Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Mali năm 2028

Mali có 12 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Fête de Noël (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 66 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Mali năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 7Cuối tuầnJour de l'AnNew Year's Daycòn 438 ngày
20 thg 1Thứ 5Journée de l'ArméeArmed Forces Daycòn 457 ngày
26 thg 2Thứ 7Cuối tuầnJournée de la Fête du Ramadan (estimé)Eid al-Fitr (estimated)còn 494 ngày
26 thg 3CNCuối tuầnJournée du 26 marsMartyrs' Daycòn 523 ngày
17 thg 4Thứ 2Lundi de PâquesEaster Mondaycòn 545 ngày
1 thg 5Thứ 2Fête du TravailLabor Daycòn 559 ngày
5 thg 5Thứ 6Journée de la Tabaski (estimé)Eid al-Adha (estimated)còn 563 ngày
25 thg 5Thứ 5Journée de l'AfriqueAfrica Daycòn 583 ngày
3 thg 8Thứ 5Journée du Maouloud (Naissance du Prophète) (estimé)Prophet's Birthday (estimated)còn 653 ngày
10 thg 8Thứ 5Journée du Maouloud (Baptême du Prophète) (estimé)Prophet's Baptism (estimated)còn 660 ngày
22 thg 9Thứ 6Fête Nationale de la République du MaliNational Day of the Republic of Malicòn 703 ngày
25 thg 12Thứ 2Fête de NoëlChristmas Daycòn 797 ngày

Tổng quan

Mali năm 2028

01Ngày lễ

12 ngày

9 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

5 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Fête de Noël (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 66 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 15 thg 4 – Thứ 2, 17 thg 4

    3 ngày nghỉEaster Monday

  • Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5

    3 ngày nghỉEid al-Adha (estimated)

  • Thứ 6, 22 thg 9 – CN, 24 thg 9

    3 ngày nghỉNational Day of the Republic of Mali

  • Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Bamako.

Câu hỏi

Điều nên biết

Mali có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Mali có 12 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 9 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Mali là khi nào?

Fête de Noël (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Mali có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

5: Thứ 7, 15 thg 4 – Thứ 2, 17 thg 4 (Easter Monday); Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5 (Labor Day); Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5 (Eid al-Adha (estimated)); Thứ 6, 22 thg 9 – CN, 24 thg 9 (National Day of the Republic of Mali); Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Mali rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

Jour de l'An (New Year's Day), Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028; Journée de la Fête du Ramadan (estimé) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Bảy, 26 tháng 2, 2028; Journée du 26 mars (Martyrs' Day), Chủ Nhật, 26 tháng 3, 2028.