Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Canada năm 2028

Canada có 6 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 4 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Christmas Day, Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 66 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Canada năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 7Cuối tuầnNew Year's Daycòn 438 ngày
3 thg 1Thứ 2New Year's Day (observed)còn 440 ngày
14 thg 4Thứ 6Good Fridaycòn 542 ngày
1 thg 7Thứ 7Cuối tuầnCanada Daycòn 620 ngày
4 thg 9Thứ 2Labour Daycòn 685 ngày
25 thg 12Thứ 2Christmas Daycòn 797 ngày

Tổng quan

Canada năm 2028

01Ngày lễ

6 ngày

4 ngày vào ngày làm việc, 2 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

23 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Christmas Day

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 66 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 1 thg 1 – Thứ 2, 3 thg 1

    3 ngày nghỉNew Year's Day · New Year's Day (observed)

  • Thứ 6, 14 thg 4 – CN, 16 thg 4

    3 ngày nghỉGood Friday

  • Thứ 7, 2 thg 9 – Thứ 2, 4 thg 9

    3 ngày nghỉLabour Day

  • Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

23 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Canada năm 2028 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
21 thg 2Thứ 2Family DayAlberta, British Columbia, New Brunswick, Ontario
+1 nơi khácSaskatchewan
còn 489 ngày
21 thg 2Thứ 2Heritage DayNova Scotiacòn 489 ngày
21 thg 2Thứ 2Islander DayPrince Edward Islandcòn 489 ngày
21 thg 2Thứ 2Louis Riel DayManitobacòn 489 ngày
22 thg 5Thứ 2National Patriots' DayQuebeccòn 580 ngày
22 thg 5Thứ 2Victoria DayAlberta, British Columbia, Manitoba, New Brunswick
+5 nơi khácNorthwest Territories, Nunavut, Ontario, Saskatchewan, Yukon
còn 580 ngày
21 thg 6Thứ 4National Aboriginal DayNorthwest Territories, Yukoncòn 610 ngày
24 thg 6Thứ 7Cuối tuầnSaint Jean Baptiste DayQuebeccòn 613 ngày
1 thg 7Thứ 7Cuối tuầnMemorial DayNewfoundland and Labradorcòn 620 ngày
3 thg 7Thứ 2Canada Day (observed)Newfoundland and Labrador, Prince Edward Island, Saskatchewan, Yukoncòn 622 ngày
3 thg 7Thứ 2Memorial Day (observed)Newfoundland and Labradorcòn 622 ngày
9 thg 7CNCuối tuầnNunavut DayNunavutcòn 628 ngày
7 thg 8Thứ 2British Columbia DayBritish Columbiacòn 657 ngày
7 thg 8Thứ 2Civic HolidayNorthwest Territories, Nunavut, Ontariocòn 657 ngày
7 thg 8Thứ 2New Brunswick DayNew Brunswickcòn 657 ngày
7 thg 8Thứ 2Saskatchewan DaySaskatchewancòn 657 ngày
21 thg 8Thứ 2Discovery DayYukoncòn 671 ngày
30 thg 9Thứ 7Cuối tuầnNational Day for Truth and ReconciliationAlberta, British Columbia, Manitoba, Northwest Territories
+3 nơi khácNunavut, Prince Edward Island, Yukon
còn 711 ngày
2 thg 10Thứ 2National Day for Truth and Reconciliation (observed)British Columbia, Manitobacòn 713 ngày
9 thg 10Thứ 2Thanksgiving DayAlberta, British Columbia, Manitoba, New Brunswick
+7 nơi khácNewfoundland and Labrador, Northwest Territories, Nunavut, Ontario, Quebec, Saskatchewan, Yukon
còn 720 ngày
11 thg 11Thứ 7Cuối tuầnRemembrance DayAlberta, British Columbia, Manitoba, New Brunswick
+8 nơi khácNewfoundland and Labrador, Nova Scotia, Northwest Territories, Nunavut, Ontario, Prince Edward Island, Saskatchewan, Yukon
còn 753 ngày
13 thg 11Thứ 2Remembrance Day (observed)Alberta, Newfoundland and Labrador, Nova Scotia, Ontario
+3 nơi khácPrince Edward Island, Saskatchewan, Yukon
còn 755 ngày
26 thg 12Thứ 3Boxing DayOntariocòn 798 ngày

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 17 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Canada năm 2028
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
25 thg 2Thứ 6Heritage DayTùy chọnYukon
20 thg 3Thứ 2Saint Patrick's DayTùy chọnNewfoundland and Labrador
17 thg 4Thứ 2Easter MondayTùy chọnAlberta, Ontario, Quebec
24 thg 4Thứ 2Saint George's DayTùy chọnNewfoundland and Labrador
22 thg 5Thứ 2Victoria DayCơ quan nhà nướcToàn quốc
26 thg 6Thứ 2Discovery DayTùy chọnNewfoundland and Labrador
3 thg 7Thứ 2Canada Day (observed)Cơ quan nhà nướcToàn quốc
10 thg 7Thứ 2Orangemen's DayTùy chọnNewfoundland and Labrador
7 thg 8Thứ 2Heritage DayTùy chọnAlberta
7 thg 8Thứ 2Natal DayTùy chọnNova Scotia
7 thg 8Thứ 2Terry Fox DayTùy chọnManitoba
30 thg 9Thứ 7Cuối tuầnNational Day for Truth and ReconciliationCơ quan nhà nướcToàn quốc
2 thg 10Thứ 2National Day for Truth and Reconciliation (observed)Cơ quan nhà nướcToàn quốc
9 thg 10Thứ 2Thanksgiving DayCơ quan nhà nướcToàn quốc
11 thg 11Thứ 7Cuối tuầnRemembrance DayCơ quan nhà nướcToàn quốc
13 thg 11Thứ 2Remembrance Day (observed)Cơ quan nhà nướcToàn quốc
26 thg 12Thứ 3Boxing DayCơ quan nhà nướcTùy chọnToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Ottawa.

Câu hỏi

Điều nên biết

Canada có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Canada có 6 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 4 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 23 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Canada là khi nào?

Christmas Day, vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Canada có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

4: Thứ 7, 1 thg 1 – Thứ 2, 3 thg 1 (New Year's Day, New Year's Day (observed)); Thứ 6, 14 thg 4 – CN, 16 thg 4 (Good Friday); Thứ 7, 2 thg 9 – Thứ 2, 4 thg 9 (Labour Day); Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Canada rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

New Year's Day, Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028; Canada Day, Thứ Bảy, 1 tháng 7, 2028.