Romania có 16 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 11 ngày rơi vào ngày làm việc.
Tiếp theo: Sfântul Apostol Andrei, cel Întâi chemat, Ocrotitorul României (Saint Andrew's Day), Thứ Hai, 30 tháng 11, 2026còn 43 ngày
Toàn quốc
Ngày lễ quốc gia
Ngày lễ quốc gia tại Romania năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
Ngày
Ngày lễ
Khi nào
1 thg 1Thứ 5
Anul NouNew Year's Day
290 ngày trước
2 thg 1Thứ 6
Anul NouNew Year's Day
289 ngày trước
6 thg 1Thứ 3
Botezul Domnului - BoboteazaEpiphany
285 ngày trước
7 thg 1Thứ 4
Soborul Sfântului Proroc Ioan BotezătorulSaint John the Baptist
284 ngày trước
24 thg 1Thứ 7Cuối tuần
Ziua Unirii Principatelor RomâneUnification of the Romanian Principalities Day
267 ngày trước
10 thg 4Thứ 6
Vinerea MareGood Friday
191 ngày trước
12 thg 4CNCuối tuần
PașteleEaster
189 ngày trước
13 thg 4Thứ 2
PașteleEaster
188 ngày trước
1 thg 5Thứ 6
Ziua MunciiLabor Day
170 ngày trước
31 thg 5CNCuối tuần
RusaliilePentecost
140 ngày trước
1 thg 6Thứ 2
RusaliilePentecost
139 ngày trước
1 thg 6Thứ 2
Ziua CopiluluiChildren's Day
139 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuần
Adormirea Maicii DomnuluiDormition of the Mother of God
64 ngày trước
30 thg 11Thứ 2
Sfântul Apostol Andrei, cel Întâi chemat, Ocrotitorul RomânieiSaint Andrew's Day
còn 43 ngày
1 thg 12Thứ 3
Ziua Națională a RomânieiNational Day
còn 44 ngày
25 thg 12Thứ 6
CrăciunulChristmas Day
còn 68 ngày
26 thg 12Thứ 7Cuối tuần
CrăciunulChristmas Day
còn 69 ngày
Tổng quan
Romania năm 2026
01Ngày lễ
16 ngày
11 ngày vào ngày làm việc, 5 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).
02Kỳ nghỉ cuối tuần dài
6 kỳ nghỉ dài
03Khu vực
Không có
04Ngày lễ tiếp theo
Sfântul Apostol Andrei, cel Întâi chemat, Ocrotitorul României (Saint Andrew's Day)
Thứ Hai, 30 tháng 11, 2026 · còn 43 ngày
Nghỉ liên tiếp
Kỳ nghỉ cuối tuần dài
Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.
Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1
4 ngày nghỉNew Year's Day
Thứ 6, 10 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4
4 ngày nghỉGood Friday · Easter
Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5
3 ngày nghỉLabor Day
Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6
3 ngày nghỉPentecost · Children's Day
Thứ 7, 28 thg 11 – Thứ 3, 1 thg 12
4 ngày nghỉSaint Andrew's Day · National Day
Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12
3 ngày nghỉChristmas Day
Nguồn và giới hạn
Về các ngày này
Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.
Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.
Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Bucharest.
Romania có 16 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 11 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.
Ngày lễ tiếp theo ở Romania là khi nào?
Sfântul Apostol Andrei, cel Întâi chemat, Ocrotitorul României (Saint Andrew's Day), vào Thứ Hai, 30 tháng 11, 2026.
Romania có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?
6: Thứ 5, 1 thg 1 – CN, 4 thg 1 (New Year's Day); Thứ 6, 10 thg 4 – Thứ 2, 13 thg 4 (Good Friday, Easter); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6 (Pentecost, Children's Day); Thứ 7, 28 thg 11 – Thứ 3, 1 thg 12 (Saint Andrew's Day, National Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).
Những ngày lễ nào ở Romania rơi vào cuối tuần trong năm 2026?
Ziua Unirii Principatelor Române (Unification of the Romanian Principalities Day), Thứ Bảy, 24 tháng 1, 2026; Paștele (Easter), Chủ Nhật, 12 tháng 4, 2026; Rusaliile (Pentecost), Chủ Nhật, 31 tháng 5, 2026; Adormirea Maicii Domnului (Dormition of the Mother of God), Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2026; Crăciunul (Christmas Day), Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026.