Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Latvia năm 2026

Latvia có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Latvijas Republikas Proklamēšanas diena (Republic of Latvia Proclamation Day), Thứ Tư, 18 tháng 11, 2026còn 31 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Latvia năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Jaungada dienaNew Year's Day290 ngày trước
2 thg 1Thứ 6Brīvdiena (pārcelta no 17.01.2026)Day off (substituted from 01/17/2026)289 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Lielā PiektdienaGood Friday198 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuầnPirmās LieldienasEaster Sunday196 ngày trước
6 thg 4Thứ 2Otrās LieldienasEaster Monday195 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Darba svētkiLabor Day170 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Latvijas Republikas Satversmes sapulces sasaukšanas dienaConstitutional Assembly Convocation Day170 ngày trước
4 thg 5Thứ 2Latvijas Republikas Neatkarības atjaunošanas dienaRestoration of Independence Day167 ngày trước
10 thg 5CNCuối tuầnMātes dienaMother's Day161 ngày trước
24 thg 5CNCuối tuầnVasarsvētkiPentecost147 ngày trước
22 thg 6Thứ 2Brīvdiena (pārcelta no 27.06.2026)Day off (substituted from 06/27/2026)118 ngày trước
23 thg 6Thứ 3Līgo dienaMidsummer Eve117 ngày trước
24 thg 6Thứ 4Jāņu dienaMidsummer Day116 ngày trước
18 thg 11Thứ 4Latvijas Republikas Proklamēšanas dienaRepublic of Latvia Proclamation Daycòn 31 ngày
24 thg 12Thứ 5Ziemassvētku vakarsChristmas Evecòn 67 ngày
25 thg 12Thứ 6Pirmie ZiemassvētkiChristmas Daycòn 68 ngày
26 thg 12Thứ 7Cuối tuầnOtrie ZiemassvētkiSecond Day of Christmascòn 69 ngày
31 thg 12Thứ 5Vecgada dienaNew Year's Evecòn 74 ngày

Tổng quan

Latvia năm 2026

01Ngày lễ

17 ngày

13 ngày vào ngày làm việc, 4 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Latvijas Republikas Proklamēšanas diena (Republic of Latvia Proclamation Day)

Thứ Tư, 18 tháng 11, 2026 · còn 31 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1

    5 ngày nghỉNew Year's Eve · New Year's Day · Day off (substituted from 01/17/2026)

  • Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Easter Sunday · Easter Monday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – Thứ 2, 4 thg 5

    4 ngày nghỉLabor Day · Constitutional Assembly Convocation Day · Restoration of Independence Day

  • Thứ 7, 20 thg 6 – Thứ 4, 24 thg 6

    5 ngày nghỉDay off (substituted from 06/27/2026) · Midsummer Eve · Midsummer Day

  • Thứ 5, 24 thg 12 – CN, 27 thg 12

    4 ngày nghỉChristmas Eve · Christmas Day · Second Day of Christmas

  • Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Eve · New Year's Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Riga.

Câu hỏi

Điều nên biết

Latvia có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Latvia có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Latvia là khi nào?

Latvijas Republikas Proklamēšanas diena (Republic of Latvia Proclamation Day), vào Thứ Tư, 18 tháng 11, 2026.

Latvia có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

6: Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1 (New Year's Eve, New Year's Day, Day off (substituted from 01/17/2026)); Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Good Friday, Easter Sunday, Easter Monday); Thứ 6, 1 thg 5 – Thứ 2, 4 thg 5 (Labor Day, Constitutional Assembly Convocation Day, Restoration of Independence Day); Thứ 7, 20 thg 6 – Thứ 4, 24 thg 6 (Day off (substituted from 06/27/2026), Midsummer Eve, Midsummer Day); Thứ 5, 24 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Eve, Christmas Day, Second Day of Christmas); Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1 (New Year's Eve, New Year's Day).

Những ngày lễ nào ở Latvia rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Pirmās Lieldienas (Easter Sunday), Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026; Mātes diena (Mother's Day), Chủ Nhật, 10 tháng 5, 2026; Vasarsvētki (Pentecost), Chủ Nhật, 24 tháng 5, 2026; Otrie Ziemassvētki (Second Day of Christmas), Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026.