Nhật ký quan sát
Moskva và Manila, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Manila nhanh hơn Moskva 5 giờ.
Moskva: MSK (UTC+3) · Manila: PST (UTC+8)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027+5 giờ
Chênh lệch của Manila so với Moskva. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 09:00–12:00 tại Moskva = 14:00–17:00 tại Manila · 3 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
09:00–12:00 tại Moskva = 14:00–17:00 tại Manila
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Moskva: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Manila: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Moskva, theo giờ Manila
| Moskva | Manila | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 05:00 | |
| 01:00 | 06:00 | |
| 02:00 | 07:00 | |
| 03:00 | 08:00 | |
| 04:00 | 09:00 | |
| 05:00 | 10:00 | |
| 06:00 | 11:00 | |
| 07:00 | 12:00 | |
| 08:00 | 13:00 | |
| 09:00 | 14:00 | |
| 10:00 | 15:00 | |
| 11:00 | 16:00 | |
| 12:00 | 17:00 | |
| 13:00 | 18:00 | |
| 14:00 | 19:00 | |
| 15:00 | 20:00 | |
| 16:00 | 21:00 | |
| 17:00 | 22:00 | |
| 18:00 | 23:00 | |
| 19:00 | 00:00Ngày mai | |
| 20:00 | 01:00Ngày mai | |
| 21:00 | 02:00Ngày mai | |
| 22:00 | 03:00Ngày mai | |
| 23:00 | 04:00Ngày mai |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Lên lịch họp: Moskva và Manila
Thêm chênh lệch giờ với Moskva
Câu hỏi
Câu hỏi về Moskva và Manila
Chênh lệch giờ giữa Moskva và Manila là bao nhiêu?
Manila nhanh hơn Moskva 5 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Moskva và Manila là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 09:00–12:00 tại Moskva = 14:00–17:00 tại Manila · 3 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Moskva và Manila thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Moskva và Manila hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.