Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Brazil năm 2026

Brazil có 10 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Finados (All Souls' Day), Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026còn 15 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Brazil năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Confraternização UniversalUniversal Fraternization Day290 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Sexta-feira SantaGood Friday198 ngày trước
21 thg 4Thứ 3TiradentesTiradentes' Day180 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Dia do TrabalhadorWorker's Day170 ngày trước
7 thg 9Thứ 2Independência do BrasilIndependence Day41 ngày trước
12 thg 10Thứ 2Nossa Senhora AparecidaOur Lady of Aparecida6 ngày trước
2 thg 11Thứ 2FinadosAll Souls' Daycòn 15 ngày
15 thg 11CNCuối tuầnProclamação da RepúblicaRepublic Proclamation Daycòn 28 ngày
20 thg 11Thứ 6Dia Nacional de Zumbi e da Consciência NegraNational Day of Zumbi and Black Awarenesscòn 33 ngày
25 thg 12Thứ 6NatalChristmas Daycòn 68 ngày

Tổng quan

Brazil năm 2026

01Ngày lễ

10 ngày

9 ngày vào ngày làm việc, 1 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

7 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

40 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Finados (All Souls' Day)

Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026 · còn 15 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4

    3 ngày nghỉGood Friday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉWorker's Day

  • Thứ 7, 5 thg 9 – Thứ 2, 7 thg 9

    3 ngày nghỉIndependence Day

  • Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10

    3 ngày nghỉOur Lady of Aparecida

  • Thứ 7, 31 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11

    3 ngày nghỉAll Souls' Day

  • Thứ 6, 20 thg 11 – CN, 22 thg 11

    3 ngày nghỉNational Day of Zumbi and Black Awareness

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

40 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Brazil năm 2026 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
4 thg 1CNCuối tuầnCriação do EstadoState Creation DayRondônia287 ngày trước
23 thg 1Thứ 6Dia do EvangélicoEvangelical DayAcre268 ngày trước
25 thg 1CNCuối tuầnAniversário da Cidade de São PauloSão Paulo City AnniversarySão Paulo Capital266 ngày trước
17 thg 2Thứ 3CarnavalCarnivalRio de Janeiro243 ngày trước
6 thg 3Thứ 6Revolução Pernambucana de 1817Pernambuco Revolution of 1817Pernambuco226 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnDia Internacional da MulherInternational Women's DayAcre224 ngày trước
18 thg 3Thứ 4Dia da AutonomiaAutonomy DayTocantins214 ngày trước
19 thg 3Thứ 5São JoséSaint Joseph's DayAmapá, Ceará213 ngày trước
25 thg 3Thứ 4Abolição da escravidão no CearáAbolition of slavery in CearáCeará207 ngày trước
13 thg 4Thứ 2Nossa Senhora da PenhaOur Lady of PenhaEspírito Santo188 ngày trước
21 thg 4Thứ 3Execução de TiradentesTiradentes' ExecutionMinas Gerais180 ngày trước
21 thg 4Thứ 3Fundação de BrasíliaFounding of BrasiliaDistrito Federal180 ngày trước
23 thg 4Thứ 5São JorgeSaint George's DayRio de Janeiro178 ngày trước
4 thg 6Thứ 5Corpus ChristiSão Paulo Capital136 ngày trước
15 thg 6Thứ 2Aniversário do AcreFounding of AcreAcre125 ngày trước
18 thg 6Thứ 5Dia do EvangélicoEvangelical DayRondônia122 ngày trước
24 thg 6Thứ 4São JoãoSaint John's DayAlagoas116 ngày trước
29 thg 6Thứ 2São PedroSaint Peter's DayAlagoas111 ngày trước
2 thg 7Thứ 5Independência da BahiaBahia Independence DayBahia108 ngày trước
8 thg 7Thứ 4Emancipação política de SergipeSergipe Political Emancipation DaySergipe102 ngày trước
9 thg 7Thứ 5Revolução ConstitucionalistaConstitutionalist RevolutionSão Paulo, São Paulo Capital101 ngày trước
25 thg 7Thứ 7Cuối tuầnSão TiagoSaint James' DayAmapá85 ngày trước
26 thg 7CNCuối tuầnFundação da cidade de GoiásFoundation of Goiás cityGoiás84 ngày trước
28 thg 7Thứ 3Adesão do Maranhão à independência do BrasilMaranhão joining to independence of BrazilMaranhão82 ngày trước
5 thg 8Thứ 4Fundação do EstadoState Founding DayParaíba74 ngày trước
7 thg 8Thứ 6Dia do Rio Grande do NorteRio Grande do Norte DayRio Grande do Norte72 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnAdesão do Grão-Pará à independência do BrasilGrão-Pará joining to independence of BrazilPará64 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnNossa Senhora da AssunçãoOur Lady of AssumptionCeará64 ngày trước
16 thg 8CNCuối tuầnDia do Estado de Santa CatarinaSanta Catarina State DaySanta Catarina63 ngày trước
5 thg 9Thứ 7Cuối tuầnDia da AmazôniaAmazonia DayAcre43 ngày trước
5 thg 9Thứ 7Cuối tuầnElevação do Amazonas à categoria de provínciaElevation of Amazonas to provinceAmazonas43 ngày trước
8 thg 9Thứ 3Nossa Senhora da NatividadeOur Lady of NativityTocantins40 ngày trước
13 thg 9CNCuối tuầnCriação do Território FederalCreation of the Federal TerritoryAmapá35 ngày trước
16 thg 9Thứ 4Emancipação Política de AlagoasPolitical Emancipation of AlagoasAlagoas32 ngày trước
20 thg 9CNCuối tuầnDia do GaúchoGaucho DayRio Grande do Sul28 ngày trước
3 thg 10Thứ 7Cuối tuầnMártires de Cunhaú e UruaçuUruaçu and Cunhaú Martyrs DayRio Grande do Norte15 ngày trước
5 thg 10Thứ 2Criação do EstadoState Creation DayRoraima, Tocantins13 ngày trước
11 thg 10CNCuối tuầnCriação do EstadoState Creation DayMato Grosso do Sul7 ngày trước
19 thg 10Thứ 2Dia do PiauíPiauí DayPiauíNgày mai
24 thg 10Thứ 7Cuối tuầnPedra fundamental de GoiâniaFoundation of GoiâniaGoiáscòn 6 ngày
15 thg 11CNCuối tuầnNossa Senhora do RocioOur Lady of RocioParanácòn 28 ngày
20 thg 11Thứ 6Assinatura do Tratado de PetrópolisSigning of the Petropolis TreatyAcrecòn 33 ngày
29 thg 11CNCuối tuầnDia de Santa Catarina de AlexandriaSaint Catherine of Alexandria DaySanta Catarinacòn 42 ngày
30 thg 11Thứ 2Dia do EvangélicoEvangelical DayAlagoas, Distrito Federalcòn 43 ngày

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 7 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Brazil năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
16 thg 2Thứ 2CarnavalCarnivalTùy chọnToàn quốc
17 thg 2Thứ 3CarnavalCarnivalTùy chọnToàn quốc
18 thg 2Thứ 4Início da QuaresmaAsh WednesdayTùy chọnToàn quốc
4 thg 6Thứ 5Corpus ChristiTùy chọnToàn quốc
28 thg 10Thứ 4Dia do Servidor PúblicoPublic Servant's DayTùy chọnToàn quốc
24 thg 12Thứ 5Véspera de NatalChristmas EveTùy chọnToàn quốc
31 thg 12Thứ 5Véspera de Ano-NovoNew Year's EveTùy chọnToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Brasilia.

Câu hỏi

Điều nên biết

Brazil có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Brazil có 10 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 40 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Brazil là khi nào?

Finados (All Souls' Day), vào Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026.

Brazil có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

7: Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4 (Good Friday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Worker's Day); Thứ 7, 5 thg 9 – Thứ 2, 7 thg 9 (Independence Day); Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10 (Our Lady of Aparecida); Thứ 7, 31 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11 (All Souls' Day); Thứ 6, 20 thg 11 – CN, 22 thg 11 (National Day of Zumbi and Black Awareness); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Brazil rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Proclamação da República (Republic Proclamation Day), Chủ Nhật, 15 tháng 11, 2026.