Nhật ký quan sát
Dubai và Reykjavík, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Reykjavík chậm hơn Dubai 4 giờ.
Dubai: UTC+4 (UTC+4) · Reykjavík: GMT (UTC)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027−4 giờ
Chênh lệch của Reykjavík so với Dubai. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 13:00–17:00 tại Dubai = 09:00–13:00 tại Reykjavík · 4 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
13:00–17:00 tại Dubai = 09:00–13:00 tại Reykjavík
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Dubai: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Reykjavík: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Dubai, theo giờ Reykjavík
| Dubai | Reykjavík | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 20:00Hôm qua | |
| 01:00 | 21:00Hôm qua | |
| 02:00 | 22:00Hôm qua | |
| 03:00 | 23:00Hôm qua | |
| 04:00 | 00:00 | |
| 05:00 | 01:00 | |
| 06:00 | 02:00 | |
| 07:00 | 03:00 | |
| 08:00 | 04:00 | |
| 09:00 | 05:00 | |
| 10:00 | 06:00 | |
| 11:00 | 07:00 | |
| 12:00 | 08:00 | |
| 13:00 | 09:00 | |
| 14:00 | 10:00 | |
| 15:00 | 11:00 | |
| 16:00 | 12:00 | |
| 17:00 | 13:00 | |
| 18:00 | 14:00 | |
| 19:00 | 15:00 | |
| 20:00 | 16:00 | |
| 21:00 | 17:00 | |
| 22:00 | 18:00 | |
| 23:00 | 19:00 |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về Dubai và Reykjavík
Chênh lệch giờ giữa Dubai và Reykjavík là bao nhiêu?
Reykjavík chậm hơn Dubai 4 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Dubai và Reykjavík là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 13:00–17:00 tại Dubai = 09:00–13:00 tại Reykjavík · 4 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Dubai và Reykjavík thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Dubai và Reykjavík hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.