Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Venezuela năm 2026

Venezuela có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Nochebuena (Christmas Eve), Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026còn 66 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Venezuela năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Año NuevoNew Year's Day291 ngày trước
16 thg 2Thứ 2Lunes de CarnavalCarnival Monday245 ngày trước
17 thg 2Thứ 3Martes de CarnavalCarnival Tuesday244 ngày trước
2 thg 4Thứ 5Jueves SantoMaundy Thursday200 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Viernes SantoGood Friday199 ngày trước
19 thg 4CNCuối tuầnDeclaración de la IndependenciaDeclaration of Independence183 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Dia Mundial del TrabajadorInternational Worker's Day171 ngày trước
15 thg 5Thứ 6Día de la FamiliaFamily Day157 ngày trước
24 thg 6Thứ 4Batalla de CaraboboBattle of Carabobo117 ngày trước
5 thg 7CNCuối tuầnDía de la IndependenciaIndependence Day106 ngày trước
24 thg 7Thứ 6Natalicio de Simón BolívarBirthday of Simon Bolivar87 ngày trước
12 thg 10Thứ 2Día de la Resistencia IndígenaDay of Indigenous Resistance7 ngày trước
24 thg 12Thứ 5NochebuenaChristmas Evecòn 66 ngày
25 thg 12Thứ 6Día de NavidadChristmas Daycòn 67 ngày
31 thg 12Thứ 5Fiesta de Fin de AñoNew Year's Evecòn 73 ngày

Tổng quan

Venezuela năm 2026

01Ngày lễ

15 ngày

13 ngày vào ngày làm việc, 2 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

8 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Nochebuena (Christmas Eve)

Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026 · còn 66 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 14 thg 2 – Thứ 3, 17 thg 2

    4 ngày nghỉCarnival Monday · Carnival Tuesday

  • Thứ 5, 2 thg 4 – CN, 5 thg 4

    4 ngày nghỉMaundy Thursday · Good Friday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Worker's Day

  • Thứ 6, 15 thg 5 – CN, 17 thg 5

    3 ngày nghỉFamily Day

  • Thứ 6, 24 thg 7 – CN, 26 thg 7

    3 ngày nghỉBirthday of Simon Bolivar

  • Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10

    3 ngày nghỉDay of Indigenous Resistance

  • Thứ 5, 24 thg 12 – CN, 27 thg 12

    4 ngày nghỉChristmas Eve · Christmas Day

  • Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1

    4 ngày nghỉNew Year's Eve · New Year's Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Caracas.

Câu hỏi

Điều nên biết

Venezuela có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Venezuela có 15 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 13 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Venezuela là khi nào?

Nochebuena (Christmas Eve), vào Thứ Năm, 24 tháng 12, 2026.

Venezuela có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

8: Thứ 7, 14 thg 2 – Thứ 3, 17 thg 2 (Carnival Monday, Carnival Tuesday); Thứ 5, 2 thg 4 – CN, 5 thg 4 (Maundy Thursday, Good Friday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (International Worker's Day); Thứ 6, 15 thg 5 – CN, 17 thg 5 (Family Day); Thứ 6, 24 thg 7 – CN, 26 thg 7 (Birthday of Simon Bolivar); Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10 (Day of Indigenous Resistance); Thứ 5, 24 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Eve, Christmas Day); Thứ 5, 31 thg 12 – CN, 3 thg 1 (New Year's Eve, New Year's Day).

Những ngày lễ nào ở Venezuela rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Declaración de la Independencia (Declaration of Independence), Chủ Nhật, 19 tháng 4, 2026; Día de la Independencia (Independence Day), Chủ Nhật, 5 tháng 7, 2026.