Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Lịch in · A4

Lịch 2028 Síp

15 ngày lễ và số tuần ISO trên lịch làm cho giấy: cả năm trên một trang A4, hoặc mỗi tháng một trang có chỗ ghi chú. Có thể thêm ngày nghỉ học theo 3 lịch học của vùng. Các trang tháng ghi ngày tên của mọi ngày.

Bố cục
Hiển thị

Ngày tên xuất hiện trên các trang tháng.

Tuần bắt đầu từThứ Hai là ngày đầu tuần thường gặp ở Síp.
Tải PDFTải PNG

Trong hộp thoại in, chọn A4, lề “Không” hoặc “Mặc định”, và bật “Hình nền” để các ngày được tô màu hiển thị.

Síp

2028

  • Ngày lễ
  • Cuối tuần
  • 12Tuần ISO

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN
5212
13456789
210111213141516
317181920212223
424252627282930
531

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN
5123456
678910111213
714151617181920
821222324252627
92829

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN
912345
106789101112
1113141516171819
1220212223242526
132728293031

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN
1312
143456789
1510111213141516
1617181920212223
1724252627282930

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN
181234567
19891011121314
2015161718192021
2122232425262728
22293031

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN
221234
23567891011
2412131415161718
2519202122232425
262627282930

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN
2612
273456789
2810111213141516
2917181920212223
3024252627282930
3131

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN
31123456
3278910111213
3314151617181920
3421222324252627
3528293031

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN
35123
3645678910
3711121314151617
3818192021222324
39252627282930

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN
391
402345678
419101112131415
4216171819202122
4323242526272829
443031

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN
4412345
456789101112
4613141516171819
4720212223242526
4827282930

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN
48123
4945678910
5011121314151617
5118192021222324
5225262728293031
Ngày lễ: python-holidays 0.106 · Nghỉ học: NextBreak, CC BY 4.0, từ nguồn chính thức · Ngày tên: Greek Orthodox name-day calendar as kept by the Church of Cyprus · Tuần: ISO 8601Hourora hourora.app/vi/calendar/2028/cyprus

Ngày lễ

Ngày lễ ở Síp năm 2028

15 ngày lễ quốc gia, trong đó 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Ngày lễ ở Síp năm 2028
NgàyThứNgày lễPhạm vi
1 thg 1Thứ 7ΠρωτοχρονιάNew Year's DayToàn quốc
6 thg 1Thứ 5Ημέρα των ΘεοφανίωνEpiphanyToàn quốc
28 thg 2Thứ 2Καθαρά ΔευτέραGreen MondayToàn quốc
25 thg 3Thứ 7Ημέρα της Ελληνικής ΑνεξαρτησίαςGreek Independence DayToàn quốc
1 thg 4Thứ 7Εθνική Ημέρα ΚύπρουCyprus National DayToàn quốc
14 thg 4Thứ 6Μεγάλη ΠαρασκευήGood FridayToàn quốc
16 thg 4CNΚυριακή του ΠάσχαEaster SundayToàn quốc
17 thg 4Thứ 2Δευτέρα της ΔιακαινησίμουEaster MondayToàn quốc
1 thg 5Thứ 2ΠρωτομαγιάLabor DayToàn quốc
5 thg 6Thứ 2Δευτέρα του Αγίου ΠνεύματοςPentecost MondayToàn quốc
15 thg 8Thứ 3Κοίμηση της ΘεοτόκουDormition of the Mother of GodToàn quốc
1 thg 10CNΗμέρα της Κυπριακής ΑνεξαρτησίαςCyprus Independence DayToàn quốc
28 thg 10Thứ 7Ημέρα του ΌχιOhi DayToàn quốc
25 thg 12Thứ 2ΧριστούγενναChristmas DayToàn quốc
26 thg 12Thứ 3Επομένη ΧριστουγέννωνDay After ChristmasToàn quốc

Kỳ nghỉ dài

Kỳ nghỉ cuối tuần dài trong 2028

Nghỉ học

Nghỉ học ở Síp, 2028

Mọi lịch học, cùng các kỳ nghỉ rơi vào năm 2028. Ngày lấy từ NextBreak (nextbreak.app), đối chiếu với nguồn chính thức, CC BY 4.0. Ngày đã công bố bao phủ các năm học 2026/27, 2027/28; kỳ nghỉ ngoài các năm đó chưa hiển thị.

Nghỉ học theo lịch học ở Síp, 2028
Lịch họcNghỉ học năm 2028
Λύκεια και ΤΕΣΕΚ
  • Θερινές διακοπές từ 25 thg 5 (chưa có ngày kết thúc)
Δημοτική ΕκπαίδευσηChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Μέση Γενική και Μέση Τεχνική και Επαγγελματική Εκπαίδευση
  • Θερινές διακοπές từ 3 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)

Số tuần

Số tuần trong năm 2028

Năm 2028 có 52 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 3 tháng 1, 2028 và tuần 52 kết thúc vào Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2028.

Ngày 1 tháng 1 năm 2028 thuộc tuần 52 của năm 2027.

Tuần ISO 8601 chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm. Khi lịch bắt đầu tuần vào ngày khác, mỗi hàng hiển thị số tuần ISO của thứ Hai trong hàng đó.

Ngày tên

Ngày tên ở Síp

Ở Síp, nhiều người kỷ niệm ngày mang tên mình như một sinh nhật thứ hai: danh sách chính thức gán tên cho từng ngày trong năm. Các trang tháng hiển thị tên của từng ngày bằng chữ nhỏ.

Danh sách: Greek Orthodox name-day calendar as kept by the Church of Cyprus (same menaion and typikon as the Church of Greece); names and dates from the Apostoliki Diakonia of the Church of Greece - Αλφαβητικό Εορτολόγιο (Traditional Orthodox name days: feast dates of the centuries-old church calendar (public domain) and the customary link between a given name and its saint's feast - simple facts and folk tradition; not works under the Cyprus Copyright Law 59/1976 s.3 (protection only for original works) and excluded in Greece by Law 2121/1993 art. 2(5). Only name-date facts are reproduced.), truy cập 16 tháng 10, 2026. apostoliki-diakonia.gr/eortologio-agion/alfavitiko-eortologio/

Câu hỏi

Câu hỏi về lịch 2028

Năm 2028 ở Síp có bao nhiêu ngày lễ?

Síp có 15 ngày lễ quốc gia năm 2028; 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Lễ Phục sinh 2028 vào ngày nào?

Năm 2028, Phục sinh Chính thống giáo và phương Tây trùng cùng một ngày: Chủ Nhật, 16 tháng 4, 2028.

Năm 2028 có bao nhiêu tuần?

Năm 2028 có 52 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 3 tháng 1, 2028 và tuần 52 kết thúc vào Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2028.

Ở Síp, tuần bắt đầu vào thứ Hai hay Chủ Nhật?

Ở Síp, tuần thường bắt đầu vào Thứ Hai. Lịch mặc định bắt đầu từ ngày đó; bạn có thể đổi sang thứ Hai, thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.

Năm 2028 ở Síp, nghỉ học vào lúc nào?

Tùy theo lịch học: Λύκεια και ΤΕΣΕΚ: Θερινές διακοπές từ 25 thg 5 (chưa có ngày kết thúc); Δημοτική Εκπαίδευση: —; Μέση Γενική και Μέση Τεχνική και Επαγγελματική Εκπαίδευση: Θερινές διακοπές từ 3 thg 6 (chưa có ngày kết thúc). Chọn lịch của bạn ở trên để in lên lịch.

Làm sao để in lịch 2028 của Síp?

Chọn bố cục: cả năm trên một trang A4 ngang, hoặc mỗi tháng một trang A4 dọc, rồi bấm In / Lưu thành PDF hoặc tải PDF có sẵn. Tờ in nền trắng với màu nhạt nên in đen trắng vẫn đẹp.