Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Phần Lan năm 2026

Phần Lan có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Pyhäinpäivä (All Saints' Day), Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026còn 12 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Phần Lan năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5UudenvuodenpäiväNew Year's Day291 ngày trước
6 thg 1Thứ 3LoppiainenEpiphany286 ngày trước
3 thg 4Thứ 6PitkäperjantaiGood Friday199 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuầnPääsiäispäiväEaster Sunday197 ngày trước
6 thg 4Thứ 2Toinen pääsiäispäiväEaster Monday196 ngày trước
1 thg 5Thứ 6VappuMay Day171 ngày trước
14 thg 5Thứ 5HelatorstaiAscension Day158 ngày trước
24 thg 5CNCuối tuầnHelluntaipäiväPentecost148 ngày trước
19 thg 6Thứ 6JuhannusaattoMidsummer Eve122 ngày trước
20 thg 6Thứ 7Cuối tuầnJuhannuspäiväMidsummer Day121 ngày trước
31 thg 10Thứ 7Cuối tuầnPyhäinpäiväAll Saints' Daycòn 12 ngày
6 thg 12CNCuối tuầnItsenäisyyspäiväIndependence Daycòn 48 ngày
24 thg 12Thứ 5JouluaattoChristmas Evecòn 66 ngày
25 thg 12Thứ 6JoulupäiväChristmas Daycòn 67 ngày
26 thg 12Thứ 7Cuối tuầnTapaninpäiväSecond Day of Christmascòn 68 ngày

Tổng quan

Phần Lan năm 2026

01Ngày lễ

15 ngày

9 ngày vào ngày làm việc, 6 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

1 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Pyhäinpäivä (All Saints' Day)

Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026 · còn 12 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Easter Sunday · Easter Monday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉMay Day

  • Thứ 6, 19 thg 6 – CN, 21 thg 6

    3 ngày nghỉMidsummer Eve · Midsummer Day

  • Thứ 5, 24 thg 12 – CN, 27 thg 12

    4 ngày nghỉChristmas Eve · Christmas Day · Second Day of Christmas

1 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Phần Lan năm 2026 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
9 thg 6Thứ 3Ahvenanmaan itsehallintopäiväÅland's Autonomy DayAhvenanmaan maakunta132 ngày trước

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 15 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Phần Lan năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
5 thg 2Thứ 5Runebergin päiväRuneberg DayNgày kỷ niệmToàn quốc
19 thg 3Thứ 5Minna Canthin päivä, tasa-arvon päiväMinna Canth Day, Day of EqualityNgày kỷ niệmToàn quốc
9 thg 4Thứ 5Mikael Agricolan päivä, suomen kielen päiväMikael Agricola Day, Day of the Finnish LanguageNgày kỷ niệmToàn quốc
27 thg 4Thứ 2Kansallinen veteraanipäiväNational War Veterans' DayNgày kỷ niệmToàn quốc
9 thg 5Thứ 7Cuối tuầnEurooppa-päiväEurope DayNgày kỷ niệmToàn quốc
12 thg 5Thứ 3J.V. Snellmanin päivä, suomalaisuuden päiväJ. V. Snellman Day, Day of Finnish HeritageNgày kỷ niệmToàn quốc
17 thg 5CNCuối tuầnKaatuneitten muistopäiväRemembrance DayNgày kỷ niệmToàn quốc
6 thg 7Thứ 2Eino Leinon päivä, runon ja suven päiväEino Leino Day, Day of Summer and PoetryNgày kỷ niệmToàn quốc
29 thg 8Thứ 7Cuối tuầnSuomen luonnon päiväFinland's Nature DayNgày kỷ niệmToàn quốc
1 thg 10Thứ 5Miina Sillanpään ja kansalaisvaikuttamisen päiväMiina Sillanpää Day, Day of Civic ParticipationNgày kỷ niệmToàn quốc
10 thg 10Thứ 7Cuối tuầnAleksis Kiven päivä, suomalaisen kirjallisuuden päiväAleksis Kivi Day, Day of Finnish LiteratureNgày kỷ niệmToàn quốc
24 thg 10Thứ 7Cuối tuầnYK:n päiväUnited Nations DayNgày kỷ niệmToàn quốc
6 thg 11Thứ 6Ruotsalaisuuden päivä, Kustaa Aadolfin päiväFinnish Swedish Heritage Day, svenska dagenNgày kỷ niệmToàn quốc
20 thg 11Thứ 6Lapsen oikeuksien päiväDay of Children's RightsNgày kỷ niệmToàn quốc
8 thg 12Thứ 3Jean Sibeliuksen päivä, suomalaisen musiikin päiväJean Sibelius Day, Day of Finnish MusicNgày kỷ niệmToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Helsinki.

Câu hỏi

Điều nên biết

Phần Lan có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Phần Lan có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 1 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Phần Lan là khi nào?

Pyhäinpäivä (All Saints' Day), vào Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026.

Phần Lan có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

4: Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Good Friday, Easter Sunday, Easter Monday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (May Day); Thứ 6, 19 thg 6 – CN, 21 thg 6 (Midsummer Eve, Midsummer Day); Thứ 5, 24 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Eve, Christmas Day, Second Day of Christmas).

Những ngày lễ nào ở Phần Lan rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Pääsiäispäivä (Easter Sunday), Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026; Helluntaipäivä (Pentecost), Chủ Nhật, 24 tháng 5, 2026; Juhannuspäivä (Midsummer Day), Thứ Bảy, 20 tháng 6, 2026; Pyhäinpäivä (All Saints' Day), Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026; Itsenäisyyspäivä (Independence Day), Chủ Nhật, 6 tháng 12, 2026; Tapaninpäivä (Second Day of Christmas), Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026.