Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Lịch

Lịch 2035

Đủ mười hai tháng của năm 2035, với số tuần ISO. Tuần bắt đầu từ Thứ Hai; bạn có thể chuyển sang Chủ Nhật nếu muốn.

Tuần bắt đầu từ
Tháng 1 — Tháng 1, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
11234567
2891011121314
315161718192021
422232425262728
5293031
Tháng 2 — Tháng 2, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
51234
6567891011
712131415161718
819202122232425
9262728
Tháng 3 — Tháng 3, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
91234
10567891011
1112131415161718
1219202122232425
13262728293031
Tháng 4 — Tháng 4, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
131
142345678
159101112131415
1616171819202122
1723242526272829
1830
Tháng 5 — Tháng 5, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
18123456
1978910111213
2014151617181920
2121222324252627
2228293031
Tháng 6 — Tháng 6, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
22123
2345678910
2411121314151617
2518192021222324
26252627282930
Tháng 7 — Tháng 7, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
261
272345678
289101112131415
2916171819202122
3023242526272829
313031
Tháng 8 — Tháng 8, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
3112345
326789101112
3313141516171819
3420212223242526
352728293031
Tháng 9 — Tháng 9, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
3512
363456789
3710111213141516
3817181920212223
3924252627282930
Tháng 10 — Tháng 10, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
401234567
41891011121314
4215161718192021
4322232425262728
44293031
Tháng 11 — Tháng 11, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
441234
45567891011
4612131415161718
4719202122232425
482627282930
Tháng 12 — Tháng 12, với số tuần ISO
TuầnThứ 2Thứ 3Thứ 4Thứ 5Thứ 6Thứ 7CN
4812
493456789
5010111213141516
5117181920212223
5224252627282930
131

Lịch

Tổng quan năm 2035

01Số ngày

365

02Số tuần ISO

52

Năm 2035 có 52 tuần ISO; tuần 1 bắt đầu từ Thứ Hai, 1 tháng 1, 2035.

03Bắt đầu vào

Thứ Hai, 1 tháng 1, 2035

04Kết thúc vào

Thứ Hai, 31 tháng 12, 2035

052035 có phải năm nhuận không?

2035 không phải năm nhuận: 365 ngày. Năm nhuận tiếp theo là 2036.

Chuyển giờ

Chuyển giờ trong năm 2035

01Liên minh châu Âu và Vương quốc Anh (hiển thị theo giờ Paris)

Chủ Nhật, 25 tháng 3, 2035 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST).

Chủ Nhật, 28 tháng 10, 2035 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET).

EU và Vương quốc Anh chuyển giờ lúc 01:00 UTC vào Chủ Nhật cuối cùng của tháng 3 và tháng 10, cùng một thời điểm ở mọi quốc gia.

02Hoa Kỳ và phần lớn Canada (hiển thị theo giờ New York)

Chủ Nhật, 11 tháng 3, 2035 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT).

Chủ Nhật, 4 tháng 11, 2035 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST).

03Múi giờ của bạn

Cách hoạt động

Số tuần ISO

Tuần theo ISO 8601 bắt đầu từ Thứ Hai, và tuần 1 là tuần chứa Thứ Năm đầu tiên của năm (tương đương với tuần chứa ngày 4 tháng 1). Vì vậy một năm có 52 hoặc 53 tuần, và những ngày đầu tháng 1 có thể thuộc tuần cuối cùng của năm trước.

Quy tắc năm nhuận theo lịch Gregory: năm chia hết cho 4 là năm nhuận, trừ những năm chia hết cho 100, trừ khi năm đó cũng chia hết cho 400. Vì vậy năm 2000 là năm nhuận còn năm 2100 sẽ không phải.

Các năm khác

Câu hỏi

Điều nên biết

Năm 2035 có bao nhiêu tuần?

Năm 2035 có 52 tuần ISO; tuần 1 bắt đầu từ Thứ Hai, 1 tháng 1, 2035.

2035 có phải năm nhuận không?

2035 không phải năm nhuận: 365 ngày. Năm nhuận tiếp theo là 2036.

Khi nào chuyển giờ trong năm 2035?

Ở EU và Vương quốc Anh: Chủ Nhật, 25 tháng 3, 2035 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (CET → CEST); Chủ Nhật, 28 tháng 10, 2035 lúc 03:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 02:00 (CEST → CET). Ở Mỹ: Chủ Nhật, 11 tháng 3, 2035 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh tiến 1 giờ thành 03:00 (EST → EDT); Chủ Nhật, 4 tháng 11, 2035 lúc 02:00: đồng hồ chỉnh lùi 1 giờ thành 01:00 (EDT → EST).