Nhật ký quan sát
Karachi và Manila, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Manila nhanh hơn Karachi 3 giờ.
Karachi: PKT (UTC+5) · Manila: PST (UTC+8)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027+3 giờ
Chênh lệch của Manila so với Karachi. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 09:00–14:00 tại Karachi = 12:00–17:00 tại Manila · 5 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
09:00–14:00 tại Karachi = 12:00–17:00 tại Manila
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Karachi: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Manila: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Karachi, theo giờ Manila
| Karachi | Manila | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 03:00 | |
| 01:00 | 04:00 | |
| 02:00 | 05:00 | |
| 03:00 | 06:00 | |
| 04:00 | 07:00 | |
| 05:00 | 08:00 | |
| 06:00 | 09:00 | |
| 07:00 | 10:00 | |
| 08:00 | 11:00 | |
| 09:00 | 12:00 | |
| 10:00 | 13:00 | |
| 11:00 | 14:00 | |
| 12:00 | 15:00 | |
| 13:00 | 16:00 | |
| 14:00 | 17:00 | |
| 15:00 | 18:00 | |
| 16:00 | 19:00 | |
| 17:00 | 20:00 | |
| 18:00 | 21:00 | |
| 19:00 | 22:00 | |
| 20:00 | 23:00 | |
| 21:00 | 00:00Ngày mai | |
| 22:00 | 01:00Ngày mai | |
| 23:00 | 02:00Ngày mai |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Lên lịch họp: Karachi và Manila
Thêm chênh lệch giờ với Karachi
Câu hỏi
Câu hỏi về Karachi và Manila
Chênh lệch giờ giữa Karachi và Manila là bao nhiêu?
Manila nhanh hơn Karachi 3 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Karachi và Manila là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 09:00–14:00 tại Karachi = 12:00–17:00 tại Manila · 5 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Karachi và Manila thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Karachi và Manila hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.