Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Bulgaria năm 2026

Bulgaria có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Бъдни вечер (Christmas Eve), Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026còn 65 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Bulgaria năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Нова годинаNew Year's Day292 ngày trước
2 thg 1Thứ 6Неприсъствен денNon-working day291 ngày trước
3 thg 3Thứ 3Ден на Освобождението на България от османско игоLiberation Day231 ngày trước
10 thg 4Thứ 6Велики петъкGood Friday193 ngày trước
11 thg 4Thứ 7Cuối tuầnВелика съботаHoly Saturday192 ngày trước
12 thg 4CNCuối tuầnВеликденEaster191 ngày trước
13 thg 4Thứ 2ВеликденEaster190 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Ден на труда и на международната работническа солидарностLabor Day and International Workers' Solidarity Day172 ngày trước
6 thg 5Thứ 4Гергьовден, Ден на храбростта и Българската армияSaint George's Day, Day of the Bulgarian Army167 ngày trước
24 thg 5CNCuối tuầnДен на светите братя Кирил и Методий, на българската азбука, просвета и култура и на славянската книжовностDay of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture149 ngày trước
25 thg 5Thứ 2Ден на светите братя Кирил и Методий, на българската азбука, просвета и култура и на славянската книжовност (почивен ден)Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture (observed)148 ngày trước
6 thg 9CNCuối tuầnДен на СъединениетоUnification Day44 ngày trước
7 thg 9Thứ 2Ден на Съединението (почивен ден)Unification Day (observed)43 ngày trước
22 thg 9Thứ 3Ден на Независимостта на БългарияIndependence Day28 ngày trước
24 thg 12Thứ 5Бъдни вечерChristmas Evecòn 65 ngày
25 thg 12Thứ 6Рождество ХристовоChristmas Daycòn 66 ngày
26 thg 12Thứ 7Cuối tuầnРождество ХристовоChristmas Daycòn 67 ngày
28 thg 12Thứ 2Рождество Христово (почивен ден)Christmas Day (observed)còn 69 ngày

Tổng quan

Bulgaria năm 2026

01Ngày lễ

18 ngày

13 ngày vào ngày làm việc, 5 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Бъдни вечер (Christmas Eve)

Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026 · còn 65 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1

    5 ngày nghỉNon-working day · New Year's Day

  • Thứ 6, 10 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Holy Saturday · Easter

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day and International Workers' Solidarity Day

  • Thứ 7, 23 thg 5 – Thứ 2, 25 thg 5

    3 ngày nghỉDay of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture · Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture (observed)

  • Thứ 7, 5 thg 9 – Thứ 2, 7 thg 9

    3 ngày nghỉUnification Day · Unification Day (observed)

  • Thứ 5, 24 thg 12 – Thứ 2, 28 thg 12

    5 ngày nghỉChristmas Eve · Christmas Day · Christmas Day (observed)

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Sofia.

Câu hỏi

Điều nên biết

Bulgaria có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Bulgaria có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Bulgaria là khi nào?

Бъдни вечер (Christmas Eve), vào Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026.

Bulgaria có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

6: Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1 (Non-working day, New Year's Day); Thứ 6, 10 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4 (Good Friday, Holy Saturday, Easter); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day and International Workers' Solidarity Day); Thứ 7, 23 thg 5 – Thứ 2, 25 thg 5 (Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture, Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture (observed)); Thứ 7, 5 thg 9 – Thứ 2, 7 thg 9 (Unification Day, Unification Day (observed)); Thứ 5, 24 thg 12 – Thứ 2, 28 thg 12 (Christmas Eve, Christmas Day, Christmas Day (observed)).

Những ngày lễ nào ở Bulgaria rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Велика събота (Holy Saturday), Thứ Bảy, 11 tháng 4, 2026; Великден (Easter), Chủ Nhật, 12 tháng 4, 2026; Ден на светите братя Кирил и Методий, на българската азбука, просвета и култура и на славянската книжовност (Day of Slavonic Alphabet, Bulgarian Enlightenment and Culture), Chủ Nhật, 24 tháng 5, 2026; Ден на Съединението (Unification Day), Chủ Nhật, 6 tháng 9, 2026; Рождество Христово (Christmas Day), Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026.