Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Rwanda năm 2028

Rwanda có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 14 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Noheli (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 67 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Rwanda năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 7Cuối tuầnUbunaniNew Year's Daycòn 439 ngày
2 thg 1CNCuối tuầnUmunsi ukurikira UbunaniDay after New Year's Daycòn 440 ngày
3 thg 1Thứ 2Ubunani (yizihijwe)New Year's Day (observed)còn 441 ngày
1 thg 2Thứ 3Umunsi w'IntwariNational Heroes' Daycòn 470 ngày
26 thg 2Thứ 7Cuối tuầnEid El Fitr (yagereranijwe)Eid al-Fitr (estimated)còn 495 ngày
28 thg 2Thứ 2Eid El Fitr (yizihijwe, yagereranijwe)Eid al-Fitr (observed, estimated)còn 497 ngày
7 thg 4Thứ 6Umunsi wo Kwibuka Jenoside yakorewe Abatutsi mu 1994Memorial Day of Genocide perpetrated against the Tutsi in 1994còn 536 ngày
14 thg 4Thứ 6Umunsi wa Gatanu MutagatifuGood Fridaycòn 543 ngày
17 thg 4Thứ 2Ku wa mbere wa PasikaEaster Mondaycòn 546 ngày
1 thg 5Thứ 2Umunsi Mukuru w'UmurimoLabor Daycòn 560 ngày
5 thg 5Thứ 6Eid al-Adha (yagereranijwe)Eid al-Adha (estimated)còn 564 ngày
1 thg 7Thứ 7Cuối tuầnUmunsi w'UbwigengeIndependence Daycòn 621 ngày
3 thg 7Thứ 2Umunsi w'Ubwigenge (yizihijwe)Independence Day (observed)còn 623 ngày
4 thg 7Thứ 3Umunsi wo KwibohoraLiberation Daycòn 624 ngày
4 thg 8Thứ 6Umunsi w'UmuganuraUmuganura Daycòn 655 ngày
15 thg 8Thứ 3Ijyanwa mu Ijuru rya BikiramariyaAssumption Daycòn 666 ngày
25 thg 12Thứ 2NoheliChristmas Daycòn 798 ngày
26 thg 12Thứ 3Umunsi ukurikira NoheliBoxing Daycòn 799 ngày

Tổng quan

Rwanda năm 2028

01Ngày lễ

18 ngày

14 ngày vào ngày làm việc, 4 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

9 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Noheli (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 67 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 1 thg 1 – Thứ 2, 3 thg 1

    3 ngày nghỉNew Year's Day · Day after New Year's Day · New Year's Day (observed)

  • Thứ 7, 26 thg 2 – Thứ 2, 28 thg 2

    3 ngày nghỉEid al-Fitr (estimated) · Eid al-Fitr (observed, estimated)

  • Thứ 6, 7 thg 4 – CN, 9 thg 4

    3 ngày nghỉMemorial Day of Genocide perpetrated against the Tutsi in 1994

  • Thứ 6, 14 thg 4 – Thứ 2, 17 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Easter Monday

  • Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5

    3 ngày nghỉEid al-Adha (estimated)

  • Thứ 7, 1 thg 7 – Thứ 3, 4 thg 7

    4 ngày nghỉIndependence Day · Independence Day (observed) · Liberation Day

  • Thứ 6, 4 thg 8 – CN, 6 thg 8

    3 ngày nghỉUmuganura Day

  • Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 3, 26 thg 12

    4 ngày nghỉChristmas Day · Boxing Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Kigali.

Câu hỏi

Điều nên biết

Rwanda có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Rwanda có 18 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 14 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Rwanda là khi nào?

Noheli (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Rwanda có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

9: Thứ 7, 1 thg 1 – Thứ 2, 3 thg 1 (New Year's Day, Day after New Year's Day, New Year's Day (observed)); Thứ 7, 26 thg 2 – Thứ 2, 28 thg 2 (Eid al-Fitr (estimated), Eid al-Fitr (observed, estimated)); Thứ 6, 7 thg 4 – CN, 9 thg 4 (Memorial Day of Genocide perpetrated against the Tutsi in 1994); Thứ 6, 14 thg 4 – Thứ 2, 17 thg 4 (Good Friday, Easter Monday); Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5 (Labor Day); Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5 (Eid al-Adha (estimated)); Thứ 7, 1 thg 7 – Thứ 3, 4 thg 7 (Independence Day, Independence Day (observed), Liberation Day); Thứ 6, 4 thg 8 – CN, 6 thg 8 (Umuganura Day); Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 3, 26 thg 12 (Christmas Day, Boxing Day).

Những ngày lễ nào ở Rwanda rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

Ubunani (New Year's Day), Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028; Umunsi ukurikira Ubunani (Day after New Year's Day), Chủ Nhật, 2 tháng 1, 2028; Eid El Fitr (yagereranijwe) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Bảy, 26 tháng 2, 2028; Umunsi w'Ubwigenge (Independence Day), Thứ Bảy, 1 tháng 7, 2028.