Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Pháp năm 2026

Pháp có 11 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Toussaint (All Saints' Day), Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026còn 13 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Pháp năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Jour de l'anNew Year's Day291 ngày trước
6 thg 4Thứ 2Lundi de PâquesEaster Monday196 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Fête du TravailLabor Day171 ngày trước
8 thg 5Thứ 6Fête de la VictoireVictory Day164 ngày trước
14 thg 5Thứ 5AscensionAscension Day158 ngày trước
25 thg 5Thứ 2Lundi de PentecôtePentecost Monday147 ngày trước
14 thg 7Thứ 3Fête nationaleNational Day97 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnAssomptionAssumption Day65 ngày trước
1 thg 11CNCuối tuầnToussaintAll Saints' Daycòn 13 ngày
11 thg 11Thứ 4ArmisticeArmistice Daycòn 23 ngày
25 thg 12Thứ 6NoëlChristmas Daycòn 67 ngày

Tổng quan

Pháp năm 2026

01Ngày lễ

11 ngày

9 ngày vào ngày làm việc, 2 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

5 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

11 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Toussaint (All Saints' Day)

Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026 · còn 13 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    3 ngày nghỉEaster Monday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 6, 8 thg 5 – CN, 10 thg 5

    3 ngày nghỉVictory Day

  • Thứ 7, 23 thg 5 – Thứ 2, 25 thg 5

    3 ngày nghỉPentecost Monday

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

11 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Pháp năm 2026 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
5 thg 3Thứ 5Arrivée de l'ÉvangileMissionary DayPolynésie Française228 ngày trước
12 thg 3Thứ 5Mi-CarêmeMi-CaremeGP221 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Vendredi saintGood FridayMoselle, Alsace, GP, MQ
+1 nơi khácPolynésie Française
199 ngày trước
27 thg 4Thứ 2Abolition de l'esclavageAbolition of SlaveryYT175 ngày trước
28 thg 4Thứ 3Saint Pierre ChanelFeast of Saint Peter ChanelWallis-et-Futuna174 ngày trước
22 thg 5Thứ 6Abolition de l'esclavageAbolition of SlaveryMQ150 ngày trước
27 thg 5Thứ 4Abolition de l'esclavageAbolition of SlaveryGP145 ngày trước
28 thg 5Thứ 5Abolition de l'esclavageAbolition of SlaverySaint-Martin144 ngày trước
10 thg 6Thứ 4Abolition de l'esclavageAbolition of SlaveryGY131 ngày trước
29 thg 6Thứ 2Saints Pierre et PaulSaints Peter and Paul DayWallis-et-Futuna112 ngày trước
21 thg 7Thứ 3Fête de Victor SchoelcherVictor Schoelcher DayGP, MQ, Saint-Martin90 ngày trước
29 thg 7Thứ 4Fête du TerritoireTerritory DayWallis-et-Futuna82 ngày trước
24 thg 9Thứ 5Fête de la CitoyennetéCitizenship DayNouvelle-Calédonie25 ngày trước
9 thg 10Thứ 6Abolition de l'esclavageAbolition of SlaverySaint-Barthélemy10 ngày trước
20 thg 11Thứ 6Matāri'iPolynésie Françaisecòn 32 ngày
20 thg 12CNCuối tuầnAbolition de l'esclavageAbolition of SlaveryREcòn 62 ngày
26 thg 12Thứ 7Cuối tuầnSaint-ÉtienneSaint Stephen's DayMoselle, Alsacecòn 68 ngày

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Paris.

Câu hỏi

Điều nên biết

Pháp có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Pháp có 11 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 9 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 11 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Pháp là khi nào?

Toussaint (All Saints' Day), vào Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026.

Pháp có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

5: Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Easter Monday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 6, 8 thg 5 – CN, 10 thg 5 (Victory Day); Thứ 7, 23 thg 5 – Thứ 2, 25 thg 5 (Pentecost Monday); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Pháp rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Assomption (Assumption Day), Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2026; Toussaint (All Saints' Day), Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026.