Nhật ký quan sát
Paris và Tallinn, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Tallinn nhanh hơn Paris 1 giờ.
Paris: CEST (UTC+2) · Tallinn: EEST (UTC+3)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027+1 giờ
Chênh lệch của Tallinn so với Paris. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại Paris = 10:00–17:00 tại Tallinn · 7 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
09:00–16:00 tại Paris = 10:00–17:00 tại Tallinn
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Paris: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Tallinn: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Paris, theo giờ Tallinn
| Paris | Tallinn | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 01:00 | |
| 01:00 | 02:00 | |
| 02:00 | 03:00 | |
| 03:00 | 04:00 | |
| 04:00 | 05:00 | |
| 05:00 | 06:00 | |
| 06:00 | 07:00 | |
| 07:00 | 08:00 | |
| 08:00 | 09:00 | |
| 09:00 | 10:00 | |
| 10:00 | 11:00 | |
| 11:00 | 12:00 | |
| 12:00 | 13:00 | |
| 13:00 | 14:00 | |
| 14:00 | 15:00 | |
| 15:00 | 16:00 | |
| 16:00 | 17:00 | |
| 17:00 | 18:00 | |
| 18:00 | 19:00 | |
| 19:00 | 20:00 | |
| 20:00 | 21:00 | |
| 21:00 | 22:00 | |
| 22:00 | 23:00 | |
| 23:00 | 00:00Ngày mai |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về Paris và Tallinn
Chênh lệch giờ giữa Paris và Tallinn là bao nhiêu?
Tallinn nhanh hơn Paris 1 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Paris và Tallinn là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 09:00–16:00 tại Paris = 10:00–17:00 tại Tallinn · 7 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Paris và Tallinn thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Paris và Tallinn hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.