Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Angola năm 2026

Angola có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Dia dos Finados (All Souls' Day), Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026còn 15 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Angola năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Dia do Ano NovoNew Year's Day290 ngày trước
2 thg 1Thứ 6Dia do Ano Novo (ponte)Day off for New Year's Day289 ngày trước
4 thg 2Thứ 4Dia do Início da Luta Armada de Libertação NacionalLiberation Movement Day256 ngày trước
16 thg 2Thứ 2Dia do Carnaval (ponte)Day off for Carnival Day244 ngày trước
17 thg 2Thứ 3Dia do CarnavalCarnival Day243 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnDia Internacional da MulherInternational Women's Day224 ngày trước
23 thg 3Thứ 2Dia da Libertação da África AustralSouthern Africa Liberation Day209 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Sexta-Feira SantaGood Friday198 ngày trước
4 thg 4Thứ 7Cuối tuầnDia da Paz e Reconciliação NacionalPeace and National Reconciliation Day197 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Dia Internacional do TrabalhadorInternational Worker's Day170 ngày trước
17 thg 9Thứ 5Dia do Fundador da Nação e do Herói NacionalNational Heroes' Day31 ngày trước
18 thg 9Thứ 6Dia do Fundador da Nação e do Herói Nacional (ponte)Day off for National Heroes' Day30 ngày trước
2 thg 11Thứ 2Dia dos FinadosAll Souls' Daycòn 15 ngày
11 thg 11Thứ 4Dia da Independência NacionalNational Independence Daycòn 24 ngày
25 thg 12Thứ 6Dia de Natal e da FamíliaChristmas and Family Daycòn 68 ngày

Tổng quan

Angola năm 2026

01Ngày lễ

15 ngày

13 ngày vào ngày làm việc, 2 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

8 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Dia dos Finados (All Souls' Day)

Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026 · còn 15 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Day · Day off for New Year's Day

  • Thứ 7, 14 thg 2 – Thứ 3, 17 thg 2

    4 ngày nghỉDay off for Carnival Day · Carnival Day

  • Thứ 7, 21 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3

    3 ngày nghỉSouthern Africa Liberation Day

  • Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4

    3 ngày nghỉGood Friday · Peace and National Reconciliation Day

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Worker's Day

  • Thứ 5, 17 thg 9 – CN, 20 thg 9

    4 ngày nghỉNational Heroes' Day · Day off for National Heroes' Day

  • Thứ 7, 31 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11

    3 ngày nghỉAll Souls' Day

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas and Family Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Luanda.

Câu hỏi

Điều nên biết

Angola có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Angola có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Angola là khi nào?

Dia dos Finados (All Souls' Day), vào Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026.

Angola có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

8: Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1 (New Year's Day, Day off for New Year's Day); Thứ 7, 14 thg 2 – Thứ 3, 17 thg 2 (Day off for Carnival Day, Carnival Day); Thứ 7, 21 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3 (Southern Africa Liberation Day); Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4 (Good Friday, Peace and National Reconciliation Day); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (International Worker's Day); Thứ 5, 17 thg 9 – CN, 20 thg 9 (National Heroes' Day, Day off for National Heroes' Day); Thứ 7, 31 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11 (All Souls' Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas and Family Day).

Những ngày lễ nào ở Angola rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Dia Internacional da Mulher (International Women's Day), Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026; Dia da Paz e Reconciliação Nacional (Peace and National Reconciliation Day), Thứ Bảy, 4 tháng 4, 2026.