Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Li-băng năm 2026

Li-băng có 19 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 14 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: ذكرى الاستقلال (Independence Day), Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026còn 33 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Li-băng năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5رأس السنة الميلاديةNew Year's Day292 ngày trước
6 thg 1Thứ 3عيد الميلاد عند الطوائف الارمنية الارثوذكسيةArmenian Orthodox Christmas Day287 ngày trước
9 thg 2Thứ 2عيد مار مارونSaint Maron's Day253 ngày trước
20 thg 3Thứ 6عيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)214 ngày trước
21 thg 3Thứ 7Cuối tuầnعيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)213 ngày trước
25 thg 3Thứ 4عيد بشارة السيدة مريم العذراءFeast of the Annunciation209 ngày trước
3 thg 4Thứ 6الجمعة العظيمة عند الطوائف الكاثوليكيةCatholic Good Friday200 ngày trước
10 thg 4Thứ 6الجمعة العظيمة عند الطوائف الأرثوذكسيةOrthodox Good Friday193 ngày trước
1 thg 5Thứ 6عيد العملLabor Day172 ngày trước
3 thg 5CNCuối tuầnعيد الشهداءMartyrs' Day170 ngày trước
10 thg 5CNCuối tuầnعيد المقاومة والتحريرResistance and Liberation Day163 ngày trước
27 thg 5Thứ 4عيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)146 ngày trước
28 thg 5Thứ 5عيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)145 ngày trước
16 thg 6Thứ 3عيد رأس السنة الهجرية (تقديري)Islamic New Year Day (estimated)126 ngày trước
25 thg 6Thứ 5عاشوراء (تقديري)Ashura (estimated)117 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnعيد انتقال العذراءAssumption Day66 ngày trước
25 thg 8Thứ 3ذكرى المولد النبوي الشريف (تقديري)Prophet's Birthday (estimated)56 ngày trước
22 thg 11CNCuối tuầnذكرى الاستقلالIndependence Daycòn 33 ngày
25 thg 12Thứ 6عيد الميلادChristmas Daycòn 66 ngày

Tổng quan

Li-băng năm 2026

01Ngày lễ

19 ngày

14 ngày vào ngày làm việc, 5 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

ذكرى الاستقلال (Independence Day)

Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026 · còn 33 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 7 thg 2 – Thứ 2, 9 thg 2

    3 ngày nghỉSaint Maron's Day

  • Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3

    3 ngày nghỉEid al-Fitr (estimated)

  • Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4

    3 ngày nghỉCatholic Good Friday

  • Thứ 6, 10 thg 4 – CN, 12 thg 4

    3 ngày nghỉOrthodox Good Friday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day · Martyrs' Day

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 4 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Li-băng năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
14 thg 2Thứ 7Cuối tuầnيوم ذكرى رفيق الحريريRafik Hariri Memorial DayNgày nghỉ ngân hàngCơ quan nhà nướcToàn quốc
6 thg 4Thứ 2اثنين الفصح عند الطوائف الكاثوليكيةCatholic Easter MondayNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc
13 thg 4Thứ 2اثنين الفصح عند الطوائف الأرثوذكسيةOrthodox Easter MondayNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc
4 thg 8Thứ 3ذكرى مأساة انفجار مرفأ بيروتAnniversary of the tragedy of Beirut port explosionCơ quan nhà nướcToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Beirut.

Câu hỏi

Điều nên biết

Li-băng có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Li-băng có 19 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 14 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Li-băng là khi nào?

ذكرى الاستقلال (Independence Day), vào Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026.

Li-băng có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

6: Thứ 7, 7 thg 2 – Thứ 2, 9 thg 2 (Saint Maron's Day); Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3 (Eid al-Fitr (estimated)); Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4 (Catholic Good Friday); Thứ 6, 10 thg 4 – CN, 12 thg 4 (Orthodox Good Friday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day, Martyrs' Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Li-băng rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

عيد الفطر (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Bảy, 21 tháng 3, 2026; عيد الشهداء (Martyrs' Day), Chủ Nhật, 3 tháng 5, 2026; عيد المقاومة والتحرير (Resistance and Liberation Day), Chủ Nhật, 10 tháng 5, 2026; عيد انتقال العذراء (Assumption Day), Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2026; ذكرى الاستقلال (Independence Day), Chủ Nhật, 22 tháng 11, 2026.