Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Giờ địa phương hiện tại ở Dar es Salaam, Tanzania

Africa/Nairobi

 

Nhật ký quan sát

Dar es Salaam, dưới góc quan sát

01Múi giờ

Giờ Đông Phi

EAT · UTC+3 · IANA Africa/Nairobi

02Giờ mùa hè

Tanzania không áp dụng giờ mùa hè.

Đồng hồ giữ nguyên EAT (UTC+3) quanh năm. tzdata 2026e không có lịch thay đổi nào.

03Mặt trời hôm nay
Mặt trời mọc05:59Mặt trời lặn18:16Độ dài ban ngày12 giờ 17 phútGiữa trưa mặt trời12:07

Mặt TrăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 66%

Giờ vàng05:46–06:27 · 17:48–18:29

Chạng vạng, giờ vàng và giờ trăng tại Dar es Salaam

04Giờ làm việc

 

Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương; cuối tuần ở Tanzania là Thứ Bảy và Chủ Nhật.

05Thời điểm tốt nhất để gọi

 

06Các múi giờ ở Tanzania

Tanzania dùng một múi giờ duy nhất: Africa/Nairobi.

08Tọa độ

6.80° S, 39.27° E · Dar-Es-Salaam

Chênh lệch

Dar es Salaam và thế giới

Chênh lệch múi giờ giữa Dar es Salaam và các thành phố lớn, cập nhật trực tiếp
Thành phốGiờ địa phươngChênh lệch so với Dar es SalaamChênh lệch
London−2 giờ
New York−7 giờ
Los Angeles−10 giờ
Chicago−8 giờ
São Paulo−6 giờ
Paris−1 giờ
Dubai+1 giờ
Mumbai+2 giờ 30 phút
Singapore+5 giờ
Hồng Kông+5 giờ
Tokyo+6 giờ

Lên lịch họp với Dar es Salaam

Câu hỏi

Câu hỏi về Dar es Salaam

Dar es Salaam thuộc múi giờ nào?

Dar es Salaam dùng Giờ Đông Phi (EAT), UTC+3. Mã múi giờ IANA của thành phố là Africa/Nairobi.

Tanzania có áp dụng giờ mùa hè không?

Không. Tanzania không áp dụng giờ mùa hè: đồng hồ giữ nguyên Giờ Đông Phi (UTC+3) quanh năm.

Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Dar es Salaam?

Hôm nay ở Dar es Salaam, mặt trời mọc lúc 05:59 và lặn lúc 18:16, cho 12 giờ 17 phút ánh sáng ban ngày.