Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Đài Loan năm 2026

Đài Loan có 22 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 16 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: 臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日 (Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day), Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026còn 6 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Đài Loan năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5中華民國開國紀念日Founding Day of the Republic of China291 ngày trước
15 thg 2CNCuối tuần農曆除夕Chinese New Year's Eve246 ngày trước
16 thg 2Thứ 2農曆除夕Chinese New Year's Eve245 ngày trước
17 thg 2Thứ 3春節Chinese New Year244 ngày trước
18 thg 2Thứ 4春節Chinese New Year243 ngày trước
19 thg 2Thứ 5春節Chinese New Year242 ngày trước
20 thg 2Thứ 6農曆除夕(補假)Chinese New Year's Eve (observed)241 ngày trước
27 thg 2Thứ 6和平紀念日(補假)Peace Memorial Day (observed)234 ngày trước
28 thg 2Thứ 7Cuối tuần和平紀念日Peace Memorial Day233 ngày trước
3 thg 4Thứ 6兒童節(補假)Children's Day (observed)199 ngày trước
4 thg 4Thứ 7Cuối tuần兒童節Children's Day198 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuần民族掃墓節Tomb-Sweeping Day197 ngày trước
6 thg 4Thứ 2民族掃墓節(補假)Tomb-Sweeping Day (observed)196 ngày trước
1 thg 5Thứ 6勞動節Labor Day171 ngày trước
19 thg 6Thứ 6端午節Dragon Boat Festival122 ngày trước
25 thg 9Thứ 6中秋節Mid-Autumn Festival24 ngày trước
28 thg 9Thứ 2孔子誕辰紀念日Confucius' Birthday21 ngày trước
9 thg 10Thứ 6國慶日(補假)National Day (observed)10 ngày trước
10 thg 10Thứ 7Cuối tuần國慶日National Day9 ngày trước
25 thg 10CNCuối tuần臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Daycòn 6 ngày
26 thg 10Thứ 2臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日(補假)Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day (observed)còn 7 ngày
25 thg 12Thứ 6行憲紀念日Constitution Daycòn 67 ngày

Tổng quan

Đài Loan năm 2026

01Ngày lễ

22 ngày

16 ngày vào ngày làm việc, 6 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

9 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日 (Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day)

Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026 · còn 6 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 14 thg 2 – CN, 22 thg 2

    9 ngày nghỉChinese New Year's Eve · Chinese New Year · Chinese New Year's Eve (observed)

  • Thứ 6, 27 thg 2 – CN, 1 thg 3

    3 ngày nghỉPeace Memorial Day (observed) · Peace Memorial Day

  • Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    4 ngày nghỉChildren's Day (observed) · Children's Day · Tomb-Sweeping Day · Tomb-Sweeping Day (observed)

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 6, 19 thg 6 – CN, 21 thg 6

    3 ngày nghỉDragon Boat Festival

  • Thứ 6, 25 thg 9 – Thứ 2, 28 thg 9

    4 ngày nghỉMid-Autumn Festival · Confucius' Birthday

  • Thứ 6, 9 thg 10 – CN, 11 thg 10

    3 ngày nghỉNational Day (observed) · National Day

  • Thứ 7, 24 thg 10 – Thứ 2, 26 thg 10

    3 ngày nghỉTaiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day · Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day (observed)

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉConstitution Day

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 1 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Đài Loan năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
3 thg 9Thứ 5軍人節Armed Forces DayTùy chọnToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Đài Bắc.

Câu hỏi

Điều nên biết

Đài Loan có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Đài Loan có 22 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 16 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Đài Loan là khi nào?

臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日 (Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day), vào Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026.

Đài Loan có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

9: Thứ 7, 14 thg 2 – CN, 22 thg 2 (Chinese New Year's Eve, Chinese New Year, Chinese New Year's Eve (observed)); Thứ 6, 27 thg 2 – CN, 1 thg 3 (Peace Memorial Day (observed), Peace Memorial Day); Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Children's Day (observed), Children's Day, Tomb-Sweeping Day, Tomb-Sweeping Day (observed)); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 6, 19 thg 6 – CN, 21 thg 6 (Dragon Boat Festival); Thứ 6, 25 thg 9 – Thứ 2, 28 thg 9 (Mid-Autumn Festival, Confucius' Birthday); Thứ 6, 9 thg 10 – CN, 11 thg 10 (National Day (observed), National Day); Thứ 7, 24 thg 10 – Thứ 2, 26 thg 10 (Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day, Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day (observed)); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Constitution Day).

Những ngày lễ nào ở Đài Loan rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

農曆除夕 (Chinese New Year's Eve), Chủ Nhật, 15 tháng 2, 2026; 和平紀念日 (Peace Memorial Day), Thứ Bảy, 28 tháng 2, 2026; 兒童節 (Children's Day), Thứ Bảy, 4 tháng 4, 2026; 民族掃墓節 (Tomb-Sweeping Day), Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026; 國慶日 (National Day), Thứ Bảy, 10 tháng 10, 2026; 臺灣光復暨金門古寧頭大捷紀念日 (Taiwan Restoration and Guningtou Victory Memorial Day), Chủ Nhật, 25 tháng 10, 2026.