Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Armenia năm 2026

Armenia có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Նոր տարվա գիշեր (New Year's Eve), Thứ Năm, 31 tháng 12, 2026còn 73 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Armenia năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Նոր տարվա օրNew Year's Day291 ngày trước
2 thg 1Thứ 6Նոր տարվա օրNew Year's Day290 ngày trước
6 thg 1Thứ 3Սուրբ Ծնունդ եւ ՀայտնությունChristmas and Epiphany286 ngày trước
27 thg 1Thứ 3Հայրենիքի պաշտպանության համար զոհվածների հիշատակի օրDay of Remembrance for the Fallen Defenders of the Fatherland265 ngày trước
28 thg 1Thứ 4Բանակի օրArmy Day264 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnԿանանց տոնWomen's Day225 ngày trước
24 thg 4Thứ 6Հայոց ցեղասպանության զոհերի հիշատակի օրDay of Remembrance of the Victims of Armenian Genocide178 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Աշխատանքի օրLabor Day171 ngày trước
9 thg 5Thứ 7Cuối tuầnՀաղթանակի և Խաղաղության տոնVictory and Peace Day163 ngày trước
28 thg 5Thứ 5Հանրապետության օրRepublic Day144 ngày trước
5 thg 7CNCuối tuầnՍահմանադրության օրConstitution Day106 ngày trước
21 thg 9Thứ 2Անկախության օրIndependence Day28 ngày trước
31 thg 12Thứ 5Նոր տարվա գիշերNew Year's Evecòn 73 ngày

Tổng quan

Armenia năm 2026

01Ngày lễ

13 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

5 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Նոր տարվա գիշեր (New Year's Eve)

Thứ Năm, 31 tháng 12, 2026 · còn 73 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1

    5 ngày nghỉNew Year's Eve · New Year's Day

  • Thứ 6, 24 thg 4 – CN, 26 thg 4

    3 ngày nghỉDay of Remembrance of the Victims of Armenian Genocide

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 7, 19 thg 9 – Thứ 2, 21 thg 9

    3 ngày nghỉIndependence Day

  • Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Eve · New Year's Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Yerevan.

Câu hỏi

Điều nên biết

Armenia có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Armenia có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Armenia là khi nào?

Նոր տարվա գիշեր (New Year's Eve), vào Thứ Năm, 31 tháng 12, 2026.

Armenia có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

5: Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1 (New Year's Eve, New Year's Day); Thứ 6, 24 thg 4 – CN, 26 thg 4 (Day of Remembrance of the Victims of Armenian Genocide); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 7, 19 thg 9 – Thứ 2, 21 thg 9 (Independence Day); Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1 (New Year's Eve, New Year's Day).

Những ngày lễ nào ở Armenia rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Կանանց տոն (Women's Day), Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026; Հաղթանակի և Խաղաղության տոն (Victory and Peace Day), Thứ Bảy, 9 tháng 5, 2026; Սահմանադրության օր (Constitution Day), Chủ Nhật, 5 tháng 7, 2026.