Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Thụy Điển năm 2026

Thụy Điển có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 7 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Alla helgons dag (All Saints' Day), Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026còn 13 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Thụy Điển năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5NyårsdagenNew Year's Day290 ngày trước
6 thg 1Thứ 3Trettondedag julEpiphany285 ngày trước
3 thg 4Thứ 6LångfredagenGood Friday198 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuầnPåskdagenEaster Sunday196 ngày trước
6 thg 4Thứ 2Annandag påskEaster Monday195 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Första majMay Day170 ngày trước
14 thg 5Thứ 5Kristi himmelsfärdsdagAscension Day157 ngày trước
24 thg 5CNCuối tuầnPingstdagenPentecost147 ngày trước
6 thg 6Thứ 7Cuối tuầnNationaldagenNational Day134 ngày trước
20 thg 6Thứ 7Cuối tuầnMidsommardagenMidsummer Day120 ngày trước
31 thg 10Thứ 7Cuối tuầnAlla helgons dagAll Saints' Daycòn 13 ngày
25 thg 12Thứ 6JuldagenChristmas Daycòn 68 ngày
26 thg 12Thứ 7Cuối tuầnAnnandag julSecond Day of Christmascòn 69 ngày

Tổng quan

Thụy Điển năm 2026

01Ngày lễ

13 ngày

7 ngày vào ngày làm việc, 6 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

3 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Alla helgons dag (All Saints' Day)

Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026 · còn 13 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Easter Sunday · Easter Monday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉMay Day

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day · Second Day of Christmas

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 15 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Thụy Điển năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
5 thg 1Thứ 2Trettondagsafton (från kl. 14.00)Twelfth Night (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngTùy chọnToàn quốc
2 thg 4Thứ 5Skärtorsdagen (från kl. 14.00)Maundy Thursday (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngTùy chọnToàn quốc
4 thg 4Thứ 7Cuối tuầnPåskaftonHoly SaturdayTùy chọnToàn quốc
30 thg 4Thứ 5Valborgsmässoafton (från kl. 14.00)Walpurgis Night (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngTùy chọnToàn quốc
13 thg 5Thứ 4Dag före Kristi himmelsfärdsdag (från kl. 14.00)Day before Ascension Day (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngToàn quốc
15 thg 5Thứ 6KlämdagSqueeze dayTùy chọnToàn quốc
22 thg 5Thứ 6Dag före Pingstafton (från kl. 14.00)Day before Pentecost Eve (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngToàn quốc
23 thg 5Thứ 7Cuối tuầnPingstaftonPentecost EveTùy chọnToàn quốc
18 thg 6Thứ 5Dag före Midsommarafton (från kl. 14.00)Day before Midsummer Eve (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngToàn quốc
19 thg 6Thứ 6MidsommaraftonMidsummer EveNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc
30 thg 10Thứ 6Allahelgonsafton (från kl. 14.00)All Saints' Eve (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngTùy chọnToàn quốc
23 thg 12Thứ 4Dag före Julafton (från kl. 14.00)Day before Christmas Eve (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngToàn quốc
24 thg 12Thứ 5JulaftonChristmas EveNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc
30 thg 12Thứ 4Dag före Nyårsafton (från kl. 14.00)Day before New Year's Eve (from 2pm)Ngày nghỉ ngân hàngToàn quốc
31 thg 12Thứ 5NyårsaftonNew Year's EveNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Stockholm.

Câu hỏi

Điều nên biết

Thụy Điển có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Thụy Điển có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 7 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Thụy Điển là khi nào?

Alla helgons dag (All Saints' Day), vào Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026.

Thụy Điển có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

3: Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Good Friday, Easter Sunday, Easter Monday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (May Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day, Second Day of Christmas).

Những ngày lễ nào ở Thụy Điển rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Påskdagen (Easter Sunday), Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026; Pingstdagen (Pentecost), Chủ Nhật, 24 tháng 5, 2026; Nationaldagen (National Day), Thứ Bảy, 6 tháng 6, 2026; Midsommardagen (Midsummer Day), Thứ Bảy, 20 tháng 6, 2026; Alla helgons dag (All Saints' Day), Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026; Annandag jul (Second Day of Christmas), Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026.