Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Nga năm 2026

Nga có 14 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: День народного единства (Unity Day), Thứ Tư, 4 tháng 11, 2026còn 17 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Nga năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Новогодние каникулыNew Year Holidays290 ngày trước
2 thg 1Thứ 6Новогодние каникулыNew Year Holidays289 ngày trước
3 thg 1Thứ 7Cuối tuầnНовогодние каникулыNew Year Holidays288 ngày trước
4 thg 1CNCuối tuầnНовогодние каникулыNew Year Holidays287 ngày trước
5 thg 1Thứ 2Новогодние каникулыNew Year Holidays286 ngày trước
6 thg 1Thứ 3Новогодние каникулыNew Year Holidays285 ngày trước
7 thg 1Thứ 4Рождество ХристовоChristmas Day284 ngày trước
8 thg 1Thứ 5Новогодние каникулыNew Year Holidays283 ngày trước
23 thg 2Thứ 2День защитника ОтечестваDefender of the Fatherland Day237 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnМеждународный женский деньInternational Women's Day224 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Праздник Весны и ТрудаHoliday of Spring and Labor170 ngày trước
9 thg 5Thứ 7Cuối tuầnДень ПобедыVictory Day162 ngày trước
12 thg 6Thứ 6День РоссииRussia Day128 ngày trước
4 thg 11Thứ 4День народного единстваUnity Daycòn 17 ngày

Tổng quan

Nga năm 2026

01Ngày lễ

14 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 4 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

День народного единства (Unity Day)

Thứ Tư, 4 tháng 11, 2026 · còn 17 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 4, 31 thg 12 – Thứ 5, 8 thg 1

    9 ngày nghỉDay off (substituted from 01/05/2025) · New Year Holidays · Christmas Day

  • Thứ 7, 21 thg 2 – Thứ 2, 23 thg 2

    3 ngày nghỉDefender of the Fatherland Day

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉHoliday of Spring and Labor

  • Thứ 6, 12 thg 6 – CN, 14 thg 6

    3 ngày nghỉRussia Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Moskva.

Câu hỏi

Điều nên biết

Nga có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Nga có 14 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Nga là khi nào?

День народного единства (Unity Day), vào Thứ Tư, 4 tháng 11, 2026.

Nga có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

4: Thứ 4, 31 thg 12 – Thứ 5, 8 thg 1 (Day off (substituted from 01/05/2025), New Year Holidays, Christmas Day); Thứ 7, 21 thg 2 – Thứ 2, 23 thg 2 (Defender of the Fatherland Day); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Holiday of Spring and Labor); Thứ 6, 12 thg 6 – CN, 14 thg 6 (Russia Day).

Những ngày lễ nào ở Nga rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Новогодние каникулы (New Year Holidays), Thứ Bảy, 3 tháng 1, 2026; Новогодние каникулы (New Year Holidays), Chủ Nhật, 4 tháng 1, 2026; Международный женский день (International Women's Day), Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026; День Победы (Victory Day), Thứ Bảy, 9 tháng 5, 2026.