Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Georgia năm 2026

Georgia có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: გიორგობა (Saint George's Day), Thứ Hai, 23 tháng 11, 2026còn 36 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Georgia năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5ახალი წელიNew Year's Day290 ngày trước
2 thg 1Thứ 6ახალი წელიNew Year's Day289 ngày trước
7 thg 1Thứ 4ქრისტეშობაChristmas Day284 ngày trước
19 thg 1Thứ 2ნათლისღებაEpiphany272 ngày trước
3 thg 3Thứ 3დედის დღეMother's Day229 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnქალთა საერთაშორისო დღეInternational Women's Day224 ngày trước
9 thg 4Thứ 5ეროვნული ერთიანობის დღეNational Unity Day192 ngày trước
10 thg 4Thứ 6წითელი პარასკევიGood Friday191 ngày trước
11 thg 4Thứ 7Cuối tuầnდიდი შაბათიHoly Saturday190 ngày trước
12 thg 4CNCuối tuầnაღდგომაEaster Sunday189 ngày trước
13 thg 4Thứ 2შავი ორშაბათიEaster Monday188 ngày trước
9 thg 5Thứ 7Cuối tuầnფაშიზმზე გამარჯვების დღეDay of Victory over Fascism162 ngày trước
12 thg 5Thứ 3წმინდა ანდრია პირველწოდებულის დღეSaint Andrew's Day159 ngày trước
17 thg 5CNCuối tuầnოჯახის სიწმინდისა და მშობლების პატივისცემის დღეDay of Family Sanctity and Respect for Parents154 ngày trước
26 thg 5Thứ 3დამოუკიდებლობის დღეIndependence Day145 ngày trước
28 thg 8Thứ 6მარიამობაDormition of the Mother of God51 ngày trước
14 thg 10Thứ 4მცხეთობისHoliday of Svetitskhovloba, Robe of Jesus4 ngày trước
23 thg 11Thứ 2გიორგობაSaint George's Daycòn 36 ngày

Tổng quan

Georgia năm 2026

01Ngày lễ

18 ngày

13 ngày vào ngày làm việc, 5 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

5 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

გიორგობა (Saint George's Day)

Thứ Hai, 23 tháng 11, 2026 · còn 36 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Day

  • Thứ 7, 17 thg 1 – Thứ 2, 19 thg 1

    3 ngày nghỉEpiphany

  • Thứ 5, 9 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4

    5 ngày nghỉNational Unity Day · Good Friday · Holy Saturday · Easter Sunday · Easter Monday

  • Thứ 6, 28 thg 8 – CN, 30 thg 8

    3 ngày nghỉDormition of the Mother of God

  • Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 2, 23 thg 11

    3 ngày nghỉSaint George's Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Tbilisi.

Câu hỏi

Điều nên biết

Georgia có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Georgia có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Georgia là khi nào?

გიორგობა (Saint George's Day), vào Thứ Hai, 23 tháng 11, 2026.

Georgia có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

5: Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1 (New Year's Day); Thứ 7, 17 thg 1 – Thứ 2, 19 thg 1 (Epiphany); Thứ 5, 9 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4 (National Unity Day, Good Friday, Holy Saturday, Easter Sunday, Easter Monday); Thứ 6, 28 thg 8 – CN, 30 thg 8 (Dormition of the Mother of God); Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 2, 23 thg 11 (Saint George's Day).

Những ngày lễ nào ở Georgia rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

ქალთა საერთაშორისო დღე (International Women's Day), Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026; დიდი შაბათი (Holy Saturday), Thứ Bảy, 11 tháng 4, 2026; აღდგომა (Easter Sunday), Chủ Nhật, 12 tháng 4, 2026; ფაშიზმზე გამარჯვების დღე (Day of Victory over Fascism), Thứ Bảy, 9 tháng 5, 2026; ოჯახის სიწმინდისა და მშობლების პატივისცემის დღე (Day of Family Sanctity and Respect for Parents), Chủ Nhật, 17 tháng 5, 2026.