Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Colombia năm 2026

Colombia có 19 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 19 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Día de Todos los Santos (observado) (All Saints' Day (observed)), Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026còn 15 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Colombia năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Año NuevoNew Year's Day290 ngày trước
12 thg 1Thứ 2Día de los Reyes Magos (observado)Epiphany (observed)279 ngày trước
23 thg 3Thứ 2Día de San José (observado)Saint Joseph's Day (observed)209 ngày trước
2 thg 4Thứ 5Jueves SantoMaundy Thursday199 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Viernes SantoGood Friday198 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Día del TrabajoLabor Day170 ngày trước
18 thg 5Thứ 2Ascensión del señor (observado)Ascension Day (observed)153 ngày trước
8 thg 6Thứ 2Corpus Christi (observado)Corpus Christi (observed)132 ngày trước
15 thg 6Thứ 2Sagrado Corazón (observado)Sacred Heart (observed)125 ngày trước
29 thg 6Thứ 2San Pedro y San PabloSaint Peter and Saint Paul's Day111 ngày trước
13 thg 7Thứ 2Día de Nuestra Señora del Rosario de Chiquinquirá (observado)Day of Our Lady of the Rosary of Chiquinquirá (observed)97 ngày trước
20 thg 7Thứ 2Día de la IndependenciaIndependence Day90 ngày trước
7 thg 8Thứ 6Batalla de BoyacáBattle of Boyacá72 ngày trước
17 thg 8Thứ 2La Asunción (observado)Assumption Day (observed)62 ngày trước
12 thg 10Thứ 2Día de la RazaColumbus Day6 ngày trước
2 thg 11Thứ 2Día de Todos los Santos (observado)All Saints' Day (observed)còn 15 ngày
16 thg 11Thứ 2Independencia de Cartagena (observado)Independence of Cartagena (observed)còn 29 ngày
8 thg 12Thứ 3La Inmaculada ConcepciónImmaculate Conceptioncòn 51 ngày
25 thg 12Thứ 6NavidadChristmas Daycòn 68 ngày

Tổng quan

Colombia năm 2026

01Ngày lễ

19 ngày

19 ngày vào ngày làm việc, không ngày nào vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

16 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Día de Todos los Santos (observado) (All Saints' Day (observed))

Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026 · còn 15 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 10 thg 1 – Thứ 2, 12 thg 1

    3 ngày nghỉEpiphany (observed)

  • Thứ 7, 21 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3

    3 ngày nghỉSaint Joseph's Day (observed)

  • Thứ 5, 2 thg 4 – CN, 5 thg 4

    4 ngày nghỉMaundy Thursday · Good Friday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 7, 16 thg 5 – Thứ 2, 18 thg 5

    3 ngày nghỉAscension Day (observed)

  • Thứ 7, 6 thg 6 – Thứ 2, 8 thg 6

    3 ngày nghỉCorpus Christi (observed)

  • Thứ 7, 13 thg 6 – Thứ 2, 15 thg 6

    3 ngày nghỉSacred Heart (observed)

  • Thứ 7, 27 thg 6 – Thứ 2, 29 thg 6

    3 ngày nghỉSaint Peter and Saint Paul's Day

  • Thứ 7, 11 thg 7 – Thứ 2, 13 thg 7

    3 ngày nghỉDay of Our Lady of the Rosary of Chiquinquirá (observed)

  • Thứ 7, 18 thg 7 – Thứ 2, 20 thg 7

    3 ngày nghỉIndependence Day

  • Thứ 6, 7 thg 8 – CN, 9 thg 8

    3 ngày nghỉBattle of Boyacá

  • Thứ 7, 15 thg 8 – Thứ 2, 17 thg 8

    3 ngày nghỉAssumption Day (observed)

  • Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10

    3 ngày nghỉColumbus Day

  • Thứ 7, 31 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11

    3 ngày nghỉAll Saints' Day (observed)

  • Thứ 7, 14 thg 11 – Thứ 2, 16 thg 11

    3 ngày nghỉIndependence of Cartagena (observed)

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Bogotá.

Câu hỏi

Điều nên biết

Colombia có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Colombia có 19 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 19 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Colombia là khi nào?

Día de Todos los Santos (observado) (All Saints' Day (observed)), vào Thứ Hai, 2 tháng 11, 2026.

Colombia có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

16: Thứ 7, 10 thg 1 – Thứ 2, 12 thg 1 (Epiphany (observed)); Thứ 7, 21 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3 (Saint Joseph's Day (observed)); Thứ 5, 2 thg 4 – CN, 5 thg 4 (Maundy Thursday, Good Friday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 7, 16 thg 5 – Thứ 2, 18 thg 5 (Ascension Day (observed)); Thứ 7, 6 thg 6 – Thứ 2, 8 thg 6 (Corpus Christi (observed)); Thứ 7, 13 thg 6 – Thứ 2, 15 thg 6 (Sacred Heart (observed)); Thứ 7, 27 thg 6 – Thứ 2, 29 thg 6 (Saint Peter and Saint Paul's Day); Thứ 7, 11 thg 7 – Thứ 2, 13 thg 7 (Day of Our Lady of the Rosary of Chiquinquirá (observed)); Thứ 7, 18 thg 7 – Thứ 2, 20 thg 7 (Independence Day); Thứ 6, 7 thg 8 – CN, 9 thg 8 (Battle of Boyacá); Thứ 7, 15 thg 8 – Thứ 2, 17 thg 8 (Assumption Day (observed)); Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10 (Columbus Day); Thứ 7, 31 thg 10 – Thứ 2, 2 thg 11 (All Saints' Day (observed)); Thứ 7, 14 thg 11 – Thứ 2, 16 thg 11 (Independence of Cartagena (observed)); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Colombia rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Không có: mọi ngày lễ quốc gia trong năm 2026 đều rơi vào ngày làm việc.