Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Albania năm 2026

Albania có 23 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 15 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Dita e Alfabetit (Alphabet Day), Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026còn 33 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Albania năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Festat e Vitit të RiNew Year's Day292 ngày trước
2 thg 1Thứ 6Festat e Vitit të RiNew Year's Day291 ngày trước
14 thg 3Thứ 7Cuối tuầnDita e VerësSummer Day220 ngày trước
16 thg 3Thứ 2Dita e Verës (ditë pushimi e shtyrë)Summer Day (observed)218 ngày trước
20 thg 3Thứ 6Dita e Bajramit të Madh (e vlerësuar)Eid al-Fitr (estimated)214 ngày trước
22 thg 3CNCuối tuầnDita e NevruzitNowruz Day212 ngày trước
23 thg 3Thứ 2Dita e Nevruzit (ditë pushimi e shtyrë)Nowruz Day (observed)211 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuầnE diela e Pashkëve KatolikeCatholic Easter Sunday198 ngày trước
6 thg 4Thứ 2E diela e Pashkëve Katolike (ditë pushimi e shtyrë)Catholic Easter Sunday (observed)197 ngày trước
12 thg 4CNCuối tuầnE diela e Pashkëve OrtodokseOrthodox Easter Sunday191 ngày trước
13 thg 4Thứ 2E diela e Pashkëve Ortodokse (ditë pushimi e shtyrë)Orthodox Easter Sunday (observed)190 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Dita Ndërkombëtare e PunëtorëveInternational Workers' Day172 ngày trước
27 thg 5Thứ 4Dita e Kurban Bajramit (e vlerësuar)Eid al-Adha (estimated)146 ngày trước
5 thg 9Thứ 7Cuối tuầnDita e Shenjtërimit të Shenjt TerezësMother Teresa Canonization Day45 ngày trước
7 thg 9Thứ 2Dita e Shenjtërimit të Shenjt Terezës (ditë pushimi e shtyrë)Mother Teresa Canonization Day (observed)43 ngày trước
22 thg 11CNCuối tuầnDita e AlfabetitAlphabet Daycòn 33 ngày
23 thg 11Thứ 2Dita e Alfabetit (ditë pushimi e shtyrë)Alphabet Day (observed)còn 34 ngày
28 thg 11Thứ 7Cuối tuầnDita Flamurit dhe e PavarësisëFlag and Independence Daycòn 39 ngày
29 thg 11CNCuối tuầnDita e ÇlirimitLiberation Daycòn 40 ngày
30 thg 11Thứ 2Dita Flamurit dhe e Pavarësisë (ditë pushimi e shtyrë)Flag and Independence Day (observed)còn 41 ngày
1 thg 12Thứ 3Dita e Çlirimit (ditë pushimi e shtyrë)Liberation Day (observed)còn 42 ngày
8 thg 12Thứ 3Dita Kombëtare e RinisëNational Youth Daycòn 49 ngày
25 thg 12Thứ 6KrishtlindjetChristmas Daycòn 66 ngày

Tổng quan

Albania năm 2026

01Ngày lễ

23 ngày

15 ngày vào ngày làm việc, 8 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

10 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Dita e Alfabetit (Alphabet Day)

Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026 · còn 33 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Day

  • Thứ 7, 14 thg 3 – Thứ 2, 16 thg 3

    3 ngày nghỉSummer Day · Summer Day (observed)

  • Thứ 6, 20 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3

    4 ngày nghỉEid al-Fitr (estimated) · Nowruz Day · Nowruz Day (observed)

  • Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    3 ngày nghỉCatholic Easter Sunday · Catholic Easter Sunday (observed)

  • Thứ 7, 11 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4

    3 ngày nghỉOrthodox Easter Sunday · Orthodox Easter Sunday (observed)

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Workers' Day

  • Thứ 7, 5 thg 9 – Thứ 2, 7 thg 9

    3 ngày nghỉMother Teresa Canonization Day · Mother Teresa Canonization Day (observed)

  • Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 2, 23 thg 11

    3 ngày nghỉAlphabet Day · Alphabet Day (observed)

  • Thứ 7, 28 thg 11 – Thứ 3, 1 thg 12

    4 ngày nghỉFlag and Independence Day · Liberation Day · Flag and Independence Day (observed) · Liberation Day (observed)

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Tirana.

Câu hỏi

Điều nên biết

Albania có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Albania có 23 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 15 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Albania là khi nào?

Dita e Alfabetit (Alphabet Day), vào Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026.

Albania có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

10: Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1 (New Year's Day); Thứ 7, 14 thg 3 – Thứ 2, 16 thg 3 (Summer Day, Summer Day (observed)); Thứ 6, 20 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3 (Eid al-Fitr (estimated), Nowruz Day, Nowruz Day (observed)); Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Catholic Easter Sunday, Catholic Easter Sunday (observed)); Thứ 7, 11 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4 (Orthodox Easter Sunday, Orthodox Easter Sunday (observed)); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (International Workers' Day); Thứ 7, 5 thg 9 – Thứ 2, 7 thg 9 (Mother Teresa Canonization Day, Mother Teresa Canonization Day (observed)); Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 2, 23 thg 11 (Alphabet Day, Alphabet Day (observed)); Thứ 7, 28 thg 11 – Thứ 3, 1 thg 12 (Flag and Independence Day, Liberation Day, Flag and Independence Day (observed), Liberation Day (observed)); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Albania rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Dita e Verës (Summer Day), Thứ Bảy, 14 tháng 3, 2026; Dita e Nevruzit (Nowruz Day), Chủ Nhật, 22 tháng 3, 2026; E diela e Pashkëve Katolike (Catholic Easter Sunday), Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026; E diela e Pashkëve Ortodokse (Orthodox Easter Sunday), Chủ Nhật, 12 tháng 4, 2026; Dita e Shenjtërimit të Shenjt Terezës (Mother Teresa Canonization Day), Thứ Bảy, 5 tháng 9, 2026; Dita e Alfabetit (Alphabet Day), Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026; Dita Flamurit dhe e Pavarësisë (Flag and Independence Day), Thứ Bảy, 28 tháng 11, 2026; Dita e Çlirimit (Liberation Day), Chủ Nhật, 29 tháng 11, 2026.