Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Campuchia năm 2026

Campuchia có 21 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 18 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: ព្រះរាជពិធីគ្រងព្រះបរមរាជសម្បត្តិ របស់ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះបរមនាថ នរោត្តម សីហមុនី ព្រះមហាក្សត្រនៃព្រះរាជាណាចក្រកម្ពុជា (HM King Norodom Sihamoni's Coronation Day), Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026còn 10 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Campuchia năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5ទិវាចូលឆ្នាំសាកលInternational New Year Day291 ngày trước
7 thg 1Thứ 4ទិវាជ័យជម្នះលើរបបប្រល័យពូជសាសន៍Day of Victory over the Genocidal Regime285 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnទិវាអន្តរជាតិនារីInternational Women's Rights Day225 ngày trước
14 thg 4Thứ 3ពិធីបុណ្យចូលឆ្នាំថ្មីប្រពៃណីជាតិKhmer New Year's Day188 ngày trước
15 thg 4Thứ 4ពិធីបុណ្យចូលឆ្នាំថ្មីប្រពៃណីជាតិKhmer New Year's Day187 ngày trước
16 thg 4Thứ 5ពិធីបុណ្យចូលឆ្នាំថ្មីប្រពៃណីជាតិKhmer New Year's Day186 ngày trước
1 thg 5Thứ 6ទិវាពលកម្មអន្តរជាតិInternational Labor Day171 ngày trước
1 thg 5Thứ 6ពិធីបុណ្យវិសាខបូជាVisaka Bochea Day171 ngày trước
5 thg 5Thứ 3ព្រះរាជពិធីច្រត់ព្រះនង្គ័លRoyal Ploughing Ceremony167 ngày trước
14 thg 5Thứ 5ព្រះរាជពិធីបុណ្យចម្រើនព្រះជន្ម ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះបរមនាថ នរោត្តម សីហមុនីHM King Norodom Sihamoni's Birthday158 ngày trước
18 thg 6Thứ 5ព្រះរាជពិធីបុណ្យចម្រើនព្រះជន្ម សម្តេចព្រះមហាក្សត្រី ព្រះវររាជមាតា នរោត្តម មុនិនាថ សីហនុHM Queen Norodom Monineath Sihanouk the Queen-Mother's Birthday123 ngày trước
24 thg 9Thứ 5ទិវាប្រកាសរដ្ឋធម្មនុញ្ញConstitution Day25 ngày trước
10 thg 10Thứ 7Cuối tuầnពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌPchum Ben Day9 ngày trước
11 thg 10CNCuối tuầnពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌPchum Ben Day8 ngày trước
12 thg 10Thứ 2ពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌPchum Ben Day7 ngày trước
15 thg 10Thứ 5ទិវាប្រារព្ឋពិធីគោរពព្រះវិញ្ញាណក្ខន្ឋ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះ នរោត្តម សីហនុ ព្រះមហាវីរក្សត្រ ព្រះវររាជបិតាឯករាជ្យ បូរណភាពទឹកដី និងឯកភាពជាតិខ្មែរ ព្រះបរមរតនកោដ្ឋHM King Norodom Sihanouk Mourning Day4 ngày trước
29 thg 10Thứ 5ព្រះរាជពិធីគ្រងព្រះបរមរាជសម្បត្តិ របស់ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះបរមនាថ នរោត្តម សីហមុនី ព្រះមហាក្សត្រនៃព្រះរាជាណាចក្រកម្ពុជាHM King Norodom Sihamoni's Coronation Daycòn 10 ngày
9 thg 11Thứ 2ពិធីបុណ្យឯករាជ្យជាតិNational Independence Daycòn 21 ngày
23 thg 11Thứ 2ព្រះរាជពិធីបុណ្យអុំទូក បណ្តែតប្រទីប និងសំពះព្រះខែអកអំបុកWater Festivalcòn 35 ngày
24 thg 11Thứ 3ព្រះរាជពិធីបុណ្យអុំទូក បណ្តែតប្រទីប និងសំពះព្រះខែអកអំបុកWater Festivalcòn 36 ngày
25 thg 11Thứ 4ព្រះរាជពិធីបុណ្យអុំទូក បណ្តែតប្រទីប និងសំពះព្រះខែអកអំបុកWater Festivalcòn 37 ngày
29 thg 12Thứ 3ទិវាសន្តិភាពនៅកម្ពុជាPeace Day in Cambodiacòn 71 ngày

Tổng quan

Campuchia năm 2026

01Ngày lễ

21 ngày

18 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

5 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

ព្រះរាជពិធីគ្រងព្រះបរមរាជសម្បត្តិ របស់ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះបរមនាថ នរោត្តម សីហមុនី ព្រះមហាក្សត្រនៃព្រះរាជាណាចក្រកម្ពុជា (HM King Norodom Sihamoni's Coronation Day)

Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026 · còn 10 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 3, 14 thg 4 – Thứ 5, 16 thg 4

    3 ngày nghỉKhmer New Year's Day

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Labor Day · Visaka Bochea Day

  • Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10

    3 ngày nghỉPchum Ben Day

  • Thứ 7, 7 thg 11 – Thứ 2, 9 thg 11

    3 ngày nghỉNational Independence Day

  • Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 4, 25 thg 11

    5 ngày nghỉWater Festival

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Phnom Penh.

Câu hỏi

Điều nên biết

Campuchia có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Campuchia có 21 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 18 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Campuchia là khi nào?

ព្រះរាជពិធីគ្រងព្រះបរមរាជសម្បត្តិ របស់ ព្រះករុណា ព្រះបាទសម្តេចព្រះបរមនាថ នរោត្តម សីហមុនី ព្រះមហាក្សត្រនៃព្រះរាជាណាចក្រកម្ពុជា (HM King Norodom Sihamoni's Coronation Day), vào Thứ Năm, 29 tháng 10, 2026.

Campuchia có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

5: Thứ 3, 14 thg 4 – Thứ 5, 16 thg 4 (Khmer New Year's Day); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (International Labor Day, Visaka Bochea Day); Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10 (Pchum Ben Day); Thứ 7, 7 thg 11 – Thứ 2, 9 thg 11 (National Independence Day); Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 4, 25 thg 11 (Water Festival).

Những ngày lễ nào ở Campuchia rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

ទិវាអន្តរជាតិនារី (International Women's Rights Day), Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026; ពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌ (Pchum Ben Day), Thứ Bảy, 10 tháng 10, 2026; ពិធីបុណ្យភ្ផុំបិណ្ឌ (Pchum Ben Day), Chủ Nhật, 11 tháng 10, 2026.