Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Thái Lan năm 2026

Thái Lan có 23 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 20 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: วันปิยมหาราช (HM King Chulalongkorn Memorial Day), Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026còn 4 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Thái Lan năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5วันขึ้นปีใหม่New Year's Day291 ngày trước
2 thg 1Thứ 6วันหยุดพิเศษ (เพิ่มเติม)Bridge Public Holiday290 ngày trước
10 thg 1Thứ 7Cuối tuầnวันเด็กแห่งชาติNational Children's Day282 ngày trước
3 thg 3Thứ 3วันมาฆบูชาMakha Bucha230 ngày trước
6 thg 4Thứ 2วันพระบาทสมเด็จพระพุทธยอดฟ้าจุฬาโลกมหาราช และวันที่ระลึกมหาจักรีบรมราชวงศ์Chakri Memorial Day196 ngày trước
13 thg 4Thứ 2วันสงกรานต์Songkran Festival189 ngày trước
14 thg 4Thứ 3วันสงกรานต์Songkran Festival188 ngày trước
15 thg 4Thứ 4วันสงกรานต์Songkran Festival187 ngày trước
1 thg 5Thứ 6วันแรงงานแห่งชาติNational Labor Day171 ngày trước
4 thg 5Thứ 2วันฉัตรมงคลCoronation Day168 ngày trước
31 thg 5CNCuối tuầnวันวิสาขบูชาVisakha Bucha141 ngày trước
1 thg 6Thứ 2ชดเชยวันวิสาขบูชาVisakha Bucha (in lieu)140 ngày trước
3 thg 6Thứ 4วันเฉลิมพระชนมพรรษาสมเด็จพระนางเจ้าสุทิดา พัชรสุธาพิมลลักษณ พระบรมราชินีHM Queen Suthida's Birthday138 ngày trước
28 thg 7Thứ 3วันเฉลิมพระชนมพรรษาพระบาทสมเด็จพระปรเมนทรรามาธิบดีศรีสินทรมหาวชิราลงกรณ พระวชิรเกล้าเจ้าอยู่หัวHM King Maha Vajiralongkorn's Birthday83 ngày trước
29 thg 7Thứ 4วันอาสาฬหบูชาAsarnha Bucha82 ngày trước
30 thg 7Thứ 5วันเข้าพรรษาBuddhist Lent Day81 ngày trước
12 thg 8Thứ 4วันเฉลิมพระชนมพรรษาสมเด็จพระบรมราชชนนีพันปีหลวงHM Queen Sirikit The Queen Mother's Birthday68 ngày trước
12 thg 8Thứ 4วันแม่แห่งชาติNational Mother's Day68 ngày trước
13 thg 10Thứ 3วันนวมินทรมหาราชHM King Bhumibol Adulyadej Memorial Day6 ngày trước
23 thg 10Thứ 6วันปิยมหาราชHM King Chulalongkorn Memorial Daycòn 4 ngày
5 thg 12Thứ 7Cuối tuầnวันคล้ายวันเฉลิมพระชนมพรรษาพระบาทสมเด็จพระบรมชนกาธิเบศร มหาภูมิพลอดุลยเดชมหาราช บรมนาถบพิตรHM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthdaycòn 47 ngày
5 thg 12Thứ 7Cuối tuầnวันชาติNational Daycòn 47 ngày
5 thg 12Thứ 7Cuối tuầnวันพ่อแห่งชาติNational Father's Daycòn 47 ngày
7 thg 12Thứ 2ชดเชยวันคล้ายวันเฉลิมพระชนมพรรษาพระบาทสมเด็จพระบรมชนกาธิเบศร มหาภูมิพลอดุลยเดชมหาราช บรมนาถบพิตรHM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthday (in lieu)còn 49 ngày
7 thg 12Thứ 2ชดเชยวันชาติNational Day (in lieu)còn 49 ngày
7 thg 12Thứ 2ชดเชยวันพ่อแห่งชาติNational Father's Day (in lieu)còn 49 ngày
10 thg 12Thứ 5วันรัฐธรรมนูญConstitution Daycòn 52 ngày
31 thg 12Thứ 5วันสิ้นปีNew Year's Evecòn 73 ngày

Tổng quan

Thái Lan năm 2026

01Ngày lễ

23 ngày

20 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

9 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

วันปิยมหาราช (HM King Chulalongkorn Memorial Day)

Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026 · còn 4 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1

    5 ngày nghỉNew Year's Eve · New Year's Day · Bridge Public Holiday

  • Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    3 ngày nghỉChakri Memorial Day

  • Thứ 7, 11 thg 4 – Thứ 4, 15 thg 4

    5 ngày nghỉSongkran Festival

  • Thứ 6, 1 thg 5 – Thứ 2, 4 thg 5

    4 ngày nghỉNational Labor Day · Coronation Day

  • Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6

    3 ngày nghỉVisakha Bucha · Visakha Bucha (in lieu)

  • Thứ 3, 28 thg 7 – Thứ 5, 30 thg 7

    3 ngày nghỉHM King Maha Vajiralongkorn's Birthday · Asarnha Bucha · Buddhist Lent Day

  • Thứ 6, 23 thg 10 – CN, 25 thg 10

    3 ngày nghỉHM King Chulalongkorn Memorial Day

  • Thứ 7, 5 thg 12 – Thứ 2, 7 thg 12

    3 ngày nghỉHM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthday · National Day · National Father's Day · HM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthday (in lieu) · National Day (in lieu) · National Father's Day (in lieu)

  • Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Eve · New Year's Day

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 2 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Thái Lan năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
18 thg 1CNCuối tuầnวันกองทัพไทยRoyal Thai Armed Forces DayCơ quan nhà nướcToàn quốc
13 thg 5Thứ 4วันพืชมงคลRoyal Ploughing CeremonyCơ quan nhà nướcToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Bangkok.

Câu hỏi

Điều nên biết

Thái Lan có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Thái Lan có 23 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 20 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Thái Lan là khi nào?

วันปิยมหาราช (HM King Chulalongkorn Memorial Day), vào Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026.

Thái Lan có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

9: Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1 (New Year's Eve, New Year's Day, Bridge Public Holiday); Thứ 7, 4 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Chakri Memorial Day); Thứ 7, 11 thg 4 – Thứ 4, 15 thg 4 (Songkran Festival); Thứ 6, 1 thg 5 – Thứ 2, 4 thg 5 (National Labor Day, Coronation Day); Thứ 7, 30 thg 5 – Thứ 2, 1 thg 6 (Visakha Bucha, Visakha Bucha (in lieu)); Thứ 3, 28 thg 7 – Thứ 5, 30 thg 7 (HM King Maha Vajiralongkorn's Birthday, Asarnha Bucha, Buddhist Lent Day); Thứ 6, 23 thg 10 – CN, 25 thg 10 (HM King Chulalongkorn Memorial Day); Thứ 7, 5 thg 12 – Thứ 2, 7 thg 12 (HM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthday, National Day, National Father's Day, HM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthday (in lieu), National Day (in lieu), National Father's Day (in lieu)); Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1 (New Year's Eve, New Year's Day).

Những ngày lễ nào ở Thái Lan rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

วันเด็กแห่งชาติ (National Children's Day), Thứ Bảy, 10 tháng 1, 2026; วันวิสาขบูชา (Visakha Bucha), Chủ Nhật, 31 tháng 5, 2026; วันคล้ายวันเฉลิมพระชนมพรรษาพระบาทสมเด็จพระบรมชนกาธิเบศร มหาภูมิพลอดุลยเดชมหาราช บรมนาถบพิตร (HM King Bhumibol Adulyadej the Great's Birthday), Thứ Bảy, 5 tháng 12, 2026; วันชาติ (National Day), Thứ Bảy, 5 tháng 12, 2026; วันพ่อแห่งชาติ (National Father's Day), Thứ Bảy, 5 tháng 12, 2026.