Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Maldives năm 2026

Maldives có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 11 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: ނަޞްރުގެ ދުވަސް (Victory Day), Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026còn 15 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Maldives năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5މީލާދީ އާ އަހަރު ފެށޭ ދުވަސްNew Year's Day291 ngày trước
18 thg 2Thứ 4ރަމަޟާން މަސް ފެށޭ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)First Day of Ramadan (estimated)243 ngày trước
20 thg 3Thứ 6Cuối tuầnފިޠުރުޢީދު ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)Eid al-Fitr (estimated)213 ngày trước
21 thg 3Thứ 7Cuối tuầnފިޠުރުޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)Eid al-Fitr Holiday (estimated)212 ngày trước
22 thg 3CNފިޠުރުޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)Eid al-Fitr Holiday (estimated)211 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Cuối tuầnބައިނަލްއަޤްވާމީ މަސައްކަތްތެރިންގެ ދުވަސްInternational Worker's Day171 ngày trước
26 thg 5Thứ 3ޙައްޖުދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)Day of Arafah (estimated)146 ngày trước
27 thg 5Thứ 4އަޟްޙާޢީދު ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)Eid al-Adha (estimated)145 ngày trước
28 thg 5Thứ 5އަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)Eid al-Adha Holiday (estimated)144 ngày trước
29 thg 5Thứ 6Cuối tuầnއަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)Eid al-Adha Holiday (estimated)143 ngày trước
30 thg 5Thứ 7Cuối tuầnއަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި)Eid al-Adha Holiday (estimated)142 ngày trước
16 thg 6Thứ 3ހިޖުރީ އާ އަހަރު ފެށޭ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)Islamic New Year (estimated)125 ngày trước
26 thg 7CNމިނިވަން ދުވަސްIndependence Day85 ngày trước
14 thg 8Thứ 6Cuối tuầnޤައުމީ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)National Day (estimated)66 ngày trước
25 thg 8Thứ 3ކީރިތި ރަސޫލާގެ ޢީދުމީލާދު (އަންދާޒާކުރި)Prophet's Birthday (estimated)55 ngày trước
12 thg 9Thứ 7Cuối tuầnރާއްޖެ އިސްލާމްވީ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި)The Day Maldives Embraced Islam (estimated)37 ngày trước
3 thg 11Thứ 3ނަޞްރުގެ ދުވަސްVictory Daycòn 15 ngày
11 thg 11Thứ 4ޖުމްހޫރީ ދުވަސްRepublic Daycòn 23 ngày

Tổng quan

Maldives năm 2026

01Ngày lễ

18 ngày

11 ngày vào ngày làm việc, 7 ngày vào cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

ނަޞްރުގެ ދުވަސް (Victory Day)

Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026 · còn 15 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 5, 1 thg 1 – Thứ 7, 3 thg 1

    3 ngày nghỉNew Year's Day

  • Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3

    3 ngày nghỉEid al-Fitr (estimated) · Eid al-Fitr Holiday (estimated)

  • Thứ 3, 26 thg 5 – Thứ 7, 30 thg 5

    5 ngày nghỉDay of Arafah (estimated) · Eid al-Adha (estimated) · Eid al-Adha Holiday (estimated)

  • Thứ 6, 24 thg 7 – CN, 26 thg 7

    3 ngày nghỉIndependence Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Male.

Câu hỏi

Điều nên biết

Maldives có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Maldives có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 11 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Maldives là khi nào?

ނަޞްރުގެ ދުވަސް (Victory Day), vào Thứ Ba, 3 tháng 11, 2026.

Maldives có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

4: Thứ 5, 1 thg 1 – Thứ 7, 3 thg 1 (New Year's Day); Thứ 6, 20 thg 3 – CN, 22 thg 3 (Eid al-Fitr (estimated), Eid al-Fitr Holiday (estimated)); Thứ 3, 26 thg 5 – Thứ 7, 30 thg 5 (Day of Arafah (estimated), Eid al-Adha (estimated), Eid al-Adha Holiday (estimated)); Thứ 6, 24 thg 7 – CN, 26 thg 7 (Independence Day).

Những ngày lễ nào ở Maldives rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

ފިޠުރުޢީދު ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Sáu, 20 tháng 3, 2026; ފިޠުރުޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި) (Eid al-Fitr Holiday (estimated)), Thứ Bảy, 21 tháng 3, 2026; ބައިނަލްއަޤްވާމީ މަސައްކަތްތެރިންގެ ދުވަސް (International Worker's Day), Thứ Sáu, 1 tháng 5, 2026; އަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި) (Eid al-Adha Holiday (estimated)), Thứ Sáu, 29 tháng 5, 2026; އަޟްޙާޢީދުގެ މުނާސަބަތުގައި (އަންދާޒާކުރި) (Eid al-Adha Holiday (estimated)), Thứ Bảy, 30 tháng 5, 2026; ޤައުމީ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި) (National Day (estimated)), Thứ Sáu, 14 tháng 8, 2026; ރާއްޖެ އިސްލާމްވީ ދުވަސް (އަންދާޒާކުރި) (The Day Maldives Embraced Islam (estimated)), Thứ Bảy, 12 tháng 9, 2026.