Giờ hiện tại ở Indonesia
Indonesia có 3 múi giờ khác nhau.
Tại JakartaWIB
Chênh lệch so với bạn
3 múi giờ
Các đồng hồ của Indonesia
Giờ Miền Tây Indonesia
WIBUTC+7
Jakarta, Surabaya, Bandung, Bekasi, Medan
Không có giờ mùa hè: cùng một giờ quanh năm.
Giờ Miền Trung Indonesia
WITAUTC+8
Makassar, Bandjarmasin, Denpasar, Palu, Samarinda
Không có giờ mùa hè: cùng một giờ quanh năm.
Giờ Miền Đông Indonesia
WITUTC+9
Ambon, Jayapura, Ternate, Sorong, Biak
Không có giờ mùa hè: cùng một giờ quanh năm.
Nhật ký quan sát
Indonesia, dưới góc quan sát
- 01Múi giờ
3 múi giờ
Giờ chuẩn từ UTC+7 đến UTC+9, được mô tả bằng 4 mã múi giờ IANA.
- 02Giờ mùa hè
Không có giờ mùa hè
- 03Cuối tuần
Thứ Bảy và Chủ Nhật
Những ngày nghỉ thông thường ở Indonesia; giờ làm việc được tính là 09:00–17:00 vào các ngày còn lại.
- 04Thủ đô
Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7)
- 05Chênh lệch so với bạn
Trực tiếp, giữa múi giờ của thiết bị bạn và Jakarta
104 địa điểm
Các thành phố ở Indonesia
- Jakarta
- Surabaya
- Bandung
- Bekasi
- Medan
- Palembang
- Semarang
- Makassar
- Cilacap
- Bandar Lampung
- Bogor
- Padang
- Malang
- Pekanbaru
- Yogyakarta
- Bandjarmasin
- Pontianak
- Denpasar
- Surakarta
- Palu
- Samarinda
- Manado
- Balikpapan
- Jambi
- Mataram
- Binjai
- Bengkulu
- Banda Aceh
- Pasuruan
- Bukittinggi
- Jember
- Sukabumi
- Pematangsiantar
- Tasikmalaya
- Kupang
- Pakalongan
- Gorontalo
- Cirebon
- Tegal
- Kediri
- Ambon
- Tebingtinggi
- Madiun
- Singaraja
- Padangsidempuan
- Pinrang
- Probolinggo
- Tanjungpinang
- Singkawang
- Salatiga
- Kendari
- Martapura
- Serang
- Majene
- Jayapura
Thêm địa điểm (49)
- Sibolga
- Palangkaraya
- Tarakan
- Ternate
- Banyuwangi
- Blitar
- Sorong
- Indramayu
- Pati
- Langsa
- Lhokseumawe
- Mojokerto
- Magelang
- Raba
- Biak
- Bontang
- Pangkalpinang
- Parepare
- Sumenep
- Perabumulih
- Sampit
- Tuban
- Maumere
- Manokwari
- Tanjungpandan
- Ende
- Tidore
- Watampone
- Sungaipenuh
- Lahat
- Sawahlunto
- Ruteng
- Padangpanjang
- Luwuk
- Kotabumi
- Poso
- Waingapu
- Praya
- Merauke
- Nabire
- Amahai
- Timika
- Baubau
- Kuta
- Kualakapuas
- Makale
- Palopo
- Tarutung
- Telukbutun
Giờ theo khu vực
Giờ ở từng tỉnh của Indonesia
- Aceh
- Bali
- Banten
- Bengkulu
- Gorontalo
- Jakarta
- Jambi
- West Java
- Trung Java
- Đông Java
- Tây Kalimantan
- Nam Kalimantan
- Trung Kalimantan
- Đông Kalimantan
- Bắc Kalimantan
- Quần đảo Bangka-Belitung
- Quần đảo Riau
- Lampung
- Maluku
- Bắc Maluku
- Nusa Tenggara Barat
- Đông Nusa Tenggara
- Papua
- Tây Papua
- Trung Papua
- Papua Cao nguyên
- Nam Papua
- Tây Nam Papua
- Riau
- Tây Sulawesi
- Nam Sulawesi
- Trung Sulawesi
- Đông Nam Sulawesi
- Bắc Sulawesi
- Tây Sumatera
- Nam Sumatera
- Bắc Sumatera
- Yogyakarta
Ngày lễ
Ngày lễ sắp tới
- Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026Hari Raya Natal · Christmas Daycòn 66 ngày
- Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027Tahun Baru Masehi · New Year's Daycòn 73 ngày
- Thứ Ba, 5 tháng 1, 2027Isra Mikraj Nabi Muhammad · Isra' and Mi'rajcòn 77 ngày
- Thứ Bảy, 6 tháng 2, 2027Tahun Baru Imlek · Lunar New Yearcòn 109 ngày
- Thứ Hai, 8 tháng 3, 2027Hari Suci Nyepi · Day of Silencecòn 139 ngày
Câu hỏi
Câu hỏi về Indonesia
Indonesia có bao nhiêu múi giờ?
Indonesia có 3 múi giờ, từ UTC+7 đến UTC+9 theo giờ chuẩn, được mô tả bằng 4 mã múi giờ IANA.
Indonesia có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Đồng hồ ở Indonesia giữ nguyên một giờ quanh năm.
Indonesia thuộc múi giờ nào?
Indonesia có 3 giờ khác nhau. Thủ đô Jakarta dùng Giờ Miền Tây Indonesia (WIB, UTC+7).