Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Malaysia năm 2026

Malaysia có 16 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Hari Krismas (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 67 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Malaysia năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
17 thg 2Thứ 3Tahun Baharu CinaChinese New Year244 ngày trước
18 thg 2Thứ 4Tahun Baharu Cina (Hari Kedua)Chinese New Year (Second Day)243 ngày trước
20 thg 3Thứ 6Hari Raya Puasa (pergantian hari)Eid al-Fitr (additional holiday)213 ngày trước
21 thg 3Thứ 7Cuối tuầnHari Raya PuasaEid al-Fitr212 ngày trước
22 thg 3CNCuối tuầnHari Raya Puasa (Hari Kedua)Eid al-Fitr (Second Day)211 ngày trước
23 thg 3Thứ 2Cuti Hari Raya Puasa (Hari Kedua)Eid al-Fitr (Second Day) (observed)210 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Hari PekerjaLabor Day171 ngày trước
27 thg 5Thứ 4Hari Raya QurbanEid al-Adha145 ngày trước
31 thg 5CNCuối tuầnHari WesakVesak Day141 ngày trước
1 thg 6Thứ 2Hari Keputeraan Rasmi Seri Paduka Baginda Yang di-Pertuan AgongBirthday of HM Yang di-Pertuan Agong140 ngày trước
2 thg 6Thứ 3Cuti Hari WesakVesak Day (observed)139 ngày trước
17 thg 6Thứ 4Awal MuharamIslamic New Year124 ngày trước
25 thg 8Thứ 3Hari Keputeraan Nabi Muhammad S.A.W.Prophet Muhammad's Birthday55 ngày trước
31 thg 8Thứ 2Hari KebangsaanNational Day49 ngày trước
16 thg 9Thứ 4Hari MalaysiaMalaysia Day33 ngày trước
25 thg 12Thứ 6Hari KrismasChristmas Daycòn 67 ngày

Tổng quan

Malaysia năm 2026

01Ngày lễ

16 ngày

13 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

5 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

45 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Hari Krismas (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 67 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 20 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3

    4 ngày nghỉEid al-Fitr (additional holiday) · Eid al-Fitr · Eid al-Fitr (Second Day) · Eid al-Fitr (Second Day) (observed)

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 3, 2 thg 6

    4 ngày nghỉVesak Day · Birthday of HM Yang di-Pertuan Agong · Vesak Day (observed)

  • Thứ 7, 29 thg 8 – Thứ 2, 31 thg 8

    3 ngày nghỉNational Day

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

45 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Malaysia năm 2026 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
1 thg 1Thứ 5Tahun BaharuNew Year's DayMelaka, Negeri Sembilan, Pahang, Pulau Pinang
+7 nơi khácPerak, Selangor, Sabah, Sarawak, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Labuan, Wilayah Persekutuan Putrajaya
291 ngày trước
14 thg 1Thứ 4Hari Keputeraan Yang di-Pertuan Besar Negeri SembilanBirthday of the Sultan of Negeri SembilanNegeri Sembilan278 ngày trước
17 thg 1Thứ 7Cuối tuầnIsrak dan MikrajIsra' and Mi'rajKedah, Negeri Sembilan, Perlis, Terengganu275 ngày trước
18 thg 1CNCuối tuầnCuti Israk dan MikrajIsra' and Mi'raj (observed)Terengganu274 ngày trước
1 thg 2CNCuối tuầnHari ThaipusamThaipusamJohor, Negeri Sembilan, Pulau Pinang, Perak
+3 nơi khácSelangor, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Putrajaya
260 ngày trước
1 thg 2CNCuối tuầnHari Wilayah PersekutuanFederal Territory DayWilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Labuan, Wilayah Persekutuan Putrajaya260 ngày trước
2 thg 2Thứ 2Cuti Hari ThaipusamThaipusam (observed)Johor, Negeri Sembilan, Pulau Pinang, Perak
+3 nơi khácSelangor, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Putrajaya
259 ngày trước
2 thg 2Thứ 2Cuti Hari Wilayah PersekutuanFederal Territory Day (observed)Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Labuan, Wilayah Persekutuan Putrajaya259 ngày trước
19 thg 2Thứ 5Awal RamadanBeginning of RamadanJohor, Kedah242 ngày trước
20 thg 2Thứ 6Hari Pengisytiharan Tarikh KemerdekaanDeclaration of Independence DayMelaka241 ngày trước
4 thg 3Thứ 4Hari Ulang Tahun Pertabalan Sultan TerengganuAnniversary of the Installation of the Sultan of TerengganuTerengganu229 ngày trước
7 thg 3Thứ 7Cuối tuầnHari Nuzul Al-QuranNuzul Al-Quran DayKelantan, Pahang, Pulau Pinang, Perak
+6 nơi khácPerlis, Selangor, Terengganu, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Labuan, Wilayah Persekutuan Putrajaya
226 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnCuti Hari Nuzul Al-QuranNuzul Al-Quran Day (observed)Kelantan, Terengganu225 ngày trước
23 thg 3Thứ 2Cuti Hari Raya PuasaEid al-Fitr (observed)Kelantan, Terengganu210 ngày trước
23 thg 3Thứ 2Hari Keputeraan Sultan JohorBirthday of the Sultan of JohorJohor210 ngày trước
23 thg 3Thứ 2Hari Raya Puasa (Hari Ketiga)Eid al-Fitr (Third Day)Melaka210 ngày trước
24 thg 3Thứ 3Cuti Hari Raya Puasa (Hari Kedua)Eid al-Fitr (Second Day) (observed)Johor, Melaka209 ngày trước
30 thg 3Thứ 2Hari Jadi Yang di-Pertua Negeri SabahBirthday of the Governor of SabahSabah203 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Good FridaySabah, Sarawak199 ngày trước
26 thg 4CNCuối tuầnHari Keputeraan Sultan TerengganuBirthday of the Sultan of TerengganuTerengganu176 ngày trước
3 thg 5CNCuối tuầnCuti Hari PekerjaLabor Day (observed)Kedah169 ngày trước
17 thg 5CNCuối tuầnHari Ulang Tahun Keputeraan Raja PerlisBirthday of the Raja of PerlisPerlis155 ngày trước
18 thg 5Thứ 2Cuti Hari Ulang Tahun Keputeraan Raja PerlisBirthday of the Raja of Perlis (observed)Perlis154 ngày trước
22 thg 5Thứ 6Hari Hol Sultan PahangThe Sultan of Pahang HolPahang150 ngày trước
26 thg 5Thứ 3Hari ArafahDay of ArafahKelantan, Terengganu146 ngày trước
28 thg 5Thứ 5Hari Raya Qurban (Hari Kedua)Eid al-Adha (Second Day)Kedah, Kelantan, Perlis, Terengganu144 ngày trước
30 thg 5Thứ 7Cuối tuầnPesta KaamatanSabah, Wilayah Persekutuan Labuan142 ngày trước
31 thg 5CNCuối tuầnPesta KaamatanSabah, Wilayah Persekutuan Labuan141 ngày trước
1 thg 6Thứ 2Perayaan Hari Gawai DayakDayak Festival DaySarawak140 ngày trước
2 thg 6Thứ 3Cuti Pesta KaamatanPesta Kaamatan (observed)Sabah, Wilayah Persekutuan Labuan139 ngày trước
2 thg 6Thứ 3Perayaan Hari Gawai DayakDayak Festival DaySarawak139 ngày trước
3 thg 6Thứ 4Cuti Hari WesakVesak Day (observed)Sarawak138 ngày trước
5 thg 7CNCuối tuầnHari Keputeraan Sultan KedahBirthday of The Sultan of KedahKedah106 ngày trước
7 thg 7Thứ 3Hari Ulang Tahun Perisytiharan Tapak Warisan DuniaGeorge Town Heritage DayPulau Pinang104 ngày trước
11 thg 7Thứ 7Cuối tuầnHari Jadi Yang di-Pertua Negeri Pulau PinangBirthday of the Governor of PenangPulau Pinang100 ngày trước
21 thg 7Thứ 3Hari Hol Almarhum Sultan IskandarThe Sultan of Johor HolJohor90 ngày trước
22 thg 7Thứ 4Hari Kemerdekaan SarawakSarawak Independence DaySarawak89 ngày trước
31 thg 7Thứ 6Hari Keputeraan Sultan PahangBirthday of the Sultan of PahangPahang80 ngày trước
24 thg 8Thứ 2Hari Jadi Yang di-Pertua Negeri MelakaBirthday of the Governor of MalaccaMelaka56 ngày trước
29 thg 9Thứ 3Hari Keputeraan Sultan KelantanBirthday of the Sultan of KelantanKelantan20 ngày trước
30 thg 9Thứ 4Hari Keputeraan Sultan KelantanBirthday of the Sultan of KelantanKelantan19 ngày trước
10 thg 10Thứ 7Cuối tuầnHari Jadi Yang di-Pertua Negeri SarawakBirthday of the Governor of SarawakSarawak9 ngày trước
6 thg 11Thứ 6Hari Keputeraan Sultan PerakBirthday of the Sultan of PerakPerakcòn 18 ngày
8 thg 11CNCuối tuầnHari DeepavaliDiwaliJohor, Kedah, Kelantan, Melaka
+11 nơi khácNegeri Sembilan, Pahang, Pulau Pinang, Perak, Perlis, Selangor, Terengganu, Sabah, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Labuan, Wilayah Persekutuan Putrajaya
còn 20 ngày
9 thg 11Thứ 2Cuti Hari DeepavaliDiwali (observed)Johor, Melaka, Negeri Sembilan, Pahang
+8 nơi khácPulau Pinang, Perak, Perlis, Selangor, Sabah, Wilayah Persekutuan Kuala Lumpur, Wilayah Persekutuan Labuan, Wilayah Persekutuan Putrajaya
còn 21 ngày
11 thg 12Thứ 6Hari Keputeraan Sultan SelangorBirthday of The Sultan of SelangorSelangorcòn 53 ngày
24 thg 12Thứ 5Krismas (Eve)Christmas EveSabahcòn 66 ngày
27 thg 12CNCuối tuầnCuti Hari KrismasChristmas Day (observed)Kedahcòn 69 ngày

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Kuala Lumpur.

Câu hỏi

Điều nên biết

Malaysia có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Malaysia có 16 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 45 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Malaysia là khi nào?

Hari Krismas (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Malaysia có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

5: Thứ 6, 20 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3 (Eid al-Fitr (additional holiday), Eid al-Fitr, Eid al-Fitr (Second Day), Eid al-Fitr (Second Day) (observed)); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 3, 2 thg 6 (Vesak Day, Birthday of HM Yang di-Pertuan Agong, Vesak Day (observed)); Thứ 7, 29 thg 8 – Thứ 2, 31 thg 8 (National Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Malaysia rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Hari Raya Puasa (Eid al-Fitr), Thứ Bảy, 21 tháng 3, 2026; Hari Raya Puasa (Hari Kedua) (Eid al-Fitr (Second Day)), Chủ Nhật, 22 tháng 3, 2026; Hari Wesak (Vesak Day), Chủ Nhật, 31 tháng 5, 2026.