiesta del Sacrificio-Aid Al AdhaEid al-AdhaMelilla
27 thg 5Thứ 4Fiesta del Sacrificio-Eidul AdhaEid al-AdhaCeuta
30 thg 5Thứ 7Día de CanariasDay of the Canary IslandsCanarias
4 thg 6Thứ 5Corpus ChristiCastilla-La Mancha
9 thg 6Thứ 3Día de La RiojaLa Rioja DayLa Rioja
9 thg 6Thứ 3Día de la Región de MurciaMurcia DayMurcia
13 thg 6Thứ 7San AntonioSaint Anthony's DayCeuta
24 thg 6Thứ 4San JuanSaint John the BaptistCataluña, Galicia, Valenciana
25 thg 7Thứ 7Día Nacional de GaliciaGalician National DayGalicia
25 thg 7Thứ 7Santiago ApóstolSaint James' DayPaís Vasco
28 thg 7Thứ 3Día de las Instituciones de CantabriaCantabria Institutions DayCantabria
5 thg 8Thứ 4Nuestra Señora de ÁfricaSanta Maria of AfricaCeuta
15 thg 8Thứ 7Asunción de la VirgenAssumption DayToàn quốc
2 thg 9Thứ 4Día de CeutaCeuta DayCeuta
8 thg 9Thứ 3Día de AsturiasAsturias DayAsturias
8 thg 9Thứ 3Día de ExtremaduraExtremadura DayExtremadura
8 thg 9Thứ 3Día de Nuestra Señora la Virgen de la VictoriaDay of Our Lady of VictoryMelilla
11 thg 9Thứ 6Fiesta Nacional de CataluñaNational Day of CataloniaCataluña
15 thg 9Thứ 3La Bien AparecidaOur Lady of Bien AparecidaCantabria
17 thg 9Thứ 5Día de MelillaMelilla DayMelilla
9 thg 10Thứ 6Día de la Comunidad ValencianaValencian Community DayValenciana
12 thg 10Thứ 2Fiesta Nacional de EspañaNational DayToàn quốc
2 thg 11Thứ 2Lunes siguiente a Todos los SantosMonday following All Saints' DayAndalucía, Aragón, Asturias, Castilla y León +5 nữa
3 thg 12Thứ 5San Francisco JavierSaint Francis Xavier's DayNavarra
7 thg 12Thứ 2Lunes siguiente a Día de la Constitución EspañolaMonday following Constitution DayAndalucía, Aragón, Asturias, Cantabria +6 nữa
8 thg 12Thứ 3Inmaculada ConcepciónImmaculate ConceptionToàn quốc
25 thg 12Thứ 6Natividad del SeñorChristmas DayToàn quốc
26 thg 12Thứ 7San EstebanSaint Stephen's DayCataluña, Islas Baleares

Kỳ nghỉ dài

Kỳ nghỉ cuối tuần dài trong 2026

Nghỉ học

Nghỉ học ở Tây Ban Nha, 2026

Mọi lịch học, cùng các kỳ nghỉ rơi vào năm 2026. Ngày lấy từ NextBreak (nextbreak.app), đối chiếu với nguồn chính thức, CC BY 4.0. Ngày đã công bố bao phủ các năm học 2026/27, 2027/28; kỳ nghỉ ngoài các năm đó chưa hiển thị.

Nghỉ học theo lịch học ở Tây Ban Nha, 2026
Lịch họcNghỉ học năm 2026
Almería
  • Puente del Pilar (9 de octubre no lectivo) 9 thg 10 – 12 thg 10
  • Puente de Todos los Santos 30 thg 10 – 2 thg 11
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1
Principado de Asturias
  • Días no lectivos de otoño 30 thg 10 – 4 thg 11
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Illes Balears
  • Vacances de Nadal 23 thg 12 – 6 thg 1
Euskadi / País Vasco
  • Vacaciones de Navidad / Gabonetako oporrak 24 thg 12 – 6 thg 1
Canarias
  • Día del Enseñante y del Estudiante 5 thg 12 – 8 thg 12
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Cantabria
  • Periodo no lectivo de otoño 31 thg 10 – 8 thg 11
  • Periodo no lectivo de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Castilla y León
  • Día del Docente 30 thg 10 – 2 thg 11
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Castilla-La Mancha
  • Día de la Enseñanza 20 thg 11 – 22 thg 11
  • Puente de la Constitución 5 thg 12 – 8 thg 12
  • Descanso escolar de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Catalunya
  • Vacances de Nadal 22 thg 12 – 7 thg 1
Ciudad Autónoma de Ceuta
  • Días de libre disposición 31 thg 10 – 3 thg 11
  • Puente de la Constitución 5 thg 12 – 8 thg 12
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Cádiz
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Córdoba
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 7 thg 1
Extremadura
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 7 thg 1
Galicia
  • Día do Ensino 5 thg 12 – 8 thg 12
  • Vacacións de Nadal 22 thg 12 – 7 thg 1
Granada
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1
Huelva
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 7 thg 1
Huesca
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1
Jaén
  • Puente de Todos los Santos 31 thg 10 – 2 thg 11
  • Puente de la Constitución 5 thg 12 – 8 thg 12
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 7 thg 1
La Rioja
  • Puente de la Constitución 5 thg 12 – 8 thg 12
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1
Comunidad de Madrid
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Ciudad Autónoma de Melilla
  • Día de libre disposición 31 thg 10 – 2 thg 11
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Málaga
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1
Comunidad Foral de Navarra
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1
Región de Murcia
  • Festividad del patrón - Infantil, Primaria, Especial 27 thg 11 – 29 thg 11
  • Puente de la Constitución 5 thg 12 – 8 thg 12
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1
Sevilla
  • Vacaciones de Navidad 24 thg 12 – 10 thg 1
Teruel
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1
Comunitat Valenciana
  • Vacaciones de Navidad / Vacances de Nadal 22 thg 12 – 6 thg 1
Zaragoza
  • Vacaciones provinciales del Pilar 10 thg 10 – 14 thg 10
  • Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1

Số tuần

Số tuần trong năm 2026

Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.

Ngày 1 tháng 1 năm 2026 thuộc tuần 1 của năm 2026.

Tuần ISO 8601 chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm. Khi lịch bắt đầu tuần vào ngày khác, mỗi hàng hiển thị số tuần ISO của thứ Hai trong hàng đó.

Câu hỏi

Câu hỏi về lịch 2026

Năm 2026 ở Tây Ban Nha có bao nhiêu ngày lễ?

Tây Ban Nha có 8 ngày lễ quốc gia năm 2026; 7 ngày rơi vào ngày làm việc. Các vùng có thêm 34 ngày lễ riêng.

Lễ Phục sinh 2026 vào ngày nào?

Chủ Nhật Phục sinh 2026 rơi vào Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026 (các giáo hội phương Tây).

Hôm nay ở Tây Ban Nha là tuần số mấy?

Theo ngày Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026, hôm nay thuộc tuần ISO 43 của năm 2026.

Năm 2026 có bao nhiêu tuần?

Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.

Ở Tây Ban Nha, tuần bắt đầu vào thứ Hai hay Chủ Nhật?

Ở Tây Ban Nha, tuần thường bắt đầu vào Thứ Hai. Lịch mặc định bắt đầu từ ngày đó; bạn có thể đổi sang thứ Hai, thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.

Năm 2026 ở Tây Ban Nha, nghỉ học vào lúc nào?

Tùy theo lịch học: Almería: Puente de Todos los Santos 30 thg 10 – 2 thg 11, Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 6 thg 1; Principado de Asturias: Días no lectivos de otoño 30 thg 10 – 4 thg 11, Vacaciones de Navidad 23 thg 12 – 10 thg 1; Illes Balears: Vacances de Nadal 23 thg 12 – 6 thg 1; Euskadi / País Vasco: Vacaciones de Navidad / Gabonetako oporrak 24 thg 12 – 6 thg 1. Chọn lịch của bạn ở trên để in lên lịch.

Làm sao để in lịch 2026 của Tây Ban Nha?

Chọn bố cục: cả năm trên một trang A4 ngang, hoặc mỗi tháng một trang A4 dọc, rồi bấm In / Lưu thành PDF hoặc tải PDF có sẵn. Tờ in nền trắng với màu nhạt nên in đen trắng vẫn đẹp.