/
- Nhập thành phố, quốc gia hoặc múi giờ như “CET” hay “Tokyo”.
Giờ địa phương hiện tại ở Kasserine, Tunisia
Africa/Tunis
Nhật ký quan sát
Kasserine, dưới góc quan sát
- 01Múi giờ
Giờ chuẩn Trung Âu
CET · UTC+1 · IANA
Africa/Tunis- 02Giờ mùa hè
Tunisia không áp dụng giờ mùa hè.
Đồng hồ giữ nguyên CET (UTC+1) quanh năm. tzdata 2026e không có lịch thay đổi nào.
- 03Mặt trời hôm nay
- Mặt trời mọc06:34Mặt trời lặn17:45Độ dài ban ngày11 giờ 11 phútGiữa trưa mặt trời12:10
Mặt TrăngTrăng khuyết đầu tháng, sáng 58%
Giờ vàng06:19–07:09 · 17:11–18:01
- 04Giờ làm việc
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương; cuối tuần ở Tunisia là Thứ Bảy và Chủ Nhật.
- 05Thời điểm tốt nhất để gọi
- 06Các múi giờ ở Tunisia
Tunisia dùng một múi giờ duy nhất: Africa/Tunis.
- 08Tọa độ
35.22° N, 8.72° E · Kassérine
Chênh lệch
Kasserine và thế giới
| Thành phố | Giờ địa phương | Chênh lệch so với KasserineChênh lệch |
|---|---|---|
| Cùng giờ | ||
| −5 giờ | ||
| −8 giờ | ||
| −6 giờ | ||
| −4 giờ | ||
| +1 giờ | ||
| +3 giờ | ||
| +4 giờ 30 phút | ||
| +7 giờ | ||
| +7 giờ | ||
| +8 giờ |
Câu hỏi
Câu hỏi về Kasserine
Kasserine thuộc múi giờ nào?
Kasserine dùng Giờ chuẩn Trung Âu (CET), UTC+1. Mã múi giờ IANA của thành phố là Africa/Tunis.
Tunisia có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Tunisia không áp dụng giờ mùa hè: đồng hồ giữ nguyên Giờ chuẩn Trung Âu (UTC+1) quanh năm.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kasserine?
Hôm nay ở Kasserine, mặt trời mọc lúc 06:34 và lặn lúc 17:45, cho 11 giờ 11 phút ánh sáng ban ngày.