Nhật ký quan sát
Paris và Mitilini, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Mitilini nhanh hơn Paris 1 giờ.
Paris: CEST (UTC+2) · Mitilini: EEST (UTC+3)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027+1 giờ
Chênh lệch của Mitilini so với Paris. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại Paris = 10:00–17:00 tại Mitilini · 7 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
09:00–16:00 tại Paris = 10:00–17:00 tại Mitilini
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Paris: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Mitilini: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Paris, theo giờ Mitilini
| Paris | Mitilini | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 01:00 | |
| 01:00 | 02:00 | |
| 02:00 | 03:00 | |
| 03:00 | 04:00 | |
| 04:00 | 05:00 | |
| 05:00 | 06:00 | |
| 06:00 | 07:00 | |
| 07:00 | 08:00 | |
| 08:00 | 09:00 | |
| 09:00 | 10:00 | |
| 10:00 | 11:00 | |
| 11:00 | 12:00 | |
| 12:00 | 13:00 | |
| 13:00 | 14:00 | |
| 14:00 | 15:00 | |
| 15:00 | 16:00 | |
| 16:00 | 17:00 | |
| 17:00 | 18:00 | |
| 18:00 | 19:00 | |
| 19:00 | 20:00 | |
| 20:00 | 21:00 | |
| 21:00 | 22:00 | |
| 22:00 | 23:00 | |
| 23:00 | 00:00Ngày mai |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về Paris và Mitilini
Chênh lệch giờ giữa Paris và Mitilini là bao nhiêu?
Mitilini nhanh hơn Paris 1 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Paris và Mitilini là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại Paris = 10:00–17:00 tại Mitilini · 7 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Paris và Mitilini thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Paris và Mitilini hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.