Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Nhật Bản năm 2026

Nhật Bản có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 17 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: 文化の日 (Culture Day), Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026còn 15 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Nhật Bản năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5元日New Year's Day291 ngày trước
12 thg 1Thứ 2成人の日Coming of Age Day280 ngày trước
11 thg 2Thứ 4建国記念の日Foundation Day250 ngày trước
23 thg 2Thứ 2天皇誕生日Emperor's Birthday238 ngày trước
20 thg 3Thứ 6春分の日Vernal Equinox Day213 ngày trước
29 thg 4Thứ 4昭和の日Showa Day173 ngày trước
3 thg 5CNCuối tuần憲法記念日Constitution Day169 ngày trước
4 thg 5Thứ 2みどりの日Greenery Day168 ngày trước
5 thg 5Thứ 3こどもの日Children's Day167 ngày trước
6 thg 5Thứ 4振替休日Substitute Holiday166 ngày trước
20 thg 7Thứ 2海の日Marine Day91 ngày trước
11 thg 8Thứ 3山の日Mountain Day69 ngày trước
21 thg 9Thứ 2敬老の日Respect for the Aged Day28 ngày trước
22 thg 9Thứ 3国民の休日National Holiday27 ngày trước
23 thg 9Thứ 4秋分の日Autumnal Equinox Day26 ngày trước
12 thg 10Thứ 2スポーツの日Sports Day7 ngày trước
3 thg 11Thứ 3文化の日Culture Daycòn 15 ngày
23 thg 11Thứ 2勤労感謝の日Labor Thanksgiving Daycòn 35 ngày

Tổng quan

Nhật Bản năm 2026

01Ngày lễ

18 ngày

17 ngày vào ngày làm việc, 1 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

8 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

文化の日 (Culture Day)

Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026 · còn 15 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 10 thg 1 – Thứ 2, 12 thg 1

    3 ngày nghỉComing of Age Day

  • Thứ 7, 21 thg 2 – Thứ 2, 23 thg 2

    3 ngày nghỉEmperor's Birthday

  • Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3

    3 ngày nghỉVernal Equinox Day

  • Thứ 7, 2 thg 5 – Thứ 4, 6 thg 5

    5 ngày nghỉConstitution Day · Greenery Day · Children's Day · Substitute Holiday

  • Thứ 7, 18 thg 7 – Thứ 2, 20 thg 7

    3 ngày nghỉMarine Day

  • Thứ 7, 19 thg 9 – Thứ 4, 23 thg 9

    5 ngày nghỉRespect for the Aged Day · National Holiday · Autumnal Equinox Day

  • Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10

    3 ngày nghỉSports Day

  • Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 2, 23 thg 11

    3 ngày nghỉLabor Thanksgiving Day

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 3 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Nhật Bản năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
2 thg 1Thứ 6銀行休業日Bank HolidayNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc
3 thg 1Thứ 7Cuối tuần銀行休業日Bank HolidayNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc
31 thg 12Thứ 5銀行休業日Bank HolidayNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Tokyo.

Câu hỏi

Điều nên biết

Nhật Bản có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Nhật Bản có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 17 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Nhật Bản là khi nào?

文化の日 (Culture Day), vào Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026.

Nhật Bản có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

8: Thứ 7, 10 thg 1 – Thứ 2, 12 thg 1 (Coming of Age Day); Thứ 7, 21 thg 2 – Thứ 2, 23 thg 2 (Emperor's Birthday); Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3 (Vernal Equinox Day); Thứ 7, 2 thg 5 – Thứ 4, 6 thg 5 (Constitution Day, Greenery Day, Children's Day, Substitute Holiday); Thứ 7, 18 thg 7 – Thứ 2, 20 thg 7 (Marine Day); Thứ 7, 19 thg 9 – Thứ 4, 23 thg 9 (Respect for the Aged Day, National Holiday, Autumnal Equinox Day); Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10 (Sports Day); Thứ 7, 21 thg 11 – Thứ 2, 23 thg 11 (Labor Thanksgiving Day).

Những ngày lễ nào ở Nhật Bản rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

憲法記念日 (Constitution Day), Chủ Nhật, 3 tháng 5, 2026.