Nhật ký quan sát
London và Barcelona, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Barcelona nhanh hơn London 1 giờ.
London: BST (UTC+1) · Barcelona: CEST (UTC+2)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027+1 giờ
Chênh lệch của Barcelona so với London. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại London = 10:00–17:00 tại Barcelona · 7 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
09:00–16:00 tại London = 10:00–17:00 tại Barcelona
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
London: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Barcelona: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở London, theo giờ Barcelona
| London | Barcelona | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 01:00 | |
| 01:00 | 02:00 | |
| 02:00 | 03:00 | |
| 03:00 | 04:00 | |
| 04:00 | 05:00 | |
| 05:00 | 06:00 | |
| 06:00 | 07:00 | |
| 07:00 | 08:00 | |
| 08:00 | 09:00 | |
| 09:00 | 10:00 | |
| 10:00 | 11:00 | |
| 11:00 | 12:00 | |
| 12:00 | 13:00 | |
| 13:00 | 14:00 | |
| 14:00 | 15:00 | |
| 15:00 | 16:00 | |
| 16:00 | 17:00 | |
| 17:00 | 18:00 | |
| 18:00 | 19:00 | |
| 19:00 | 20:00 | |
| 20:00 | 21:00 | |
| 21:00 | 22:00 | |
| 22:00 | 23:00 | |
| 23:00 | 00:00Ngày mai |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về London và Barcelona
Chênh lệch giờ giữa London và Barcelona là bao nhiêu?
Barcelona nhanh hơn London 1 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa London và Barcelona là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại London = 10:00–17:00 tại Barcelona · 7 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa London và Barcelona thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: London và Barcelona hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.