Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Cape Verde năm 2026

Cape Verde có 12 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 8 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Dia de Todos os Santos (All Saints' Day), Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026còn 14 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Cape Verde năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Ano NovoNew Year's Day290 ngày trước
13 thg 1Thứ 3Dia da Liberdade e da DemocraciaDemocracy and Freedom Day278 ngày trước
20 thg 1Thứ 3Dia da Nacionalidade e dos Heróis NacionaisNational Heroes Day271 ngày trước
18 thg 2Thứ 4Quarta-feira de CinzasAsh Wednesday242 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Sexta-feira SantaGood Friday198 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuầnPáscoaEaster Sunday196 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Dia do TrabalhadorWorker's Day170 ngày trước
1 thg 6Thứ 2Dia Mundial da CriançaInternational Children's Day139 ngày trước
5 thg 7CNCuối tuầnDia da Independência NacionalNational Independence Day105 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnDia da AssunçãoAssumption Day64 ngày trước
1 thg 11CNCuối tuầnDia de Todos os SantosAll Saints' Daycòn 14 ngày
25 thg 12Thứ 6Dia do NatalChristmas Daycòn 68 ngày

Tổng quan

Cape Verde năm 2026

01Ngày lễ

12 ngày

8 ngày vào ngày làm việc, 4 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

24 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Dia de Todos os Santos (All Saints' Day)

Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 · còn 14 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4

    3 ngày nghỉGood Friday · Easter Sunday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉWorker's Day

  • Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6

    3 ngày nghỉInternational Children's Day

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

24 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Cape Verde năm 2026 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
15 thg 1Thứ 5Dia do Município do Tarrafal de SantiagoTarrafal de Santiago Municipality DayTarrafal276 ngày trước
17 thg 1Thứ 7Cuối tuầnDia da Ilha de Santo AntãoSanto Antão Island DayPaul, Porto Novo, Ribeira Grande274 ngày trước
22 thg 1Thứ 5Dia do Município de São VicenteSão Vicente Municipality DaySão Vicente269 ngày trước
31 thg 1Thứ 7Cuối tuầnDia do Município de Ribeira Grande de SantiagoRibeira Grande de Santiago Municipality DayRibeira Grande de Santiago260 ngày trước
17 thg 2Thứ 3Terça-feira de CarnavalCarnival TuesdaySão Vicente243 ngày trước
13 thg 3Thứ 6Dia do Município de São DomingosSão Domingos Municipality DaySão Domingos219 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Dia do Município de São FilipeSão Filipe Municipality DaySão Filipe170 ngày trước
7 thg 5Thứ 5Dia do Município de Ribeira GrandeRibeira Grande Municipality DayRibeira Grande164 ngày trước
9 thg 5Thứ 7Cuối tuầnDia do Município de São Lourenço dos ÓrgãosSão Lourenço dos Órgãos Municipality DaySão Lourenço dos Órgãos162 ngày trước
19 thg 5Thứ 3Dia do Município da PraiaPraia Municipality DayPraia152 ngày trước
13 thg 6Thứ 7Cuối tuầnDia do Município do PaúlPaúl Municipality DayPaul127 ngày trước
24 thg 6Thứ 4Dia do Município da BravaBrava Municipality DayBrava116 ngày trước
4 thg 7Thứ 7Cuối tuầnDia do Município da Boa VistaBoa Vista Municipality DayBoa Vista106 ngày trước
19 thg 7CNCuối tuầnDia do Município de São Salvador do MundoSão Salvador do Mundo Municipality DaySão Salvador do Mundo91 ngày trước
25 thg 7Thứ 7Cuối tuầnDia do Município de Santa CruzSanta Cruz Municipality DaySanta Cruz85 ngày trước
2 thg 8CNCuối tuầnDia do Município do Tarrafal de São NicolauTarrafal de São Nicolau Municipality DayTarrafal de São Nicolau77 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnDia do Município dos MosteirosMosteiros Municipality DayMosteiros64 ngày trước
2 thg 9Thứ 4Dia do Município do Porto NovoPorto Novo Municipality DayPorto Novo46 ngày trước
8 thg 9Thứ 3Dia do Município do MaioMaio Municipality DayMaio40 ngày trước
15 thg 9Thứ 3Dia do Município do SalSal Municipality DaySal33 ngày trước
29 thg 9Thứ 3Dia do Município de São MiguelSão Miguel Municipality DaySão Miguel19 ngày trước
25 thg 11Thứ 4Dia do Município de Santa Catarina de SantiagoSanta Catarina de Santiago Municipality DaySanta Catarinacòn 38 ngày
25 thg 11Thứ 4Dia do Município de Santa Catarina do FogoSanta Catarina do Fogo Municipality DaySanta Catarina do Fogocòn 38 ngày
6 thg 12CNCuối tuầnDia do Município de Ribeira BravaRibeira Brava Municipality DayRibeira Bravacòn 49 ngày

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 3 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Cape Verde năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
2 thg 4Thứ 5Quinta-Feira SantaHoly ThursdayTùy chọnToàn quốc
10 thg 5CNCuối tuầnDia das MãesMother's DayTùy chọnToàn quốc
21 thg 6CNCuối tuầnDia dos PaisFather's DayTùy chọnToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Praia.

Câu hỏi

Điều nên biết

Cape Verde có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Cape Verde có 12 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 8 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 24 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Cape Verde là khi nào?

Dia de Todos os Santos (All Saints' Day), vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026.

Cape Verde có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

4: Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4 (Good Friday, Easter Sunday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Worker's Day); Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6 (International Children's Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Cape Verde rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Páscoa (Easter Sunday), Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026; Dia da Independência Nacional (National Independence Day), Chủ Nhật, 5 tháng 7, 2026; Dia da Assunção (Assumption Day), Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2026; Dia de Todos os Santos (All Saints' Day), Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026.