Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Moldova năm 2026

Moldova có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil nou) (Christmas Day (by new style)), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 68 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Moldova năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Anul NouNew Year's Day290 ngày trước
7 thg 1Thứ 4Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil vechi)Christmas Day (by old style)284 ngày trước
8 thg 1Thứ 5Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil vechi)Christmas Day (by old style)283 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnZiua internatională a femeiiInternational Women's Day224 ngày trước
12 thg 4CNCuối tuầnPașteleEaster189 ngày trước
13 thg 4Thứ 2PașteleEaster188 ngày trước
20 thg 4Thứ 2Paștele blajinilorDay of Rejoicing181 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Ziua internaţională a solidarităţii oamenilor munciiInternational Workers' Solidarity Day170 ngày trước
9 thg 5Thứ 7Cuối tuầnZiua EuropeiEurope Day162 ngày trước
9 thg 5Thứ 7Cuối tuầnZiua Victoriei și a comemorării eroilor căzuţi pentru Independenţa PatrieiVictory Day and Commemoration of the heroes fallen for Independence of Fatherland162 ngày trước
1 thg 6Thứ 2Ziua Ocrotirii CopiluluiInternational Children's Day139 ngày trước
27 thg 8Thứ 5Ziua independenţei Republicii MoldovaRepublic of Moldova Independence Day52 ngày trước
31 thg 8Thứ 2Limba noastrăNational Language Day48 ngày trước
25 thg 12Thứ 6Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil nou)Christmas Day (by new style)còn 68 ngày

Tổng quan

Moldova năm 2026

01Ngày lễ

13 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil nou) (Christmas Day (by new style))

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 68 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 11 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4

    3 ngày nghỉEaster

  • Thứ 7, 18 thg 4 – Thứ 2, 20 thg 4

    3 ngày nghỉDay of Rejoicing

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Workers' Solidarity Day

  • Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6

    3 ngày nghỉInternational Children's Day

  • Thứ 7, 29 thg 8 – Thứ 2, 31 thg 8

    3 ngày nghỉNational Language Day

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day (by new style)

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Chisinau.

Câu hỏi

Điều nên biết

Moldova có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Moldova có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Moldova là khi nào?

Nașterea lui Iisus Hristos (Crăciunul pe stil nou) (Christmas Day (by new style)), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Moldova có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

6: Thứ 7, 11 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4 (Easter); Thứ 7, 18 thg 4 – Thứ 2, 20 thg 4 (Day of Rejoicing); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (International Workers' Solidarity Day); Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6 (International Children's Day); Thứ 7, 29 thg 8 – Thứ 2, 31 thg 8 (National Language Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day (by new style)).

Những ngày lễ nào ở Moldova rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Ziua internatională a femeii (International Women's Day), Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026; Paștele (Easter), Chủ Nhật, 12 tháng 4, 2026; Ziua Europei (Europe Day), Thứ Bảy, 9 tháng 5, 2026; Ziua Victoriei și a comemorării eroilor căzuţi pentru Independenţa Patriei (Victory Day and Commemoration of the heroes fallen for Independence of Fatherland), Thứ Bảy, 9 tháng 5, 2026.