Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Sudan năm 2026

Sudan có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: عيد الميلاد (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 68 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Sudan năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5عيد الاستقلالIndependence Day290 ngày trước
7 thg 1Thứ 4عيد الميلاد المجيدCoptic Christmas Day284 ngày trước
20 thg 3Thứ 6Cuối tuầnعيد الفطر المبارك (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)212 ngày trước
21 thg 3Thứ 7Cuối tuầnعيد الفطر المبارك (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)211 ngày trước
22 thg 3CNعيد الفطر المبارك (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)210 ngày trước
23 thg 3Thứ 2عيد الفطر المبارك (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)209 ngày trước
12 thg 4CNعيد الفصح القبطيCoptic Easter189 ngày trước
26 thg 5Thứ 3عيد الأضحى المبارك (تقديري)Eid al-Adha (estimated)145 ngày trước
27 thg 5Thứ 4عيد الأضحى المبارك (تقديري)Eid al-Adha (estimated)144 ngày trước
28 thg 5Thứ 5عيد الأضحى المبارك (تقديري)Eid al-Adha (estimated)143 ngày trước
29 thg 5Thứ 6Cuối tuầnعيد الأضحى المبارك (تقديري)Eid al-Adha (estimated)142 ngày trước
30 thg 5Thứ 7Cuối tuầnعيد الأضحى المبارك (تقديري)Eid al-Adha (estimated)141 ngày trước
16 thg 6Thứ 3رأس السنة الهجرية (تقديري)Islamic New Year (estimated)124 ngày trước
25 thg 8Thứ 3المولد النبوي الشريف (تقديري)Prophet's Birthday (estimated)54 ngày trước
25 thg 12Thứ 6Cuối tuầnعيد الميلادChristmas Daycòn 68 ngày

Tổng quan

Sudan năm 2026

01Ngày lễ

15 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 5 ngày vào cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

عيد الميلاد (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 68 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 5, 1 thg 1 – Thứ 7, 3 thg 1

    3 ngày nghỉIndependence Day

  • Thứ 6, 20 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3

    4 ngày nghỉEid al-Fitr (estimated)

  • Thứ 6, 10 thg 4 – CN, 12 thg 4

    3 ngày nghỉCoptic Easter

  • Thứ 3, 26 thg 5 – Thứ 7, 30 thg 5

    5 ngày nghỉEid al-Adha (estimated)

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Sáu và Thứ Bảy) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Khartoum.

Câu hỏi

Điều nên biết

Sudan có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Sudan có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Sudan là khi nào?

عيد الميلاد (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Sudan có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

4: Thứ 5, 1 thg 1 – Thứ 7, 3 thg 1 (Independence Day); Thứ 6, 20 thg 3 – Thứ 2, 23 thg 3 (Eid al-Fitr (estimated)); Thứ 6, 10 thg 4 – CN, 12 thg 4 (Coptic Easter); Thứ 3, 26 thg 5 – Thứ 7, 30 thg 5 (Eid al-Adha (estimated)).

Những ngày lễ nào ở Sudan rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

عيد الفطر المبارك (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Sáu, 20 tháng 3, 2026; عيد الفطر المبارك (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Bảy, 21 tháng 3, 2026; عيد الأضحى المبارك (تقديري) (Eid al-Adha (estimated)), Thứ Sáu, 29 tháng 5, 2026; عيد الأضحى المبارك (تقديري) (Eid al-Adha (estimated)), Thứ Bảy, 30 tháng 5, 2026; عيد الميلاد (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.