Nhật ký quan sát
Jakarta và Manila, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Manila nhanh hơn Jakarta 1 giờ.
Jakarta: WIB (UTC+7) · Manila: PST (UTC+8)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027+1 giờ
Chênh lệch của Manila so với Jakarta. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại Jakarta = 10:00–17:00 tại Manila · 7 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
09:00–16:00 tại Jakarta = 10:00–17:00 tại Manila
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Jakarta: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Manila: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Jakarta, theo giờ Manila
| Jakarta | Manila | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 01:00 | |
| 01:00 | 02:00 | |
| 02:00 | 03:00 | |
| 03:00 | 04:00 | |
| 04:00 | 05:00 | |
| 05:00 | 06:00 | |
| 06:00 | 07:00 | |
| 07:00 | 08:00 | |
| 08:00 | 09:00 | |
| 09:00 | 10:00 | |
| 10:00 | 11:00 | |
| 11:00 | 12:00 | |
| 12:00 | 13:00 | |
| 13:00 | 14:00 | |
| 14:00 | 15:00 | |
| 15:00 | 16:00 | |
| 16:00 | 17:00 | |
| 17:00 | 18:00 | |
| 18:00 | 19:00 | |
| 19:00 | 20:00 | |
| 20:00 | 21:00 | |
| 21:00 | 22:00 | |
| 22:00 | 23:00 | |
| 23:00 | 00:00Ngày mai |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Lên lịch họp: Jakarta và Manila
Thêm chênh lệch giờ với Jakarta
Câu hỏi
Câu hỏi về Jakarta và Manila
Chênh lệch giờ giữa Jakarta và Manila là bao nhiêu?
Manila nhanh hơn Jakarta 1 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Jakarta và Manila là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại Jakarta = 10:00–17:00 tại Manila · 7 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Jakarta và Manila thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Jakarta và Manila hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.