Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Trung Quốc năm 2026

Trung Quốc có 22 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 19 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: 元旦 (New Year's Day), Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027còn 75 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Trung Quốc năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5元旦New Year's Day290 ngày trước
2 thg 1Thứ 6休息日(由 2026-01-04 调休)Day off (substituted from 01/04/2026)289 ngày trước
16 thg 2Thứ 2农历除夕Chinese New Year's Eve244 ngày trước
17 thg 2Thứ 3春节Chinese New Year (Spring Festival)243 ngày trước
18 thg 2Thứ 4春节Chinese New Year (Spring Festival)242 ngày trước
19 thg 2Thứ 5春节Chinese New Year (Spring Festival)241 ngày trước
20 thg 2Thứ 6休息日(由 2026-02-14 调休)Day off (substituted from 02/14/2026)240 ngày trước
23 thg 2Thứ 2休息日(由 2026-02-28 调休)Day off (substituted from 02/28/2026)237 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuần清明节Tomb-Sweeping Day196 ngày trước
6 thg 4Thứ 2清明节(补假)Tomb-Sweeping Day (observed)195 ngày trước
1 thg 5Thứ 6劳动节Labor Day170 ngày trước
2 thg 5Thứ 7Cuối tuần劳动节Labor Day169 ngày trước
4 thg 5Thứ 2劳动节(补假)Labor Day (observed)167 ngày trước
5 thg 5Thứ 3休息日(由 2026-05-09 调休)Day off (substituted from 05/09/2026)166 ngày trước
19 thg 6Thứ 6端午节Dragon Boat Festival121 ngày trước
25 thg 9Thứ 6中秋节Mid-Autumn Festival23 ngày trước
1 thg 10Thứ 5国庆节National Day17 ngày trước
2 thg 10Thứ 6国庆节National Day16 ngày trước
3 thg 10Thứ 7Cuối tuần国庆节National Day15 ngày trước
5 thg 10Thứ 2国庆节(补假)National Day (observed)13 ngày trước
6 thg 10Thứ 3休息日(由 2026-09-20 调休)Day off (substituted from 09/20/2026)12 ngày trước
7 thg 10Thứ 4休息日(由 2026-10-10 调休)Day off (substituted from 10/10/2026)11 ngày trước

Tổng quan

Trung Quốc năm 2026

01Ngày lễ

22 ngày

19 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

7 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

元旦 (New Year's Day)

Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027 · còn 75 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Day · Day off (substituted from 01/04/2026)

  • Thứ 7, 14 thg 2 – Thứ 2, 23 thg 2

    10 ngày nghỉChinese New Year's Eve · Chinese New Year (Spring Festival) · Day off (substituted from 02/14/2026) · Day off (substituted from 02/28/2026)

  • Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    3 ngày nghỉTomb-Sweeping Day · Tomb-Sweeping Day (observed)

  • Thứ 6, 1 thg 5 – Thứ 3, 5 thg 5

    5 ngày nghỉLabor Day · Labor Day (observed) · Day off (substituted from 05/09/2026)

  • Thứ 6, 19 thg 6 – CN, 21 thg 6

    3 ngày nghỉDragon Boat Festival

  • Thứ 6, 25 thg 9 – CN, 27 thg 9

    3 ngày nghỉMid-Autumn Festival

  • Thứ 5, 1 thg 10 – Thứ 4, 7 thg 10

    7 ngày nghỉNational Day · National Day (observed) · Day off (substituted from 09/20/2026) · Day off (substituted from 10/10/2026)

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 4 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Trung Quốc năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
8 thg 3CNCuối tuần国际妇女节International Women's DayNửa ngàyToàn quốc
4 thg 5Thứ 2五四青年节Youth DayNửa ngàyToàn quốc
1 thg 6Thứ 2六一儿童节Children's DayNửa ngàyToàn quốc
1 thg 8Thứ 7Cuối tuần建军节Army DayNửa ngàyToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Bắc Kinh.

Câu hỏi

Điều nên biết

Trung Quốc có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Trung Quốc có 22 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 19 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Trung Quốc là khi nào?

元旦 (New Year's Day), vào Thứ Sáu, 1 tháng 1, 2027.

Trung Quốc có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

7: Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1 (New Year's Day, Day off (substituted from 01/04/2026)); Thứ 7, 14 thg 2 – Thứ 2, 23 thg 2 (Chinese New Year's Eve, Chinese New Year (Spring Festival), Day off (substituted from 02/14/2026), Day off (substituted from 02/28/2026)); Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Tomb-Sweeping Day, Tomb-Sweeping Day (observed)); Thứ 6, 1 thg 5 – Thứ 3, 5 thg 5 (Labor Day, Labor Day (observed), Day off (substituted from 05/09/2026)); Thứ 6, 19 thg 6 – CN, 21 thg 6 (Dragon Boat Festival); Thứ 6, 25 thg 9 – CN, 27 thg 9 (Mid-Autumn Festival); Thứ 5, 1 thg 10 – Thứ 4, 7 thg 10 (National Day, National Day (observed), Day off (substituted from 09/20/2026), Day off (substituted from 10/10/2026)).

Những ngày lễ nào ở Trung Quốc rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

清明节 (Tomb-Sweeping Day), Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026; 劳动节 (Labor Day), Thứ Bảy, 2 tháng 5, 2026; 国庆节 (National Day), Thứ Bảy, 3 tháng 10, 2026.